Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574916-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220541178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:16:00 đến ngày 2022-06-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: mặt đường bê tông xi măng; láng nhựa; hê thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.Nhân sự đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe chuyển trộn từ 6m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Bảo trì, bảo dưỡng đường từ trung tâm xã Ya Hội đi làng Bung
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Gia Lai, địa chỉ: Số 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Móng mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,011 m3
2Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V178,771 m3
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V298,081 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V534,71 m3
5Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.135,61 m3
6Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,431 m3
7Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,431 m3
8Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,431 m3
9Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,011 m3
10Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,011 m3
11Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,011 m3
B *\ Mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,191 m
2Đào bỏ mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V34,491 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,491 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,491 m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V34,491 m3
6Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,1751 m3
7Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V 4.157,251 m2
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V650,761 m2
9BT mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V832,561 m3
10Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3.904,781 m
11Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.629,6Kg
12Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641m3
13CT khe dọc dMô tả kỹ thuật theo chương V 0,029Tấn
14Quét nhựa đường cốt thép khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,691m2
15Tưới nhựa dính bám mặt đường cũ TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.044,351m2
16Láng nhựa 2 lớp MĐ cũ TCN 2.7kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.044,351m2
C *\ Gia cố taluy
1Xây gia cố mái TL đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,71 m3
2Xây gia cố lề đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,851 m3
3Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,451 m3
4Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
5Xây chân khay đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
6ống nhựa PVC d60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 7,651 m
7Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m3
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,211 m2
9Đất sét luyện dẻo (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
D *\ An toàn giao thông
1Cọc tiêu làm mới (loại không có móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
2Cọc tiêu làm mới (loại có móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V281 Cái
3Sơn vạch phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,391 m2
4Sơn vạch phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 m2
E *\ Rãnh tấm lát hình thang
1Bê tông tấm lát đá 1x2 M20036,621 m3
2Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V272,231 m2
3Lắp đặt tấm lát BT (50kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.592Cái
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,391 m3
5Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
6VXM M100 chèn rãnh tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
7Bê tông chân khay đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091 m3
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V17,921 m2
9Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V 10,611 m3
F *\ Mương xây đậy đan không chịu lực
1Đào móng mương, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V531,511 m3
2Đắp đất móng mương K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V252,21 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V41,141 m3
4Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,211 m3
5Ván khuôn đáy mương, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V116,11 m2
6BT đáy mương, chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,651 m3
7Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V329,131 m2
8Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,461 m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0751 tấn
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V3,7031 tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V269,281 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,661 m3
13Lắp đặt tấm đan mương 90kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V935Cái
G *\ Mương xây đậy đan chịu lực
1Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m3
2Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
3Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m2
4BT đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,931 m3
5Cốt thép gối mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
6Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,441 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221 tấn
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691 tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 3,021 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661 m3
12Lắp đặt tấm đan mương 240kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V7c/kiện
H *\ Cống bản (70x50)cm
1Đào bỏ khối xây và cống d40 cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,7021 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7021 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7021 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7021 m3
5Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,461 m3
6Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14,011 m3
7Đệm giảm tải đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
8Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 m3
9Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,231 m3
10Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,331 m2
11Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V 15,891 m2
12Cốt thép gối đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,208Tấn
13Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V23,431 m2
14Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871 m3
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811 tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,311 tấn
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,391 m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
19Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V21c/kiện
I *\ Cống tròn d100cm nối - Km0+924.75
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,141 m3
2Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
4Cốt thép ống cống d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291 tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,211 m2
6Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
7Quét nhựa đường nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
8Lắp đặt cống tròn d100 loại 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V11 đốt
9Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,941 m2
10Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
11Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6,661 m3
12Đào bỏ khối xây THL cũMô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 m3
13Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,991 m3
14Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,991 m3
15Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,991 m3
16Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
17Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,541 m2
18Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,331 m3
19CT thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V 0,011Tấn
20Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
21Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,181 m2
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391 tấn
24Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,651 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
27Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3c/kiện
J *\ Cống tròn d100cm - nâng tường đầu
1Khoét thành hố thu bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,411 m2
3Bê tông nâng tường đầu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,191 m3
4Nạo vét lòng cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,51 m3
5Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m3
6Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V32,51 m3
7Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V 32,51 m3
8Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V32,51 m3
9Đập phá khối xây hố thu cũ = búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,671 m3
10Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,671 m3
11Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 m3
12Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,671 m3
13Đào đất hố thu, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,061 m3
14Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4,221 m3
15Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 m3
16Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V25,211 m2
17Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,581 m3
18CT thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V 0,011Tấn
19Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V 0,024Tấn
20Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,181 m2
21Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331 m3
22Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391 tấn
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,651 m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
26Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V3c/kiện
K *\ Cống hộp H(75x75)cm - nâng tường đầu
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61 m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5,131 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,021 m2
5Bê tông nâng tường đầu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,751 m3
L *\ Cống hộp H(100x100)cm - Km1+117.08m
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V120,021 m3
2Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V87,821 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491 m3
4Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591 tấn
5Cốt thép ống cống d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,3841 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V101,751 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,681 m3
8Quét nhựa đường nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
9Lắp đặt cống hộp 100x100 loại 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V11đốt
10VXM M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
11Cốt thép mối nối dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
12Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13,61 m2
13Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
14Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao, 3 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61 m2
15Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,691 m3
16Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,771 m2
17Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,021 m2
18Rọ đá KT(1x2x0.5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
19Đào bỏ khối xây và cống d75 cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,281 m3
20Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V10,281 m3
21Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V10,281 m3
22Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V10,281 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: mặt đường bê tông xi măng; láng nhựa; hê thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu.43
2 Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.Nhân sự đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu32
3 Công nhân kỹ thuật 15 Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
2 Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3). Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
3 Lu bánh thép ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
4 Lu rung ≥ 16 T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
5 Máy san Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
6 Xe chuyển trộn từ 6m3 trở lên Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->