Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585955-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220585893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:43:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,917,109,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình giao thông cấp IV.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn - công suất > 20.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng – Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn,thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
B ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3603100m3
2Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đáMô tả kỹ thuật theo chương V43,4923100m2
3Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3383100m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,598100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1827100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,598100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m2
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9941100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,172m3
10Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V384,05m2
11Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V117,303m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,5997tấn
13Trải tấm nilon ngăn cách mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5858100m2
14Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,884100m3
15Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.464,95m2
16Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,495m3
17Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.464,95m2
18Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2335m3
19Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9143m3
20Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,5717m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,236m2
C CÂY XANH
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9328100m2
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
5Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
6Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V53bồn/ tháng
7Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4mMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V53cây/90 ngày
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Ø1000MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,3395100m3
2Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9523100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,387100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,387100m3/1km
5Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897100m3
6Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V190,936m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V606,096100m
8Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,076m3
9Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V134,7475m3
10SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,919m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V166mối nối
20- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6938tấn
21- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4612tấn
22- Đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
23- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7993tấn
24- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6803tấn
25Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
26Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
27Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
28Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
29SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,486100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5247100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5241cấu kiện
33Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
34Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
35Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5991tấn
36Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
37Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
38Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,304tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0424tấn
40Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2418100m3
41Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959100m3
42Đắp cát san lắp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m3
43Đắp cát đệm bản đáy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
44Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,167100m
45Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
46SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cửa xả (cấu kiện đổ tại chổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
47Gia công, lắp dựng thép tròn cửa xả, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
48Thép buộc vòng vây ngăn nước ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
49Gia công, lắp dựng thép tròn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634tấn
50Bê tông đỗ tại chỗ, cửa xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5254m3
51Cung cấp và lắp đặt cửa van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ø300MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,626100m3
2Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9705100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m3/1km
5Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,872m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V129,168100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,444m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2185m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,272m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1391 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V130mối nối
18- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0377tấn
19- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3251tấn
20- Đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
21- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3554tấn
22- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3242tấn
23Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại gờ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0523tấn
24Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6785100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1496100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3981 cấu kiện
29Đục phá rãnh thoát nước xây gạch đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
31Bê tông đỗ tại chỗ, tại vị trí đấu nối hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3676m3
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,46431m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,911m3
3Lắp đặt khung móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
6Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,9483m3
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
10Lắp đặt ống thép đường kính 60mm, ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100 m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
14Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54100m
15Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
17Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cần đèn
20Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cột
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
23Lắp đặt aptomat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
25Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V701 đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu cáp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Lắp đặt aptomat 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt khởi động từ 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt aptomat 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt domino 4P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình giao thông cấp IV.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). 1 - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người) 2 - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người) 1 - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) 1 - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 25T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)2
8 Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
13 Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
14 Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
15 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
16 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)2
17 Máy hàn - công suất > 20.0 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
18 Máy trộn bê tông > 250 lít Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
19 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->