Gói thầu: Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585694-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Tên gói thầu Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể
Số hiệu KHLCNT 20220584005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:23:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,935,649,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực:Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- hạng III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có ít nhất 1 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải rỉ rác.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 3 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ. Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật môi trường, điện công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị(tối thiểu 01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, môi trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-đầm bê tông (đầm dùi) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23KW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống nhựa: Máy hàn nhiệt (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy thủy bình(máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bêtông ( máy)
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
E-CDNT 1.2 Cải tạo các hạng mục xử lý bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành Trạm XLNTTT 200m3 ngày thuộc Khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng và thiết bị cụm bể
Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, Biên hòa, Đồng nai
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: - Công ty TNHH Công Nghệ Suspro - Địa chỉ: 16/2A Ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, Tp.Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH TVTK Đầu tư và XD Phương Đại Nam; Địa chỉ đăng ký DN: Số 95 Điện Biên Phủ - P.Đakao – Q.1 – Tp.HCM Địa chỉ văn phòng làm việc, giao dịch : 60/44 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, Biên hòa, Đồng nai
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi + Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; + Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ LẮNG VÔI, BỂ LẮNG BÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT3,6002100m3
2Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT9,5631m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT1,8499100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT2,1103100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyE-HSMT0,8763100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150E-HSMT9,127m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250E-HSMT25,125m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày E-HSMT64,05m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT5,9375m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250E-HSMT0,657m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150E-HSMT30,3564m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao E-HSMT4,6606100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT0,5056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT8,827tấn
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT60,5m2
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suE-HSMT86,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT164,6m2
18Phủ FRP bên trong bể lắng vôi (composite)E-HSMT164,6m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT113,2m2
20Gia công lan canE-HSMT0,2022tấn
21Lắp dựng lan can inoxE-HSMT51,3m2
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày E-HSMT0,3413m3
B BỆ ĐẶT MÁY ÉP BÙN, HỐ GA
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT6,3213m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIE-HSMT50,843m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT1,715m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250E-HSMT4,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao E-HSMT2,742m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT3,076m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT5,371m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,1047100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT0,3388100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT0,4013100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT0,4065100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,0835tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,2114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT0,0144tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT0,0739tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,0713tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,3021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT0,5609tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT0,0393tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiE-HSMT0,0905tấn
21Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT0,3738tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmE-HSMT0,5706100m2
23GCLD Cụm bulong neo, bản mãE-HSMT6bộ
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT42,517m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT0,0916100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200E-HSMT2,8m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày E-HSMT0,2588m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT4,5788m2
C CỤM BỂ LẮNG VÔI - NÉN BÙN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mmE-HSMT0,48100m
2LĐ Co HDPE D200mm PN6E-HSMT2cái
3LĐ Tê HDPE D200mm PN6E-HSMT1cái
4LĐ Lơi HDPE D200mm PN6E-HSMT2cái
5Trụ đỡ ống Thép sơn epoxyE-HSMT21bộ
6Cùm U D200 SS304E-HSMT21bộ
7Cùm U D90 SS304E-HSMT21bộ
8Tacke SS304E-HSMT84bộ
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mmE-HSMT0,02100m
10LĐ Tê HDPE D200mm PN6E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, D90, PN8E-HSMT0,6100m
12Lắp đặt Co nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT12cái
13Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT2cái
14Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT6cặp bích
15Lắp đặt Van bướm tay gạt, thân gang lá inox, D90E-HSMT3cái
16Lắp đặt Van 1 chiều lá lật, gang D80E-HSMT2cái
17Lắp bích SS304, D80E-HSMT8cặp bích
18Tacke SS304E-HSMT10bộ
19Giá đỡ ống SS304E-HSMT5bộ
20Cùm U SS304E-HSMT5bộ
21Dây xích bơm SS304E-HSMT4m
22Ma ní SS304E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mmE-HSMT0,02100m
24LĐ Tê HDPE D200mm PN6E-HSMT1cái
25Lắp đặt Ống nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT0,6100m
26Lắp đặt Co nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT12cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT2cái
28Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D90, PN8E-HSMT6cặp bích
29Lắp đặt Van bướm tay gạt, thân gang lá inox, D90E-HSMT3cái
30Lắp đặt Van 1 chiều lá lật, gang D80E-HSMT2cái
31Lắp bích SS304, D80E-HSMT8cặp bích
32Tacke SS304E-HSMT10bộ
33Giá đỡ ống SS304E-HSMT5bộ
34Cùm U SS304E-HSMT5bộ
35Dây xích bơm SS304E-HSMT4m
36Ma ní SS304E-HSMT4cái
37Lắp đặt ống SS304 D80,2mmE-HSMT0,06100m
38Lắp đặt co SS304, D80, 2mmE-HSMT2cái
39Lắp bích SS304, D80E-HSMT2cặp bích
40Lắp đặt van cổng, gangE-HSMT1cái
41Lắp đặt van 1 chiều, gang D50E-HSMT1cái
42Lắp mặt bích SS304 D50E-HSMT2cặp bích
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, PN9E-HSMT0,4100m
44Lắp đặt Co uPVC D50 PN9E-HSMT11cái
45Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9E-HSMT1cái
46Lắp đặt van tay gạt SS304, D50E-HSMT1cái
47Tacke SS304E-HSMT40bộ
48Giá đỡ ống SS304E-HSMT20bộ
49Cùm U SS304 D50E-HSMT20bộ
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, PN9E-HSMT0,72100m
51Lắp đặt Co uPVC D50 PN9E-HSMT17cái
52Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9E-HSMT3cái
53Lắp đặt Van bi SS304 D50E-HSMT5cái
54Lắp đặt Van 1 chiều, gang, D50E-HSMT1cái
55Lắp đặt Van cổng, gangE-HSMT1cái
56Lắp Mặt bích SS304 D50E-HSMT2cặp bích
57Tacke SS304E-HSMT80bộ
58Giá đỡ ống SS304E-HSMT40bộ
59Cùm U SS304 D50E-HSMT40bộ
60Lắp đặt ống SS304 D80,2mmE-HSMT0,06100m
61Lắp đặt Co SS304, D80, 2mmE-HSMT2cái
62Lắp Mặt bích SS304 D80E-HSMT2cặp bích
63Lắp đặt Van cổng, gang D80E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống uPVC D50 PN9E-HSMT0,72100m
65Lắp đặt Co uPVC D50 PN9E-HSMT10cái
66Lắp đặt Tê uPVC D50 PN9E-HSMT2cái
67Lắp đặt Van tay gạt SS304, D50E-HSMT3cái
68Tacke SS304E-HSMT80bộ
69Giá đỡ ống SS304E-HSMT40bộ
70Cùm U SS304 D50E-HSMT40bộ
D CỤM BỂ LẮNG VÔI B29A/B
1Lắp đặt ống SS304 D80,2mmE-HSMT0,04100m
2Lắp đặt Co SS304, D80, 2mmE-HSMT3cái
3Lắp đặt Tê SS304, D80, 2mmE-HSMT1cái
4Lắp Mặt bích SS304 D80E-HSMT4cặp bích
5Lắp đặt Van cổng, gang D80E-HSMT2cái
6Lắp đặt Van 1 chiều, gang, D50E-HSMT1cái
7Lắp đặt Van cổng, gang, D50E-HSMT1cái
8Lắp Mặt bích SS304 D50E-HSMT2cặp bích
9Lắp đặt ống HDPE D50 PN10E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt Co HDPE D50, PN9E-HSMT10cái
11Tacke SS304E-HSMT10bộ
12Giá đỡ ống SS304E-HSMT5bộ
13Cùm U SS304 D50E-HSMT5bộ
E CẢI TẠO BỂ LẮNG VÔI HIỆN HỮU
1Lắp đặt ống SS304 D25, 2mmE-HSMT0,06100m
2Lắp đặt Co SS304, D25, 2mmE-HSMT6cái
3Lắp đặt Racco SS304 D25E-HSMT3cái
4Lắp đặt Van bi SS304 D25E-HSMT3cái
5Lắp đặt Manchon SS304, D25E-HSMT3cái
6Lắp đặt Co ren ngoài uPVC D25E-HSMT3cái
7Lắp đặt ống uPVC D25 PN12E-HSMT0,24100m
8Lắp đặt Co uPVC D25 PN9E-HSMT10cái
9Tacke SS304E-HSMT30bộ
10Giá đỡ ống SS304E-HSMT15bộ
11Cùm U SS304 D25E-HSMT15bộ
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT MÁY ÉP BÙN
1Lắp đặt ống uPVC D80 PN9E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống uPVC D50 PN9E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt Co uPVC D50E-HSMT10cái
4Tacke SS304E-HSMT30bộ
5Giá đỡ ống SS304E-HSMT15bộ
6Cùm U SS304 D50E-HSMT15bộ
7Lắp đặt ống SS304 D50, 2mmE-HSMT0,02100m
8Lắp đặt khớp mềmE-HSMT1cái
9Lắp Mặt bích SS304 D50E-HSMT2cặp bích
10Lắp đặt Co SS304, D50E-HSMT1cái
11Lắp đặt Giảm SS304 50/65E-HSMT1cái
12Lắp đặt Tủ inox 2 lớp cửa SS304 1400x800x300x1.2mmE-HSMT1tủ
13Lắp đặt MCCB 3P/40A/10kAE-HSMT1cái
14Lắp đặt MCB 2P/10A/4.5kAE-HSMT1cái
15Lắp đặt MCB 3P/10A/4.5kAE-HSMT13cái
16Lắp đặt Contactor 3P/600V/9AE-HSMT13cái
17Lắp đặt Rơle nhiệtE-HSMT13cái
18Lắp đặt Nút chuyển mạch 3 vị trí (2 NO )E-HSMT13cái
19Lắp đặt Báo đèn /220 vac màu xanhE-HSMT13cái
20Lắp đặt Báo đèn /220 vac màu đỏE-HSMT13cái
21Lắp đặt Nút dừng khẩn cấpE-HSMT1cái
22Lắp đặt Relay thời gianE-HSMT5cái
23Lắp đặt Bảo vệ mất phaE-HSMT1cái
24Lắp đặt Đồng hồ ampe 100/5E-HSMT1cái
25Lắp đặt Đồng hồ vol 0-600VE-HSMT1cái
26Lắp đặt Chuyển mạch AmpeE-HSMT1cái
27Lắp đặt Chuyển mạch VolE-HSMT1cái
28Lắp đặt CT (có đế sắt)E-HSMT3cái
29Lắp đặt Vỏ cầu chì ( ruột 6A )E-HSMT4cái
30Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ)E-HSMT1bộ
31Lắp đặt Đèn báo pha (xanh)E-HSMT1bộ
32Lắp đặt Đèn báo pha (vàng)E-HSMT1bộ
33Lắp đặt Dimion tép HYBT 15AE-HSMT100cái
34Lắp đặt Dimion tép HYBT 60AE-HSMT4cái
35Lắp đặt Relay trung gianE-HSMT12cái
36Lắp đặt ổ cắmE-HSMT1cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt hút 120WE-HSMT2cái
38Máng lỗ, thanh râyE-HSMT1bộ
39Lắp đặt dây điện CVM1.0E-HSMT700m
40Lắp đặt dây điện CVM2.5E-HSMT200m
41Lắp đặt dây điện CVM10E-HSMT30m
42Lắp đặt dây dẫn điện CVV3x1.0E-HSMT90m
43Lắp đặt dây dẫn CVV 4x1.5E-HSMT796m
44Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16+1x10E-HSMT90m
45Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6E-HSMT50m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25E-HSMT140m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80, PN6E-HSMT40m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50, PN6E-HSMT44m
49Lắp đặt lơi uPVC DN50, PN6E-HSMT10cái
50Lắp đặt lơi uPVC DN80, PN6E-HSMT10cái
G CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Ống trung tâm bể lắng vôi và nén bùn- Kích thước: Dk x H = 1,2 x 2,5m ; Vật liệu SS3042cái
2Máng thu nướcKích thước: Rộng 0,25m; cao 0,25m; Vật liệu SS304, 2.4mm1hệ
3Tấm vát 4 góc bểKích thước: Rộng 2,0m; cao 2,5m; Vật liệu SS304, 3mm8tấm
4Hê thống gạt bùn- Kiểu dàn gạt toàn cầu, motor đặt trên sàn betong; Trục khuấy SS304 ; Công suất: 0.37 kW/380V/50Hz; Tốc độ: 0,05-0,1 rpm - Sumitomo Việt Nam / Siti Ý2bộ
5Bơm nước sau bể lắng vôi lên mới lên tháp StrippingDạng bơm chìm; Q = 12,0 m3/h, H = 14,0 m; Điện áp: 1,5 kW/380V/50Hz ; Vật liệu: thân, cánh bơm: SS316/SCS14.; (Bao gồm xích kéo SS304 - Việt Nam)2bộ
6Bơm nước dư sau nén bùn về bể điều hòaDạng bơm chìm; Q = 12,0 m3/h, H = 14,0 m; Điện áp: 1,5 kW/380V/50Hz; Vật liệu: thân, cánh bơm: SS316/SCS14; (Bao gồm xích kéo SS304 - Việt Nam)2bộ
7Bơm bùn bể lắng vôi mớiBơm ly tâm tự mồi cánh hở đầu SS316; Q = 6,0 m3/h, H = 10,0 m; Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz1bộ
H LẮP ĐẶT DÀN GẠT BÙN 02 BỂ CHỨA BÙN 10M3
1Hê thống gạt bùn bể 1Kiểu dàn gạt toàn cầu; Trục khuấy SS304 ; Công suất: 0.37 kW/380V/50Hz; Tốc độ: 0,05-0,1 rpm - Sumitomo Việt Nam / Siti Ý1bộ
2Hê thống gạt bùn bể 2Kiểu dàn gạt toàn cầu; Trục khuấy SS304 ; Motor giảm tốc: Tận dụng motor bể lắng vôi hiện hữu1bộ
3Bơm bùn vôiBơm ly tâm tự mồi cánh hở đầu SS316; Q = 6,0 m3/h, H = 10,0 m; Điện áp: 0,75 kW/380V/50Hz1bộ
I CẢI TẠO BỂ LẮNG VÔI HIỆN HỮU
1Nắp đậy bểVật liệu: SS3041hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực:Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- hạng III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có ít nhất 1 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải rỉ rác.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 3 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ. Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật môi trường, điện công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất)1515
2 Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất).55
3 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị(tối thiểu 01 cán bộ) 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện, môi trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã từng giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự.55
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 - Phải có bằng đại học, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp III trở lên.55
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất) (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 1 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn (cái) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
2 Máy đầm cóc (cái) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
3 đầm bê tông (đầm dùi) (máy) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
4 Máy đào (máy) dung tích gầu 0,7 m31
5 Máy cắt sắt thép (cái) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
6 Máy uốn sắt thép (cái) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT1
7 Máy bơm nước (cái) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
8 Máy biến thế hàn xoay chiều ≥ 23KW (máy) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
9 Máy hàn ống nhựa: Máy hàn nhiệt (máy) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
10 Ván khuôn (m2) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT500
11 Máy thủy bình(máy) Đảm bảo yêu cầu E-HSMT2
12 Ôtô tự đổ (xe) 5 tấn2
13 Máy trộn bêtông ( máy) dung tích 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->