Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586654-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Sơn Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220548892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:11:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3829495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0765899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐLoại cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công cốt thép còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp lát còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết nối thép còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao… còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ khi mất điện còn sử dụng tố
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị mốc, cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục sức nâng
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật liệu, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Sơn Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Sơn Lộc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Sơn Lộc , địa chỉ: 41 Chùa Thông - Phường Sơn Lộc - Thị xã Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Sơn Lộc: Địa chỉ: Số 41 Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Việt - VNC + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: UBND phường Sơn Lộc , địa chỉ: 41 Chùa Thông - Phường Sơn Lộc - Thị xã Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Sơn Lộc: Địa chỉ: Số 41 Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Sơn Lộc: Địa chỉ: Số 41 Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02433832210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,352m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,624m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,642m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,357m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,532m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V80,161m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V80,161m3
8Tháo dỡ xà gồ mái và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V105,352m2
9Phá dỡ cầu thang, bậc tam cấp và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
15Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,251m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,516m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,638m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,388m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,668m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,822100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,618m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,606m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,404100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,766m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,779m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,326m3
62Gia công xà gồ thép 40x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,848m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,712m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,289m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,109m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,114m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,945m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,171m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,857m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,289m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,554m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,1m2
86Trát lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,4m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,746m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V23,028m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,264m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,128m2
92Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,288m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,288m2
94Quốc huy in Mika màu vàng , đỏ theo chỉ định , kích thước D1000, viền dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Quốc huy in Mika màu vàng , đỏ theo chỉ định , viền dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Nền mika màu vàng gương viền dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
97Chữ Mika màu đỏ viền dày 20mm" BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG SƠN LỘC'Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Chữ Mika màu đỏ viền dày 10mm" BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG SƠN LỘC'Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Gia công xà gồ thép khung biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,313m2
101Cửa inox thăm mái Kích thước 700x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
102Vách compact HPL dày 12mm tiểu nam ( bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
103Vách compact HPL dày 12mm buồng WC ( bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,293m2
104Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,508m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
107Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
109Tôn úp nóc, úp sườn22,24md
110Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
111Thang thăm mái thép fi18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,575m3
113Quét dung dịch chống thấm mái sàn WCMô tả kỹ thuật theo Chương V31,107m2
114Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,186m3
116Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,44m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,423m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,775m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,744m2
120Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,084m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,98m2
125Lan can cầu thang inox (Bao gồm phụ kiện+ lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,264kg
126Cầu inox 304 D100x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,138kg
127Thép bản, bu lông và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
128Cửa đi mở quay 2 cánh,nhôm Xingfa 2.0mm; kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m2
129Cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
130Cửa đi mở quay 1 cánh,nhôm Xingfa 2.0mm; kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
131Sản xuất cửa sổ 2 cánh, mở quay bằng nhôm xingfa , kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
132Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất bằng nhôm xingfa , kính Trắng an toàn 6.38 ly, lắp dựng, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V92,04m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
136Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
137Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
138Thang tời thực phẩm 50-100kg 4 điểm dừng ( bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thang
139Lắp đặt đồng hồ, công tơ điện cho trụ sở BCH Quân SựMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
140Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m công suất: 2(1X40)W,220V - FS 30/36X2CMXE (đã bao gồm cả máng đèn và cần treo thả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
141Đèn lốp ốp trần D300 bóng led, có công suất 1X18W,220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
142Lắp đặt Quạt trần sải 1.4m-1x80w/220V + Hộp số điều khiển tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
143Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế +mặt che 250V, 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
147Aptomat1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Aptomat1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
149Aptomat1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Aptomat1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Aptomat1 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Aptomat1 pha 2 cực 50A2cái
153Aptomat 3pha 3 cực 175A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
155Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 600x450x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
157Dây tiếp địa E(1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
158Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
159Lắp đặt dây tiếp địa E(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
160Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
161Dây tiếp địa E(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
162Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC(4X4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
163Dây tiếp địa E(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
164Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V226m
165Dây tiếp địa E(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V226m
166Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
167Lắp đặt dây tiếp địa E (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
168Ống gen nhựa cứng SP Fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
169Ống gen nhựa cứng SP Fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
170Ống gen nhựa cứng SP Fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V226m
171Ống gen nhựa cứng SP Fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
172Phụ kiện ống gen nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Phụ kiện ống gen nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Phụ kiện ống gen nhựa fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
175Phụ kiện ống gen nhựa fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
176hộp chia ngả nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
178hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
179Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m fi 16, tráng thiếc 0.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
184Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
185Chân bật gắn tường dây D=10, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
186kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
187Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
188Đệm không nung lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
189Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
190Bình bọt chữa cháy Co2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
191Bình MFZ4 - ABC -4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
192Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
193Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
194Đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước cho Trụ sở BCH Quân SựMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
195Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
198Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
199Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-120S(A/B) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
204Xi phông lavabo Inax A-674PMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
205Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
206Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
207Ga thu nước sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
210Máy bơm SH Q=5m3, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Bộ cảm biến bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
213Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
214Ống PPR cấp nước lạnh PN10, Fi =25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
215Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
216Lắp đặt tê thu PPR 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
217Lắp đặt côn thu PPR fi 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
221Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
222Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
223Măng sông ren ngoài PPR D35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Lắp đặt Tê PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
228Lắp đặt Tê thu PPR fi 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
229Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
230Ống Upvc class1 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
231Ống Upvc class1 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
232Ống Upvc class1 D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
233Ống Upvc class1 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
234Góc 90 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Góc 90 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Góc 90 UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
237Góc 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
238Chếch 135 U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
239Chếch 135 U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
240Chếch 135 U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
242Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
243Y (Ba chạc xiên 45 UPVC D60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
244Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
246Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Lắp đặt côn thu UPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
248Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
249Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
250Măng sông UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
251Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
252Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
253Bịt chụp UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
254Bịt chụp UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
255Bịt chụp UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Bịt chụp UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
257Ống UPVC Class1 , D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
258Lắp đặt côn thu UPVC class1, D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Chếch 135 U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
260Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
261Vật liệu phụ ( băng dán, đai vít...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095m3
263Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
265Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
266Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527m3
267Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
268Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,138m3
270Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,07m2
271Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,804m2
272Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,467m2
273Ngâm nước xi măng thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
274Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
275Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
276Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
278Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
279Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
280Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
281Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
282Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
283Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
284Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018m3
285Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,965m3
286Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
287Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,05m2
288Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,214m2
289Ngâm nước xi măng thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4,017m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
293Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
294Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
295Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
296Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
297Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,431100m2
298Lắp đặt lưới an toàn 2 bên nhà đảm bảo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V258,39m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Đồng bộ bàn ghế/Bàn hội họMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ghế ngồi làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Giá để tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
6Điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3829495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0765899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐLoại cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất, còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép Gia công cốt thép còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch ốp lát còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Đầm đất, cát còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Hàn kết nối thép còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Trộn bê tông còn sử dụng tốt1
12 Máy tời điện Vận chuyển vật liệu lên cao… còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Phục vụ khi mất điện còn sử dụng tố1
15 Máy thủy bình Đo đạc, định vị mốc, cao độ, còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
17 Máy ép cọc lực ép Ép cọc, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt1
18 Cần trục sức nâng Nâng vật liệu, Có giấy kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->