Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Buôn Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:21:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,624,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1437225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây dựng công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.337.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,25m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí xe máy chuyên dùng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tời điện hoặc máy vận thăng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép (bộ 2 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 10-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Máy thủy bình (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình sửa chữa trung tâm GDNN-GDTX tại xã Ea Blang; hạng mục: sơn sửa lại toàn bộ khu nhà cũ; xây dựng mới: nhà lớp học 08 phòng(02 tầng), nhà bảo vệ, nhà để xe học sinh, sân trường trước khối nhà 08 phòng, đường vào khối nhà 08 phòng 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các hồ sơ, tài liệu sau: (1) Văn bằng, chứng chỉ hành nghề của các cá nhân được nhà thầu đề xuất chức danh chỉ huy trưởng, kỹ thuật thi công (Trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành xây dựng dân dụng thì nhà thầu phải kèm theo bảng điểm hoặc văn bản xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); (2) Chứng từ xác định sở hữu, các thông số kỹ thuật và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì kèm theo bản scan màu hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và chứng từ xác định sở hữu của bên cho thuê, các thông số kỹ thuật và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu; (3) Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu, phòng thí nghiệm chuyên ngành...để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; (4) Các yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (mẫu số 03), và các đề xuất kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Điện thoại: 02623.872.122, Fax: 02623.872656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986, Fax: 02623.570.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 23,436 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 20,522 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 53,207 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,044 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,971 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất để đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,045 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,719 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,522 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,185 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 45,234 | m3 |
| 25 | Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,216 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,125 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 37,977 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,429 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,749 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,879 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,58 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,782 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,042 | m3 |
| 39 | GCLD cửa khung sắt kính | Chương V của E-HSMT | 156,48 | m2 |
| 40 | GCLD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 129,101 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Chốt gió cửa đi | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 16,572 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 49 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,39 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,39 | tấn |
| 54 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 77,615 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 252,138 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 5,207 | 100m2 |
| 58 | GCLD lưới thép d1 gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 130,96 | m2 |
| 59 | GCLD khung lưới mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 547,895 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 599,31 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216,85 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 442,128 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 504,453 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 244,98 | m |
| 66 | Trát granitô bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,775 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,379 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 128,379 | m2 |
| 70 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 319,04 | m2 |
| 71 | GCLD chỉ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 206 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.147,205 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.163,432 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 812,11 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.498,527 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,755 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,705 | m3 |
| 78 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 42,101 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,82 | m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V của E-HSMT | 654,16 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1,537 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Bảng chống lóa KT 3,4x1,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện 60W - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 106 | Lắp đặt đế âm + viền | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện KT: 200x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,082 | 100m2 |
| 111 | Đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất, cáp đồng trần S=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thoát sét đồng trần S=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây cáp neo D16mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 118 | Lắp dựng cột thu sét inox D60, bản đế kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Bu lông D16, L=250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 122 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu khói báo quang | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | đèn |
| 130 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V của E-HSMT | 4 | đèn |
| 131 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động NX-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luòn dây điện D18 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bộ lưu điện 12 giờ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng CV 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát quang cỏ bụi | Chương V của E-HSMT | 21,316 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,305 | 100m3/km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 15,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 159,671 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,12 | m2 |
| 9 | Quét vôi 2 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 52,361 | m3 |
| 12 | Đào khai thác đất để đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 154,436 | m3 |
| 16 | Cắt roon chống nứt | Chương V của E-HSMT | 94,511 | 10m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,437 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 624,3262 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 686,37 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch Ceramic hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 272,483 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 15 | Đóng trần la phong tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 16 | Chỉ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 68,2 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 624,3262 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 686,37 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 156 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 272,483 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 868,77 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 950,8092 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 234,7781 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 234,7781 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 6,5408 | m2 |
| 27 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 87,2481 | m2 |
| 28 | Thay mới, bổ sung roon kính | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,5408 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 111,491 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,491 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 111,491 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,3588 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,9188 | 100m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, bệ tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bệ tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm, bản mặt | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| D | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 74,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 346,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 666,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 103,24 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 74,96 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 346,8 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 666,9 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 6,08 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 103,24 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 672,98 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 549,9 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 236,2462 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 236,2462 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 86,4922 | m2 |
| 20 | Thay mới, bổ sung roon kính | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 117,32 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,32 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 117,32 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,2577 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,2577 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,2577 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| E | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 64,78 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,78 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 386,2512 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 989,915 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch Ceramic hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 268,145 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 175,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 59,66 | m2 |
| 17 | Đóng trần la phong tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,5966 | 100m2 |
| 18 | Chỉ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 19 | Thay lề cửa đi sắt kính | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 153,18 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 386,2512 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 989,915 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 26 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 175,52 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.104,315 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 626,5512 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 144,8444 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,8444 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 24,432 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,432 | 1m2 |
| 33 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 44,4342 | m2 |
| 34 | Thay mới, bổ sung roon kính | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 114,66 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,66 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 114,66 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 54,495 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 54,495 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,6595 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,6595 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,6595 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,0714 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,1217 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt đế âm, bản mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG (SỐ 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 39,17 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,17 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 294,6472 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 447,955 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch Ceramic hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 77,395 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 105,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,305 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 112,93 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 294,6472 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 447,955 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,52 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 105,4 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 539,235 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 439,2172 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 124,2588 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,2588 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 5,7136 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,7136 | 1m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 40,8684 | m2 |
| 29 | Thay mới, bổ sung roon kính | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 99,6225 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 28,8925 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 400x400 | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,7216 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 9,7216 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 9,7216 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 41 | Đóng trần la phong tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,6232 | 100m2 |
| 42 | Chỉ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 89,8 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,7493 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,7082 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, đk 50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 69 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 70 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG (SỐ 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 72,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 259,9772 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 446,715 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch Ceramic hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 77,395 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 105,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,305 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 145,96 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 259,9772 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 446,715 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,52 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 105,4 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 537,995 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 437,5772 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 128,278 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,278 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 5,7136 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,7136 | 1m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 40,8684 | m2 |
| 29 | Thay mới, bổ sung roon kính | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 99,6225 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 28,8925 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 400x400 | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,2246 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 8,2246 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 8,2246 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 41 | Đóng trần la phong tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,6232 | 100m2 |
| 42 | Chỉ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 89,8 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,7493 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,7082 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đk 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HÀNH LANG CẦU NỐI 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 39,624 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,724 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 15,6864 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,6864 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 53,26 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,26 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 53,26 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 37,695 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,7695 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,7695 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 400x400 | Chương V của E-HSMT | 37,695 | m2 |
| 17 | Nẹp nhôm V30 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,1147 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,1147 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,1147 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| I | HÀNH LANG CẦU NỐI 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 20,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 21,624 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 42,404 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,754 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 15,6864 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,6864 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 43,76 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 43,76 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 400x400 | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 18 | Nẹp nhôm V30 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 21 | Trát granitô bật cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,6989 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,6989 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,6989 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| J | XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 85,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 85,44 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 185,1 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 7 | Gia công giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 9 | Vách kính khung sắt | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 23,2472 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,2472 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt kính | Chương V của E-HSMT | 4,6242 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,904 | 100m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE CBCNV | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 52,9362 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,9362 | 1m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 43,938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 22,798 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch Ceramic hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 21,68 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,272 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính mờ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3,272 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 2 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 66,736 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,938 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,798 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 15,175 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 15,175 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,2868 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,2868 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,2868 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5306 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 46 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| M | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 83,971 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,971 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| N | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 837,346 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 20,508 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 837,346 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 20,508 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 857,854 | m2 |
| 6 | Gia cố cảnh cổng sắt chính, phụ | Chương V của E-HSMT | 5 | cánh |
| 7 | Thay lề cánh cổng sắt chính, phụ | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 417,52 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 417,52 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá granit ốp chân trụ | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 12 | Bộ bảng tên trường chữ Aluminium màu vàng gương | Chương V của E-HSMT | 2,192 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7442 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,285 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,947 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 42,107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 8,051 | m3 |
| 7 | Bu lông D16 - L=850 | Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 8 | Bu lông D16 - L=450 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Bu lông D16 - L=250 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,325 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,124 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,511 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 100m2 |
| 21 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 43,96 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,808 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 36,37 | m3 |
| 25 | Cắt roon chống nứt | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 10m |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,966 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,161 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 21 | GCLD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,87 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,93 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,66 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 31 | Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 96,59 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 49,17 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,476 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 14,476 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,545 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm + bảng mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1437225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây dựng công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.337.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có văn bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có văn bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu >= 0,25m3 (cái) | Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí xe máy chuyên dùng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (xe) | Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 3 | Đầm cóc (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 3 |
| 5 | Đầm dùi (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 3 |
| 6 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Máy cắt thép (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép (bộ 2 khung) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 300 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 450 |
| 10 | Cây chống thép (cây) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 600 |
| 11 | Máy thủy bình (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy uốn thép (cái) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn, hoặc giấy tờ hợp lệ của thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi