Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586967-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:25:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,516,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Sơn Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Sơn Đông huyện Lập Thạch. Hạng Mục: Nhà lớp hoc 3 tầng 12 phòng
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Đông , địa chỉ: Xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0975634795. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Đông , địa chỉ: Xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0975634795. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0975634795. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0975634795. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC.
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,16m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V244,44m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi, ô gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V198,048m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V117,688m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V544,1m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2789tấn
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,7333m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V40,7018m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V32,2336m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V563,1107m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V606,9757m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V152,4818m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,2576m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V429,9502m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.983,8462m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V796,8116m2
17Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V238,5043m2
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
20Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết + tháo dỡ rèm và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V25công
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,74m2
22Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V102,5197m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2204m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,1107m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V606,9757m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4818m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2576m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,9502m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V758,7196m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V854,6119m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.226,661m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.407,7766m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2336m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V32,2336m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2336m2
14Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
15Sản xuất cửa đi 1 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở trượt (kính trắng dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m2
17Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất (kính trắng dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
18Sản xuất cửa vách kính cố định bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V65,848m2
19Sản xuất vách ngăn nhẹ chịu nước dày 13mm (vách ngăn phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
20Trần tôn trần nhà vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8538m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,934m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5703m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,2105m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2846m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,74m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4924m2
27Sản suất lắp dựng hoa sắt của số bằng INOX SUS 304 (Đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.819,85kg
28Gia công xà gồ thép + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8124tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9267tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,9472m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V647,62m2
32Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,752m
C HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,58m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532,9m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp tủ điện ngầm: KT350*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m
D HẠNG MỤC NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,9m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Kép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,85m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Nắp lưới đạy chống côn trùng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nắp lưới đạy chống côn trùng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Téc nước Inox 3000 LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Hệ thống phao điện tự động (Bao gồm hệ thống dây dẫn áp đóng ngắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1,50Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
10 Máy khoan ≥0,5Kw1
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->