Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:07:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cầu đường - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, ( có hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng) cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) Chỉnh trang đường giao thông nội thị Ea Đar, huyện Ea Kar 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI THỊ + CÂY XANH | |||
| B | ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 39,672 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 4,418 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 1,984 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, chương V | 551 | 1 cấu kiện |
| C | VỮA TẠO DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 8,89 | m3 |
| D | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Mục 2, chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 67,2 | m2 |
| E | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 32,58 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 32,58 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Mục 2, chương V | 26,064 | m3 |
| F | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 95,34 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.589 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, chương V | 0,914 | 100m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây osaka vàng (10-12cm) | Mục 2, chương V | 67 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- nước máy | Mục 2, chương V | 67 | cây/90 ngày |
| H | ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 24,288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0327 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 4,926 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mục 2, chương V | 18,048 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 28,704 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0538 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0033 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 1,248 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 6,123 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mục 2, chương V | 20,832 | m3 |
| 15 | Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,18 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa 6 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, chương V | 1,2 | 10cọc |
| 3 | Lắp tiếp địa LR-6 | Mục 2, chương V | 0,0392 | 100kg |
| 4 | Tiếp địa ngọn cột lắp 1 bộ xà thép, trọng lượng 0,4kg/bộ | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa ngọn TĐN-1 | Mục 2, chương V | 0,016 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa dây trung tính, trọng lượng 0,46kg/bộ | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa ngọn TĐN-TT | Mục 2, chương V | 0,0322 | 100kg |
| 8 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 6,5kN | Mục 2, chương V | 3 | cột |
| 9 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 8,5kN | Mục 2, chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 9,2kN | Mục 2, chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 2, chương V | 9 | cột |
| 12 | Xà néo đường dây trung áp NGT-10, trọng lượng 50,85kg | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp xà NGT-10 trên cột (Knc=1,5) | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo đường dây trung áp, cột ghép dọc tuyến NGT-10D, trọng lượng 54,18kg | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp xà NGT-10D trên cột ghép (Knc=1,5) | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lệch đường dây trung áp XĐL-Đ, trọng lượng 95,42kg | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp xà XĐL-Đ trên cột (Knc=1,5) | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 18 | Khng U-Clevis lắp 1 sứ ống chỉ | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp khung U-Clevis trên cột (Knc=1,5) | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 20 | Sứ đứng Line Post 24kV | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 21 | Dây buộc sứ đôi định hình bằng Coposite | Mục 2, chương V | 20 | sợi |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng Line Post 24kV trên cột | Mục 2, chương V | 2 | 10 sứ |
| 23 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mục 2, chương V | 7 | sứ |
| 24 | Dây nhôm A-3,2 buộc dây trung tính vào cổ sứ ống chỉ | Mục 2, chương V | 0,9 | m |
| 25 | Lắp đặt sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | Mục 2, chương V | 7 | sứ |
| 26 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Mục 2, chương V | 18 | chuỗi |
| 27 | Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kV | Mục 2, chương V | 18 | sợi |
| 28 | Móc néo chữ U (thép mạ kẽm) | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 29 | Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm) | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn | Mục 2, chương V | 18 | bộ cách điện |
| 31 | Dây dẫn trung áp ruột nhôm lõi thép, tiết diện 95mm², cách điện 24kV bằng XLPE, vỏ bọc PVC có bán dẫn chống thấm ruột dẫn: AsXV/WB-95mm² | Mục 2, chương V | 690 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mục 2, chương V | 0,69 | km/dây |
| 33 | Dây nhôm trần, lõi thép tiết diện 70/11mm²: ACSR-70/11mm² | Mục 2, chương V | 223,8 | m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mục 2, chương V | 0,224 | km |
| 35 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-240)mm² | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông cho dây 70mm² | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 2 | Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kV | Mục 2, chương V | 3 | bát |
| 3 | Móc néo chữ U (thép mạ kẽm) | Mục 2, chương V | 1 | sợi |
| 4 | Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm) | Mục 2, chương V | 2 | 1 vị trí |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 47,52 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1118 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0121 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 12,936 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mục 2, chương V | 34,914 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 55,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1555 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0099 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 2,772 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 16,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mục 2, chương V | 38,934 | m3 |
| 15 | Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,432 | 100m3 |
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp tiếp địa LR-4 | Mục 2, chương V | 1,0003 | 100kg |
| 4 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp | Mục 2, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABC | Mục 2, chương V | 0,036 | 100kg |
| 6 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN | Mục 2, chương V | 11 | cột |
| 7 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN | Mục 2, chương V | 18 | cột |
| 8 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN | Mục 2, chương V | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 2, chương V | 30 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPE | Mục 2, chương V | 1.157,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPE | Mục 2, chương V | 1,1575 | km/dây |
| 12 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | Mục 2, chương V | 71,4 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Mục 2, chương V | 84 | cái |
| 14 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mục 2, chương V | 18 | bộ |
| 15 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 16 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 120mm² | Mục 2, chương V | 19 | bộ |
| 17 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 120mm² | Mục 2, chương V | 24 | bộ |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp 120mm² | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| N | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5 | Mục 2, chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT | Mục 2, chương V | 8 | v.trí |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NLMT, KẾT HỢP | |||
| 1 | Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tủ điện chứa Ắc quy và bộ điều khiển | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kg | Mục 2, chương V | 11 | bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kg | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 14m đơn, trọng lượng 22,13kg | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 14m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 25,17kg | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mục 2, chương V | 25 | cần đèn |
| 9 | Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên đầu cột LT-10m | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 10 | Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên cột LT-14m đơn | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên cột LT-14m ghép dọc tuyến | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ Solar Panel năng lượng mặt trời, trọng lượng xà 32,5kg | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 13 | Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-10m đơn | Mục 2, chương V | 11 | bộ |
| 14 | Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-10m ghép dọc tuyến | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 15 | Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-14m đơn | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-14m ghép dọc tuyến | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tủ chứa Ắc quy và bộ điều khiển, trọng lượng xà | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời Chip LED 120W/220V, quang thông 14.000lm | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 20 | Tủ chứa Ắc quy và bộ điều khiển (KT:900x650x400) | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 21 | Acquy 12V-200Ah cho đèn chiếu sáng | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 22 | Bộ điều khiển sạc/xả 12VDC/50A cho hệ thống NLMT | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 23 | Bộ biến tần Inverter ngõ vào 12VDC, ngõ ra 220VAC-50HZ, công suất 500W | Mục 2, chương V | 25 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện chứa Ắc quy và bộ điều kiển | Mục 2, chương V | 25 | tủ |
| 25 | Tấm Pin năng lượng mặt trời 200W | Mục 2, chương V | 50 | tấm |
| 26 | Lắp tấm Pin năng lượng mặt trời ở độ cao | Mục 2, chương V | 50 | bộ |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mục 2, chương V | 187,5 | m |
| 28 | Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm² | Mục 2, chương V | 187,5 | m |
| 29 | Luồn dây xuống tủ điện và lên đèn | Mục 2, chương V | 1,875 | 100m |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHÍNH TRONG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây 400kVA-22/0,4kV | Mục 2, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp Tủ tự động bù Cosφ hạ áp 200kVAr, bộ điều khiển 12 cấp (8x10+2x20+2x40)kVAr | Mục 2, chương V | 0,2 | 1Mvar |
| 3 | Chống sét van LA-21 (bộ 3 pha) | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| Q | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mục 2, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van LA-21kV (bộ 1 pha) | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện hạ áp, trong tủ bù | Mục 2, chương V | 12 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm MCCB 3P 300A , trong tủ bù | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Contactor 3P 60A, trong tủ bù | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng 300/5A, trong tủ bù | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Bộ điều khiển tủ bù 12 cấp, trong tủ bù | Mục 2, chương V | 1 | hệ thống |
| R | XÂY DỰNG TRONG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D100 thả cọc tiếp địa | Mục 2, chương V | 42,6 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép D16 dài 2,4m mạ kẽm | Mục 2, chương V | 18 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa, nối cọc, nối đầu cọc_Thép tròn Ø12, mạ kẽm | Mục 2, chương V | 18,964 | kg |
| 4 | Dây nối_Dây thép trần xoắn mạ kẽm | Mục 2, chương V | 1,94 | kg |
| 5 | Kẹp cáp cho dây TK-50/19 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 6 | Bột hóa chất giảm điện trở (GEM) | Mục 2, chương V | 131 | kg |
| 7 | Nhựa đường đặc nóng | Mục 2, chương V | 3,3 | kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mục 2, chương V | 0,209 | 100kg |
| S | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, CẤU KIỆN TRONG TRẠN BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xà trạm biến áp lắp trên cột BTLT cao 14m ghép đôi ngang tuyến | Mục 2, chương V | 213,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép mạ kẽm | Mục 2, chương V | 0,2132 | tấn |
| 3 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng LinePost 24kV | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng LinePost 24kV | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện hạ áp KT(1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, vỏ thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặt | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-HA | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 9 | Thanh cái đồng dẹt (60x6)mm | Mục 2, chương V | 1,8 | m |
| 10 | Ống co nhiệt 60mm, cách điện 1kV | Mục 2, chương V | 1,8 | m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mục 2, chương V | 0,18 | 10m |
| 12 | Cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² | Mục 2, chương V | 13,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² (từ cực dưới của FCO đến máy biến áp) | Mục 2, chương V | 13,5 | m |
| 14 | Cáp lực tổng, 1 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x240mm² | Mục 2, chương V | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, chương V | 36 | m |
| 16 | Cáp lực tổng, 1 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x150mm² | Mục 2, chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, chương V | 12 | m |
| 18 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-630A/75kA, lộ tổng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 20 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-300A/42kA, xuất tuyến tủ bù Cosφ | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 22 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-200A/42kA, xuất tuyến cấp điện sinh hoạt | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 240mm² | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 120mm² | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm² | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt, ép đầu Cosse đồng các loại | Mục 2, chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp máy biến dòng điện 600V-630/5A (bộ 3 pha) | Mục 2, chương V | 1 | máy |
| 29 | Đèn báo pha (1 Đỏ, 1 Vàng, 1 Xanh) | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 1 pha 220V/2A, loại có đèn | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 31 | Vol kế dải đo (0-:-600)V | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 32 | Ampe kế dải đo (0-:-630)A | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu, đèn các loại | Mục 2, chương V | 8 | 1 cái |
| 34 | Chuyển mạch Ampe kế | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Chuyển mạch Vol kế | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuyển mạch các loại | Mục 2, chương V | 2 | 1 bộ |
| 37 | Cáp tín hiệu lõi đồng tiết diện 7x1,5mm² | Mục 2, chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt công tơ hữu công 3 pha gián tiếp | Mục 2, chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Kẹp cực thiết bị | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục 2, chương V | 4 | 1 bộ |
| 41 | Dây chảy cầu chì tự rơi 15K | Mục 2, chương V | 3 | sợi |
| 42 | Chụp đầu cực máy biến áp | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 43 | Chụp đầu cực FCO | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 44 | Chụp đầu cực CSV | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 45 | Biểm cấm | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bảng tên trạm | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đai thép rộng 20mm dày 0,7mm, giữ cáp tổng | Mục 2, chương V | 2 | m |
| 48 | Khóa đai thép | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 49 | Nối đất làm việc & nối đất an toàn, trọng lượng 6,95kg/1bộ | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 50 | Nối đất chống sét, trọng lượng 4,18kg/1bộ | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp tiếp địa làm việc, an toàn và tiếp địa chống sét trong trạm biến áp | Mục 2, chương V | 11,13 | 100kg |
| T | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100A | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Sứ dứng trung áp 24kV | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực CXV-1x35mm²-12,7/22(24)kV | Mục 2, chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục 2, chương V | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm MCCB 3P 600V-200A/42kA | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm MCCB 3P 600V-300A/42kA | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm MCCB 3P 600V-630A/75kA | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất trạm biến áp | Mục 2, chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cầu đường - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, ( có hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng) cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: | 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi