Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587199-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220587155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:27:00 đến ngày 2022-06-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.637.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, công suất ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Rãnh thoát khu phố Kim Sơn và rãnh thoát nước dọc tuyến đường thị trấn Bến Sung đi xã Phú Nhuận
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng thủy lợi 36. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Như Thanh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính-kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh Tên đường, phố: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa. Điện Thoại: (+84.0373) 753.171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến rãnh khu phố Kim Sơn
1Vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ đã được duyệt2,0815100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt6,343100m3
3Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (5% Khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt33,3841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt3,155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt60,280910m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ đã được duyệt6,0281100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt1,5526100m3
8Mua đất đắp (tại mỏ xã Phượng Nghi)Theo bản vẽ đã được duyệt200,0059m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt20,000610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ đã được duyệt20,000610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo bản vẽ đã được duyệt20,000610m³/1km
12Cắt khe bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt28,410m
13Đào xúc bê tông bằng máy đàoTheo bản vẽ đã được duyệt0,6576100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ đã được duyệt0,6576100m3
15San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ đã được duyệt0,6576100m3
16Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt375,2m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,36m3
18Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt204,96m2
19Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,74m3
20Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,5912100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt43,36m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt236,5m2
23Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,77m3
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5029tấn
25Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt1,9708100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún)Theo bản vẽ đã được duyệt22,65m2
27Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt295,36m2
28Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,3m3
29Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,852100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt62,48m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt340,8m2
32Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,72m3
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,7247tấn
34Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt2,84100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt28,97m3
36Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt3,3071tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt1,4416100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt2841cấu kiện
39Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt13,52m2
40Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,03m3
41Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,039100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,86m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,6m2
44Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,2m3
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,043tấn
46Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt0,156100m2
47Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,77m3
48Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,1843tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,088100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt131cấu kiện
51Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt38,53m2
52Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,78m3
53Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,1582100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,82m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt48,98m2
56Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,3m3
57Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,147tấn
58Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt0,6147100m2
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,4m3
60Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,3974tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,1782100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt361cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo bản vẽ đã được duyệt3331 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt8,53510 tấn/1km
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ đã được duyệt3331 cấu kiện
B Tuyến rãnh thị trấn Bến Sung đi xã Phú Nhuận
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt7,0494100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt37,1021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt4,2041100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt31,873110m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ đã được duyệt3,1873100m3
6Cắt nền bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt19,310m
7Đào xúc bê tông bằng máy đàoTheo bản vẽ đã được duyệt0,4516100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4516100m3
9San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ đã được duyệt0,4516100m3
10Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt143,5m2
11Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt30,45m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt54,86m3
13Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt371,77m2
14Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt53,62m3
15Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt1,0724100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt78,64m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt428,96m2
18Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,31m3
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,1933tấn
20Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt2,5898100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún)Theo bản vẽ đã được duyệt24,87m2
22Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt200,72m2
23Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,02m3
24Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,579100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,15m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt226m2
27Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,46m3
28Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,6387tấn
29Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt1,6100m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,07m3
31Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt1,2943tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,6998100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt1931cấu kiện
34Nilong tái sinh lót đáyTheo bản vẽ đã được duyệt40,67m2
35Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,1m3
36Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ đã được duyệt0,1671100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,19m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt61,86m2
39Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,61m3
40Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,152tấn
41Ván khuôn thép mũ mốTheo bản vẽ đã được duyệt0,4518100m2
42Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,39m3
43Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,2216tấn
44Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,1254100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt381cấu kiện
46Gia công lưới sắtTheo bản vẽ đã được duyệt0,1148tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo bản vẽ đã được duyệt2311 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt4,11510 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ đã được duyệt2311 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.637.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt3
6 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy đào, công suất ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->