Gói thầu: Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:23:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,935,649,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực:Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- hạng III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có ít nhất 1 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải rỉ rác.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 3 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ. Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật môi trường, điện công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị(tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, môi trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-đầm bê tông (đầm dùi) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống nhựa: Máy hàn nhiệt (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy thủy bình(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bêtông ( máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
+ Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai;
+ Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ LẮNG VÔI, BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 3,6002 | 100m3 |
| 2 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT | 9,563 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 1,8499 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT | 2,1103 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT | 9,127 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 25,125 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | E-HSMT | 64,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 5,9375 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT | 30,3564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | E-HSMT | 4,6606 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,5056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | E-HSMT | 8,827 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | E-HSMT | 86,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 164,6 | m2 |
| 18 | Phủ FRP bên trong bể lắng vôi (composite) | E-HSMT | 164,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 113,2 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | E-HSMT | 0,3413 | m3 |
| B | BỆ ĐẶT MÁY ÉP BÙN, HỐ GA | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT | 6,3213 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | E-HSMT | 50,843 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT | 1,715 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | E-HSMT | 2,742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT | 0,3388 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT | 0,4013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT | 0,4065 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,3021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,5609 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT | 0,3738 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | E-HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 23 | GCLD Cụm bulong neo, bản mã | E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT | 42,517 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | E-HSMT | 0,2588 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT | 4,5788 | m2 |
| C | CỤM BỂ LẮNG VÔI - NÉN BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | LĐ Co HDPE D200mm PN6 | E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | LĐ Tê HDPE D200mm PN6 | E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ Lơi HDPE D200mm PN6 | E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ ống Thép sơn epoxy | E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Cùm U D200 SS304 | E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Cùm U D90 SS304 | E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Tacke SS304 | E-HSMT | 84 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | LĐ Tê HDPE D200mm PN6 | E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D90, PN8 | E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt Van bướm tay gạt, thân gang lá inox, D90 | E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật, gang D80 | E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích SS304, D80 | E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 18 | Tacke SS304 | E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Cùm U SS304 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dây xích bơm SS304 | E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Ma ní SS304 | E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | LĐ Tê HDPE D200mm PN6 | E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D90, PN8 | E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Van bướm tay gạt, thân gang lá inox, D90 | E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật, gang D80 | E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích SS304, D80 | E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 32 | Tacke SS304 | E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Cùm U SS304 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Dây xích bơm SS304 | E-HSMT | 4 | m |
| 36 | Ma ní SS304 | E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống SS304 D80,2mm | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co SS304, D80, 2mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích SS304, D80 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van cổng, gang | E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, gang D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp mặt bích SS304 D50 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, PN9 | E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van tay gạt SS304, D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tacke SS304 | E-HSMT | 40 | bộ |
| 48 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Cùm U SS304 D50 | E-HSMT | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, PN9 | E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Co uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van bi SS304 D50 | E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van 1 chiều, gang, D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van cổng, gang | E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp Mặt bích SS304 D50 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 57 | Tacke SS304 | E-HSMT | 80 | bộ |
| 58 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 40 | bộ |
| 59 | Cùm U SS304 D50 | E-HSMT | 40 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống SS304 D80,2mm | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Co SS304, D80, 2mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp Mặt bích SS304 D80 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt Van cổng, gang D80 | E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Co uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van tay gạt SS304, D50 | E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Tacke SS304 | E-HSMT | 80 | bộ |
| 69 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 40 | bộ |
| 70 | Cùm U SS304 D50 | E-HSMT | 40 | bộ |
| D | CỤM BỂ LẮNG VÔI B29A/B | |||
| 1 | Lắp đặt ống SS304 D80,2mm | E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co SS304, D80, 2mm | E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê SS304, D80, 2mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp Mặt bích SS304 D80 | E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt Van cổng, gang D80 | E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều, gang, D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van cổng, gang, D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp Mặt bích SS304 D50 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 | E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co HDPE D50, PN9 | E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tacke SS304 | E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cùm U SS304 D50 | E-HSMT | 5 | bộ |
| E | CẢI TẠO BỂ LẮNG VÔI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lắp đặt ống SS304 D25, 2mm | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co SS304, D25, 2mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Racco SS304 D25 | E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van bi SS304 D25 | E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Manchon SS304, D25 | E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co ren ngoài uPVC D25 | E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D25 PN12 | E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC D25 PN9 | E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tacke SS304 | E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Cùm U SS304 D25 | E-HSMT | 15 | bộ |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT MÁY ÉP BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D80 PN9 | E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D50 PN9 | E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co uPVC D50 | E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tacke SS304 | E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Giá đỡ ống SS304 | E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cùm U SS304 D50 | E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống SS304 D50, 2mm | E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khớp mềm | E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp Mặt bích SS304 D50 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt Co SS304, D50 | E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Giảm SS304 50/65 | E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ inox 2 lớp cửa SS304 1400x800x300x1.2mm | E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P/40A/10kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P/10A/4.5kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P/10A/4.5kA | E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Contactor 3P/600V/9A | E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơle nhiệt | E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nút chuyển mạch 3 vị trí (2 NO ) | E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Báo đèn /220 vac màu xanh | E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Báo đèn /220 vac màu đỏ | E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nút dừng khẩn cấp | E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Relay thời gian | E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bảo vệ mất pha | E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ ampe 100/5 | E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đồng hồ vol 0-600V | E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe | E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chuyển mạch Vol | E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt CT (có đế sắt) | E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Vỏ cầu chì ( ruột 6A ) | E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn báo pha (xanh) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn báo pha (vàng) | E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dimion tép HYBT 15A | E-HSMT | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt Dimion tép HYBT 60A | E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Relay trung gian | E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm | E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút 120W | E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Máng lỗ, thanh rây | E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây điện CVM1.0 | E-HSMT | 700 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CVM2.5 | E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CVM10 | E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV3x1.0 | E-HSMT | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x1.5 | E-HSMT | 796 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16+1x10 | E-HSMT | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6 | E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | E-HSMT | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6 | E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6 | E-HSMT | 44 | m |
| 49 | Lắp đặt lơi uPVC DN50, PN6 | E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi uPVC DN80, PN6 | E-HSMT | 10 | cái |
| G | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ống trung tâm bể lắng vôi và nén bùn | - Kích thước: Dk x H = 1,2 x 2,5m ; Vật liệu SS304 | 2 | cái |
| 2 | Máng thu nước | Kích thước: Rộng 0,25m; cao 0,25m; Vật liệu SS304, 2.4mm | 1 | hệ |
| 3 | Tấm vát 4 góc bể | Kích thước: Rộng 2,0m; cao 2,5m; Vật liệu SS304, 3mm | 8 | tấm |
| 4 | Hê thống gạt bùn | - Kiểu dàn gạt toàn cầu, motor đặt trên sàn betong; Trục khuấy SS304 ; Công suất: 0.37 kW/380V/50Hz; Tốc độ: 0,05-0,1 rpm - Sumitomo Việt Nam / Siti Ý | 2 | bộ |
| 5 | Bơm nước sau bể lắng vôi lên mới lên tháp Stripping | Dạng bơm chìm; Q = 12,0 m3/h, H = 14,0 m; Điện áp: 1,5 kW/380V/50Hz ; Vật liệu: thân, cánh bơm: SS316/SCS14.; (Bao gồm xích kéo SS304 - Việt Nam) | 2 | bộ |
| 6 | Bơm nước dư sau nén bùn về bể điều hòa | Dạng bơm chìm; Q = 12,0 m3/h, H = 14,0 m; Điện áp: 1,5 kW/380V/50Hz; Vật liệu: thân, cánh bơm: SS316/SCS14; (Bao gồm xích kéo SS304 - Việt Nam) | 2 | bộ |
| 7 | Bơm bùn bể lắng vôi mới | Bơm ly tâm tự mồi cánh hở đầu SS316; Q = 6,0 m3/h, H = 10,0 m; Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz | 1 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT DÀN GẠT BÙN 02 BỂ CHỨA BÙN 10M3 | |||
| 1 | Hê thống gạt bùn bể 1 | Kiểu dàn gạt toàn cầu; Trục khuấy SS304 ; Công suất: 0.37 kW/380V/50Hz; Tốc độ: 0,05-0,1 rpm - Sumitomo Việt Nam / Siti Ý | 1 | bộ |
| 2 | Hê thống gạt bùn bể 2 | Kiểu dàn gạt toàn cầu; Trục khuấy SS304 ; Motor giảm tốc: Tận dụng motor bể lắng vôi hiện hữu | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bùn vôi | Bơm ly tâm tự mồi cánh hở đầu SS316; Q = 6,0 m3/h, H = 10,0 m; Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz | 1 | bộ |
| I | CẢI TẠO BỂ LẮNG VÔI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Nắp đậy bể | Vật liệu: SS304 | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực:Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- hạng III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có ít nhất 1 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải rỉ rác.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 3 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ. Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật môi trường, điện công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) | 15 | 15 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị(tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, môi trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn (cái) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc (cái) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 3 | đầm bê tông (đầm dùi) (máy) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đào (máy) | dung tích gầu 0,7 m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt thép (cái) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt thép (cái) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy bơm nước (cái) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23KW (máy) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy hàn ống nhựa: Máy hàn nhiệt (máy) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 500 |
| 11 | Máy thủy bình(máy) | Đảm bảo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Ôtô tự đổ (xe) | 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy trộn bêtông ( máy) | dung tích 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi