Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tích Sơn và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:14:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095911E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (có hạng mục điện, cấp thoát nước trong, ngoài nhà)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Công an phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Tích Sơn và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ ĂN, KHO, HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5855 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0108 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9596 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,889 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,193 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7839 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7558 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1035 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8076 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 về tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7076 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6515 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4504 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8125 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0688 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3431 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9256 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3925 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9477 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3343 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0617 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,548 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9596 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8425 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8642 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2733 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 52 | Bậc thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Nắp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,8472 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,8382 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,129 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7796 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,944 | m2 |
| 61 | Trát má trên lanh tô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0248 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,50m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,3568 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,917 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9418 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7018 | m2 |
| 68 | Bu lông M8x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 69 | Lan can cầu thang + hành lang (inox 304, đã bao gồm lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,525 | kg |
| 70 | Ốp chân inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,8382 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,8526 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091,6908 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,8972 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng inox hộp 13x26x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,97 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Hộp số quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt bóng tròn 1*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED 220V - 2x18W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 108 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 116 | Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Ống PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 118 | Ống PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 119 | Ống PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhiệt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 139 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Côn PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Côn PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Phễu thu nước inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 149 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC 90-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Đai inox, ôm ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3791 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9022 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9644 | m3 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2655 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2622 | m3 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,341 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,526 | m2 |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,252 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 177 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5091 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8915 | m3 |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7957 | m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3641 | m3 |
| 182 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9898 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5155 | 1m3 |
| 184 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5334 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5334 | m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7819 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7095 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5714 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6939 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Thép chữ I kích thước 200x100x5.5x8x12 gia cố trụ cổng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 9 | Cổng xếp inox 304 tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 10 | Mô tơ và phụ kiện cổng xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9728 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,632 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,9317 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn hàng rào thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6316 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,214 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,2183 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1365 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890,455 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,0035 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,6783 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách, trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3556 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6683 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6683 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4834 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,214 | m2 |
| 22 | Trần tấm nhôm, tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,758 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac MFC, phụ kiện inoc 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3655 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1365 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,0035 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,1333 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,2183 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Tháo dỡ đèn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 36 | Tháo dỡ hộp số, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Hộp số quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt bóng tròn 1*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED 220V - 1x40W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 bảo vệ dây dẫn, đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 51 | Hộp PVC đấu nối dây dẫn vào phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Cút, tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 68 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay ABC-8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 80 | Bảng hiệu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ vòi tắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Ống PP-R D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Ống PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 88 | Ống PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 90 | Ống PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co nhiệt D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 118 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC D110/90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC D110/42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC D90/42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC D42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 126 | Côn PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Phễu thu nước inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC 90-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Đai inox, ôm ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (có hạng mục điện, cấp thoát nước trong, ngoài nhà)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi