Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:43:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,917,109,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình giao thông cấp IV.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn,thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3603 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4923 | 100m2 |
| 3 | Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3383 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,598 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1827 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,598 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9941 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,172 | m3 |
| 10 | Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,303 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5997 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5858 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | 100m3 |
| 15 | Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,95 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,495 | m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,95 | m2 |
| 18 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2335 | m3 |
| 19 | Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9143 | m3 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5717 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,236 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bồn/ tháng |
| 7 | Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây/90 ngày |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Ø1000MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,936 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,096 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,076 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7475 | m3 |
| 10 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,919 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | mối nối |
| 20 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6938 | tấn |
| 21 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4612 | tấn |
| 22 | - Đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | tấn |
| 23 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7993 | tấn |
| 24 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6803 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5247 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 34 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 35 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 36 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | tấn |
| 40 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2418 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát san lắp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đệm bản đáy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 44 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,167 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cửa xả (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng thép tròn cửa xả, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 48 | Thép buộc vòng vây ngăn nước ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng thép tròn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 50 | Bê tông đỗ tại chỗ, cửa xả đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5254 | m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cửa van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ø300MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,168 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2185 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,272 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 18 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 19 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3251 | tấn |
| 20 | - Đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 21 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | tấn |
| 22 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6785 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đục phá rãnh thoát nước xây gạch đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Bê tông đỗ tại chỗ, tại vị trí đấu nối hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4643 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9483 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm, ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khởi động từ 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình giao thông cấp IV.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người) | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi