Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587070-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Tích Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220522601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tích Sơn và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:14:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095911E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (có hạng mục điện, cấp thoát nước trong, ngoài nhà)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân phường Tích Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Công an phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Tích Sơn và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn , địa chỉ: đường Điện Biên Phủ, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ ĂN, KHO, HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4473100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,58551m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0108m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9596m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,889m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8649m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4704100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3066100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8403tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7043tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,193m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7839100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3563tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4293tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7558tấn
17Xây móng bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1035m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8076100m3
19Mua đất cấp 3 về tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7076m3
20Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6515m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8396m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4504100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1818tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2586tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6215tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5788m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8125100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0688tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3431tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9256m3
32Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3925100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9477tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1952m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3343tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,844m3
39Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2665100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1917tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,0617m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,548m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,634m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9596m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8425m3
47Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5741tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5741tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,86421m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2733100m2
51Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2m
52Bậc thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
53Nắp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,95m2
55Ốp tường gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,8472m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,8382m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,129m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,7796m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,944m2
61Trát má trên lanh tô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,0248m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8m
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,50m2, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,3568m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,917m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,9418m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,7018m2
68Bu lông M8x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
69Lan can cầu thang + hành lang (inox 304, đã bao gồm lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,525kg
70Ốp chân inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
71Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,8382m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật688,8526m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.091,6908m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,8972m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
76Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
77Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
78Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
79Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
80Sản xuất cửa, hoa bằng inox hộp 13x26x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,97kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
82Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
83Hộp số quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
84Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Lắp đặt bóng tròn 1*18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
86Lắp đặt đèn LED 220V - 2x18W - 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
93Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
94Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
108Tủ điện tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
111Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
116Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Ống PP-R D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
118Ống PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
119Ống PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
120Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt rắc co nhiệt D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt rắc co nhiệt D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt rắc co nhiệt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
135Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
137Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
138Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
139Tê nhựa PVC D110-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Tê nhựa PVC D90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cút nhựa PVC D110-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Cút nhựa PVC 90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Cút nhựa PVC 42-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Côn PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Côn PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Phễu thu nước inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
149Cút nhựa PVC 90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Cút nhựa PVC 90-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
151Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Đai inox, ôm ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Thanh treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m3
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37911m3
162Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9022m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1868100m3
164Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9644m3
165Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2655m3
166Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m2
167Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
168Xây bể chứa bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2622m3
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,341m2
170Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,526m2
171Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
172Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
173Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,252m2
176Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
177Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5091tấn
178Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
179Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8915m3
180Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7957m3
181Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3641m3
182Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9898m3
183Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,51551m3
184Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5334m3
185Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5334m3
C CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7819m3
2Phá dỡ hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,7095m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57141m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2832m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6939m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
7Gia công cột bằng thép hình (Thép chữ I kích thước 200x100x5.5x8x12 gia cố trụ cổng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1862tấn
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
9Cổng xếp inox 304 tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
10Mô tơ và phụ kiện cổng xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9728m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,632m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,9317m2
14Gia công, lắp đặt hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn hàng rào thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,63161m2
D CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,3426m2
2Tháo dỡ cửa, váchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,12m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4981m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,214m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1213m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,3655m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631,2183m2
8Phá lớp vữa trát tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,1365m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật890,455m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,0035m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật516,6783m2
12Tháo dỡ vách, trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3556m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6683m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6683m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1213m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1213m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4834100m2
18Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,04m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4981m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4981m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,214m2
22Trần tấm nhôm, tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,758m2
23Vách ngăn vệ sinh tấm compac MFC, phụ kiện inoc 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,3655m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,1365m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,0035m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.407,1333m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631,2183m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,04m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,25m2
31Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m2
32Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
33Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,27m2
34Tháo dỡ quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Tháo dỡ đèn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
36Tháo dỡ hộp số, công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
37Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
38Hộp số quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
40Lắp đặt bóng tròn 1*18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
41Lắp đặt đèn LED 220V - 1x40W - 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
48Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
49Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
50Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 bảo vệ dây dẫn, đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
51Hộp PVC đấu nối dây dẫn vào phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Cút, tê nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
68Tủ điện tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
71Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
72Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
76Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt bình chữa cháy sách tay CO2 5kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
79Lắp đặt bình chữa cháy sách tay ABC-8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
80Bảng hiệu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
82Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
83Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Tháo dỡ vòi tắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Ống PP-R D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
87Ống PP-R D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
88Ống PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
89Ống PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
90Ống PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
91Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt rắc co nhiệt D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt rắc co nhiệt D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt rắc co nhiệt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt rắc co nhiệt D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt tê nhiệt PP-R D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt tê nhiệt ren trong PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt côn nhiệt PP-R D63/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
114Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
115Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
116Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
117Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
118Tê nhựa PVC D110-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
119Tê nhựa PVC D110/90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Tê nhựa PVC D110/42-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Tê nhựa PVC D90/42-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Tê nhựa PVC D42-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Cút nhựa PVC D110-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
124Cút nhựa PVC 90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Cút nhựa PVC D42-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
126Côn PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Phễu thu nước inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
130Cút nhựa PVC 90-90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Cút nhựa PVC 90-135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
133Đai inox, ôm ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
134Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Thanh treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
143Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095911E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (có hạng mục điện, cấp thoát nước trong, ngoài nhà)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->