Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586535-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220539475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:07:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cầu đường - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, ( có hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng) cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Chỉnh trang đường giao thông nội thị Ea Đar, huyện Ea Kar
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Đắk Lắk. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư TVXD và thương mại AT. Địa chỉ: Huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI THỊ + CÂY XANH
B ĐAN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V39,672m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V4,418tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V1,984100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V5511 cấu kiện
C VỮA TẠO DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V8,89m3
D BÓ BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V4,48m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V4,48m3
3Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Mục 2, chương V4,48m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V67,2m2
E BÓ NỀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V32,58m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V32,58m3
3Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Mục 2, chương V26,064m3
F LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,457100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V95,34m3
3Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.589m2
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,457100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V0,914100m3
G CÂY XANH
1Trồng cây osaka vàng (10-12cm)Mục 2, chương V67cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- nước máyMục 2, chương V67cây/90 ngày
H ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V24,288m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0327tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0033tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1584100m2
5Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngMục 2, chương V1,056m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V4,926m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Mục 2, chương V18,048m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V28,704m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0538tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0033tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1824100m2
12Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngMục 2, chương V1,248m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V6,123m3
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Mục 2, chương V20,832m3
15Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V0,18m3
16Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,18100m3
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Hệ thống tiếp địa 6 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMục 2, chương V2bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, chương V1,210cọc
3Lắp tiếp địa LR-6Mục 2, chương V0,0392100kg
4Tiếp địa ngọn cột lắp 1 bộ xà thép, trọng lượng 0,4kg/bộMục 2, chương V4bộ
5Lắp tiếp địa ngọn TĐN-1Mục 2, chương V0,016100kg
6Tiếp địa dây trung tính, trọng lượng 0,46kg/bộMục 2, chương V7bộ
7Lắp tiếp địa ngọn TĐN-TTMục 2, chương V0,0322100kg
8Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 6,5kNMục 2, chương V3cột
9Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 8,5kNMục 2, chương V4cột
10Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 9,2kNMục 2, chương V2cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục 2, chương V9cột
12Xà néo đường dây trung áp NGT-10, trọng lượng 50,85kgMục 2, chương V2bộ
13Lắp xà NGT-10 trên cột (Knc=1,5)Mục 2, chương V2bộ
14Xà néo đường dây trung áp, cột ghép dọc tuyến NGT-10D, trọng lượng 54,18kgMục 2, chương V3bộ
15Lắp xà NGT-10D trên cột ghép (Knc=1,5)Mục 2, chương V3bộ
16Xà đỡ lệch đường dây trung áp XĐL-Đ, trọng lượng 95,42kgMục 2, chương V3bộ
17Lắp xà XĐL-Đ trên cột (Knc=1,5)Mục 2, chương V3bộ
18Khng U-Clevis lắp 1 sứ ống chỉMục 2, chương V7bộ
19Lắp khung U-Clevis trên cột (Knc=1,5)Mục 2, chương V7bộ
20Sứ đứng Line Post 24kVMục 2, chương V20bộ
21Dây buộc sứ đôi định hình bằng CopositeMục 2, chương V20sợi
22Lắp đặt sứ đứng Line Post 24kV trên cộtMục 2, chương V210 sứ
23Sứ ống chỉ hạ ápMục 2, chương V7sứ
24Dây nhôm A-3,2 buộc dây trung tính vào cổ sứ ống chỉMục 2, chương V0,9m
25Lắp đặt sứ ống chỉ đỡ dây trung tínhMục 2, chương V7sứ
26Chuỗi néo Polymer 24kVMục 2, chương V18chuỗi
27Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kVMục 2, chương V18sợi
28Móc néo chữ U (thép mạ kẽm)Mục 2, chương V18cái
29Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm)Mục 2, chương V18cái
30Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫnMục 2, chương V18bộ cách điện
31Dây dẫn trung áp ruột nhôm lõi thép, tiết diện 95mm², cách điện 24kV bằng XLPE, vỏ bọc PVC có bán dẫn chống thấm ruột dẫn: AsXV/WB-95mm²Mục 2, chương V690m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục 2, chương V0,69km/dây
33Dây nhôm trần, lõi thép tiết diện 70/11mm²: ACSR-70/11mm²Mục 2, chương V223,8m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục 2, chương V0,224km
35Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-240)mm²Mục 2, chương V6cái
36Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông cho dây 70mm²Mục 2, chương V16cái
K THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Chuỗi néo Polymer 24kVMục 2, chương V3cái
2Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kVMục 2, chương V3bát
3Móc néo chữ U (thép mạ kẽm)Mục 2, chương V1sợi
4Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm)Mục 2, chương V21 vị trí
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V47,52m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1118tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0121tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,4928100m2
5Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngMục 2, chương V2,376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V12,936m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Mục 2, chương V34,914m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V55,44m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1555tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0099tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,5112100m2
12Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ côngMục 2, chương V2,772m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V16,56m3
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Mục 2, chương V38,934m3
15Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V0,432m3
16Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,432100m3
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóngMục 2, chương V8bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, chương V3,210 cọc
3Lắp tiếp địa LR-4Mục 2, chương V1,0003100kg
4Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cápMục 2, chương V18bộ
5Lắp tiếp địa ngọn TĐ-ABCMục 2, chương V0,036100kg
6Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kNMục 2, chương V11cột
7Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kNMục 2, chương V18cột
8Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kNMục 2, chương V1cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục 2, chương V30cột
10Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPEMục 2, chương V1.157,5m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPEMục 2, chương V1,1575km/dây
12Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mmMục 2, chương V71,4m
13Khóa đai thépMục 2, chương V84cái
14Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóngMục 2, chương V18bộ
15Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóngMục 2, chương V25bộ
16Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 120mm²Mục 2, chương V19bộ
17Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 120mm²Mục 2, chương V24bộ
18Nắp bịt đầu cáp 120mm²Mục 2, chương V20cái
N THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5Mục 2, chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLTMục 2, chương V8v.trí
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NLMT, KẾT HỢP
1Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLTMục 2, chương V10bộ
2Tiếp địa tủ điện chứa Ắc quy và bộ điều khiểnMục 2, chương V10bộ
3Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMục 2, chương V20bộ
4Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kgMục 2, chương V11bộ
5Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kgMục 2, chương V9bộ
6Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 14m đơn, trọng lượng 22,13kgMục 2, chương V3bộ
7Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 14m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 25,17kgMục 2, chương V2bộ
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mục 2, chương V25cần đèn
9Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên đầu cột LT-10mMục 2, chương V20bộ
10Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên cột LT-14m đơnMục 2, chương V3bộ
11Khung đỡ tấm PIN năng lượng mặt trời lắp trên cột LT-14m ghép dọc tuyếnMục 2, chương V2bộ
12Lắp đặt giá đỡ Solar Panel năng lượng mặt trời, trọng lượng xà 32,5kgMục 2, chương V25bộ
13Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-10m đơnMục 2, chương V11bộ
14Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-10m ghép dọc tuyếnMục 2, chương V9bộ
15Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-14m đơnMục 2, chương V3bộ
16Xà lắp tủ đặt bộ điều khiển sạc và Ắc quy trên cột LT-14m ghép dọc tuyếnMục 2, chương V2bộ
17Lắp đặt giá đỡ tủ chứa Ắc quy và bộ điều khiển, trọng lượng xà Mục 2, chương V25bộ
18Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời Chip LED 120W/220V, quang thông 14.000lmMục 2, chương V25bộ
19Lắp choá đèn ở độ cao Mục 2, chương V25bộ
20Tủ chứa Ắc quy và bộ điều khiển (KT:900x650x400)Mục 2, chương V25bộ
21Acquy 12V-200Ah cho đèn chiếu sángMục 2, chương V25bộ
22Bộ điều khiển sạc/xả 12VDC/50A cho hệ thống NLMTMục 2, chương V25bộ
23Bộ biến tần Inverter ngõ vào 12VDC, ngõ ra 220VAC-50HZ, công suất 500WMục 2, chương V25bộ
24Lắp đặt tủ điện chứa Ắc quy và bộ điều kiểnMục 2, chương V25tủ
25Tấm Pin năng lượng mặt trời 200WMục 2, chương V50tấm
26Lắp tấm Pin năng lượng mặt trời ở độ cao Mục 2, chương V50bộ
27Ống nhựa gân xoắn D32/25Mục 2, chương V187,5m
28Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm²Mục 2, chương V187,5m
29Luồn dây xuống tủ điện và lên đènMục 2, chương V1,875100m
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHÍNH TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây 400kVA-22/0,4kVMục 2, chương V1máy
2Lắp Tủ tự động bù Cosφ hạ áp 200kVAr, bộ điều khiển 12 cấp (8x10+2x20+2x40)kVArMục 2, chương V0,21Mvar
3Chống sét van LA-21 (bộ 3 pha)Mục 2, chương V1bộ
Q THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TRẠM
1Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMục 2, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van LA-21kV (bộ 1 pha)Mục 2, chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện hạ áp, trong tủ bùMục 2, chương V12tụ
4Thí nghiệm MCCB 3P 300A , trong tủ bùMục 2, chương V1cái
5Thí nghiệm Contactor 3P 60A, trong tủ bùMục 2, chương V12cái
6Thí nghiệm biến dòng 300/5A, trong tủ bùMục 2, chương V1cái
7Thí nghiệm Bộ điều khiển tủ bù 12 cấp, trong tủ bùMục 2, chương V1hệ thống
R XÂY DỰNG TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Khoan tạo lỗ D100 thả cọc tiếp địaMục 2, chương V42,6m
2Cọc tiếp địa thép D16 dài 2,4m mạ kẽmMục 2, chương V18cọc
3Dây tiếp địa, nối cọc, nối đầu cọc_Thép tròn Ø12, mạ kẽmMục 2, chương V18,964kg
4Dây nối_Dây thép trần xoắn mạ kẽmMục 2, chương V1,94kg
5Kẹp cáp cho dây TK-50/19Mục 2, chương V8cái
6Bột hóa chất giảm điện trở (GEM)Mục 2, chương V131kg
7Nhựa đường đặc nóngMục 2, chương V3,3kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMục 2, chương V0,209100kg
S LẮP ĐẶT VẬT TƯ, CẤU KIỆN TRONG TRẠN BIẾN ÁP
1Bộ xà trạm biến áp lắp trên cột BTLT cao 14m ghép đôi ngang tuyếnMục 2, chương V213,18kg
2Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép mạ kẽmMục 2, chương V0,2132tấn
3Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100AMục 2, chương V1bộ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMục 2, chương V1bộ
5Sứ đứng LinePost 24kVMục 2, chương V6bộ
6Lắp đặt Sứ đứng LinePost 24kVMục 2, chương V6cái
7Vỏ tủ điện hạ áp KT(1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, vỏ thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặtMục 2, chương V1tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-HAMục 2, chương V1tủ
9Thanh cái đồng dẹt (60x6)mmMục 2, chương V1,8m
10Ống co nhiệt 60mm, cách điện 1kVMục 2, chương V1,8m
11Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMục 2, chương V0,1810m
12Cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm²Mục 2, chương V13,5m
13Lắp đặt cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² (từ cực dưới của FCO đến máy biến áp)Mục 2, chương V13,5m
14Cáp lực tổng, 1 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x240mm²Mục 2, chương V36m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, chương V36m
16Cáp lực tổng, 1 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x150mm²Mục 2, chương V12m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, chương V12m
18Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-630A/75kA, lộ tổngMục 2, chương V1cái
19Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục 2, chương V1cái
20Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-300A/42kA, xuất tuyến tủ bù CosφMục 2, chương V1cái
21Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục 2, chương V1cái
22Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-200A/42kA, xuất tuyến cấp điện sinh hoạtMục 2, chương V3cái
23Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục 2, chương V3cái
24Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 240mm²Mục 2, chương V8cái
25Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 120mm²Mục 2, chương V8cái
26Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm²Mục 2, chương V6cái
27Lắp đặt, ép đầu Cosse đồng các loạiMục 2, chương V22bộ
28Lắp máy biến dòng điện 600V-630/5A (bộ 3 pha)Mục 2, chương V1máy
29Đèn báo pha (1 Đỏ, 1 Vàng, 1 Xanh)Mục 2, chương V3cái
30Cầu chì 1 pha 220V/2A, loại có đènMục 2, chương V3cái
31Vol kế dải đo (0-:-600)VMục 2, chương V1cái
32Ampe kế dải đo (0-:-630)AMục 2, chương V1cái
33Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu, đèn các loạiMục 2, chương V81 cái
34Chuyển mạch Ampe kếMục 2, chương V1bộ
35Chuyển mạch Vol kếMục 2, chương V1bộ
36Lắp đặt chuyển mạch các loạiMục 2, chương V21 bộ
37Cáp tín hiệu lõi đồng tiết diện 7x1,5mm²Mục 2, chương V15m
38Lắp đặt công tơ hữu công 3 pha gián tiếpMục 2, chương V11 cái
39Kẹp cực thiết bịMục 2, chương V4bộ
40Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục 2, chương V41 bộ
41Dây chảy cầu chì tự rơi 15KMục 2, chương V3sợi
42Chụp đầu cực máy biến ápMục 2, chương V1bộ
43Chụp đầu cực FCOMục 2, chương V1bộ
44Chụp đầu cực CSVMục 2, chương V1bộ
45Biểm cấmMục 2, chương V1bộ
46Bảng tên trạmMục 2, chương V1bộ
47Đai thép rộng 20mm dày 0,7mm, giữ cáp tổngMục 2, chương V2m
48Khóa đai thépMục 2, chương V8cái
49Nối đất làm việc & nối đất an toàn, trọng lượng 6,95kg/1bộMục 2, chương V1bộ
50Nối đất chống sét, trọng lượng 4,18kg/1bộMục 2, chương V1bộ
51Lắp tiếp địa làm việc, an toàn và tiếp địa chống sét trong trạm biến ápMục 2, chương V11,13100kg
T THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100AMục 2, chương V1bộ
2Thí nghiệm Sứ dứng trung áp 24kVMục 2, chương V3cái
3Thí nghiệm Cáp lực CXV-1x35mm²-12,7/22(24)kVMục 2, chương V1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục 2, chương V2sợi
5Thí nghiệm MCCB 3P 600V-200A/42kAMục 2, chương V3cái
6Thí nghiệm MCCB 3P 600V-300A/42kAMục 2, chương V1cái
7Thí nghiệm MCCB 3P 600V-630A/75kAMục 2, chương V1cái
8Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất trạm biến ápMục 2, chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.- - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cầu đường - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
3 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, ( có hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng) cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
4 Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy ủi 110 CV1
7 Ô tô tự đổ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->