Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:16:00 đến ngày 2022-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: mặt đường bê tông xi măng; láng nhựa; hê thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.Nhân sự đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe chuyển trộn từ 6m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Bảo trì, bảo dưỡng đường từ trung tâm xã Ya Hội đi làng Bung 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,01 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,77 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,6 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,43 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,43 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,43 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,01 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,01 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,01 | 1 m3 |
| B | *\ Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,175 | 1 m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.157,25 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,76 | 1 m2 |
| 9 | BT mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,56 | 1 m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.904,78 | 1 m |
| 11 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,6 | Kg |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 1m3 |
| 13 | CT khe dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa đường cốt thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường cũ TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,35 | 1m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp MĐ cũ TCN 2.7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,35 | 1m2 |
| C | *\ Gia cố taluy | |||
| 1 | Xây gia cố mái TL đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 2 | Xây gia cố lề đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 5 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 6 | ống nhựa PVC d60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 1 m |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1 m2 |
| 9 | Đất sét luyện dẻo (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| D | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu làm mới (loại không có móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 2 | Cọc tiêu làm mới (loại có móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 Cái |
| 3 | Sơn vạch phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,39 | 1 m2 |
| 4 | Sơn vạch phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m2 |
| E | *\ Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | 36,62 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,23 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát BT (50kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592 | Cái |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1m3 |
| 6 | VXM M100 chèn rãnh tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 m2 |
| 9 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | 1 m3 |
| F | *\ Mương xây đậy đan không chịu lực | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,51 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,21 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | 1 m2 |
| 6 | BT đáy mương, chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,13 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,28 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương 90kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935 | Cái |
| G | *\ Mương xây đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 2 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| 4 | BT đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương 240kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | c/kiện |
| H | *\ Cống bản (70x50)cm | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây và cống d40 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,46 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 1 m3 |
| 7 | Đệm giảm tải đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,23 | 1 m3 |
| 10 | Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | 1 m2 |
| 11 | Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | c/kiện |
| I | *\ Cống tròn d100cm nối - Km0+924.75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống tròn d100 loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đốt |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 12 | Đào bỏ khối xây THL cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 1 m3 |
| 19 | CT thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 20 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | c/kiện |
| J | *\ Cống tròn d100cm - nâng tường đầu | |||
| 1 | Khoét thành hố thu bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nâng tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét lòng cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 m3 |
| 5 | Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa C1 đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1 m3 |
| 9 | Đập phá khối xây hố thu cũ = búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất hố thu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1 m3 |
| 18 | CT thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 19 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | c/kiện |
| K | *\ Cống hộp H(75x75)cm - nâng tường đầu | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nâng tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1 m3 |
| L | *\ Cống hộp H(100x100)cm - Km1+117.08m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,02 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,82 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,75 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 100x100 loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đốt |
| 10 | VXM M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 m2 |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | 1 m3 |
| 16 | Trát mặt khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 1 m2 |
| 17 | Láng đáy khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | 1 m2 |
| 18 | Rọ đá KT(1x2x0.5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 19 | Đào bỏ khối xây và cống d75 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: mặt đường bê tông xi măng; láng nhựa; hê thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.Nhân sự đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3). | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy san | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe chuyển trộn từ 6m3 trở lên | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi