Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Sơn Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:11:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3829495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0765899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐLoại cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch ốp lát còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết nối thép còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao… còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khi mất điện còn sử dụng tố |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị mốc, cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật liệu, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Sơn Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Sơn Lộc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Sơn Lộc: Địa chỉ: Số 41 Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02433832210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,352 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,624 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,642 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,357 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,532 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,161 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,161 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,352 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cầu thang, bậc tam cấp và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,251 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,638 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,618 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,638 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,606 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,766 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép 40x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,848 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,712 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,289 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,109 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,114 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,945 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,171 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,857 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,289 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,554 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,746 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,028 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,264 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,128 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,288 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,288 | m2 |
| 94 | Quốc huy in Mika màu vàng , đỏ theo chỉ định , kích thước D1000, viền dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Quốc huy in Mika màu vàng , đỏ theo chỉ định , viền dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Nền mika màu vàng gương viền dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 97 | Chữ Mika màu đỏ viền dày 20mm" BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG SƠN LỘC' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Chữ Mika màu đỏ viền dày 10mm" BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG SƠN LỘC' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Gia công xà gồ thép khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,313 | m2 |
| 101 | Cửa inox thăm mái Kích thước 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Vách compact HPL dày 12mm tiểu nam ( bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m2 |
| 103 | Vách compact HPL dày 12mm buồng WC ( bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,293 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,508 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc, úp sườn | 22,24 | md | |
| 110 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Thang thăm mái thép fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,575 | m3 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,107 | m2 |
| 114 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m3 |
| 116 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,44 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,423 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,775 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,744 | m2 |
| 120 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,084 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,98 | m2 |
| 125 | Lan can cầu thang inox (Bao gồm phụ kiện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,264 | kg |
| 126 | Cầu inox 304 D100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,138 | kg |
| 127 | Thép bản, bu lông và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 128 | Cửa đi mở quay 2 cánh,nhôm Xingfa 2.0mm; kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 129 | Cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 130 | Cửa đi mở quay 1 cánh,nhôm Xingfa 2.0mm; kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, mở quay bằng nhôm xingfa , kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất bằng nhôm xingfa , kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 137 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 138 | Thang tời thực phẩm 50-100kg 4 điểm dừng ( bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thang |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ, công tơ điện cho trụ sở BCH Quân Sự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 140 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m công suất: 2(1X40)W,220V - FS 30/36X2CMXE (đã bao gồm cả máng đèn và cần treo thả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 141 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng led, có công suất 1X18W,220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt trần sải 1.4m-1x80w/220V + Hộp số điều khiển tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế +mặt che 250V, 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 147 | Aptomat1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Aptomat1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 149 | Aptomat1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Aptomat1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Aptomat1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat1 pha 2 cực 50A | 2 | cái | |
| 153 | Aptomat 3pha 3 cực 175A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 155 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 600x450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 157 | Dây tiếp địa E(1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 158 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tiếp địa E(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 160 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 161 | Dây tiếp địa E(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 162 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 163 | Dây tiếp địa E(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 165 | Dây tiếp địa E(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 167 | Lắp đặt dây tiếp địa E (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 168 | Ống gen nhựa cứng SP Fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 169 | Ống gen nhựa cứng SP Fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 170 | Ống gen nhựa cứng SP Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 171 | Ống gen nhựa cứng SP Fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 172 | Phụ kiện ống gen nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Phụ kiện ống gen nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Phụ kiện ống gen nhựa fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 175 | Phụ kiện ống gen nhựa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 176 | hộp chia ngả nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m fi 16, tráng thiếc 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 184 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 185 | Chân bật gắn tường dây D=10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 186 | kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 187 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 188 | Đệm không nung lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 190 | Bình bọt chữa cháy Co2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 191 | Bình MFZ4 - ABC -4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 192 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 194 | Đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước cho Trụ sở BCH Quân Sự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 199 | Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-120S(A/B) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 204 | Xi phông lavabo Inax A-674P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Ga thu nước sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 210 | Máy bơm SH Q=5m3, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Bộ cảm biến bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 213 | Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 214 | Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu PPR fi 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 222 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 223 | Măng sông ren ngoài PPR D35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê thu PPR fi 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 229 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 230 | Ống Upvc class1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Ống Upvc class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 232 | Ống Upvc class1 D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 233 | Ống Upvc class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 234 | Góc 90 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Góc 90 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Góc 90 UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Góc 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 238 | Chếch 135 U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Chếch 135 U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 240 | Chếch 135 U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn thu UPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 248 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 250 | Măng sông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Bịt chụp UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 254 | Bịt chụp UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Bịt chụp UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Bịt chụp UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 257 | Ống UPVC Class1 , D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn thu UPVC class1, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Chếch 135 U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 260 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 261 | Vật liệu phụ ( băng dán, đai vít...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | m3 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 265 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 267 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | m2 |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,804 | m2 |
| 272 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,467 | m2 |
| 273 | Ngâm nước xi măng thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 274 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m3 |
| 279 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 281 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 282 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 283 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 285 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 287 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 288 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,214 | m2 |
| 289 | Ngâm nước xi măng thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 294 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 295 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 296 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 297 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,431 | 100m2 |
| 298 | Lắp đặt lưới an toàn 2 bên nhà đảm bảo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,39 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Đồng bộ bàn ghế/Bàn hội họ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Giá để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 6 | Điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3829495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0765899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐLoại cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Gia công cốt thép còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch ốp lát còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn kết nối thép còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao… còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phục vụ khi mất điện còn sử dụng tố | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị mốc, cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép | Ép cọc, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần trục sức nâng | Nâng vật liệu, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi