Gói thầu: SC4 “Thi công sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Vũ Trụ Việt Nam |
| Tên gói thầu | SC4 “Thi công sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:03:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.249445E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49889E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công xây dựng, điện – điện nhẹ và hệ thống ĐHKK .+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 583.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, tại Điều 53 NĐ 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015 của TTCP về QLDA đầu tư xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (điện và thiết bị điện) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoàn thành bối dưỡng nghiệp vụ cứu nạn cứu hộ PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP.- Có HĐ làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; CMND/CCCD của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có QĐ bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 05 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống lạnh.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện nhẹ, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như điện, điện lạnh, cơ khí, thợ sơn và thợ nề.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết .(Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 20Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Vũ trụ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
SC4 “Thi công sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam” Dự án “Sửa chữa cơ sở nghiên cứu Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung tâm Vũ trụ Việt Nam” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Vũ trụ Việt nam; Nhà A6, số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; 024-37917675; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Vũ trụ Việt nam; Nhà A6, số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; 024-37917675; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh; số 01 Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, TP HCM ĐT: 028 38223530 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Vũ trụ thành phố Hồ Chí Minh; số 01 Mạc Đĩnh Chi, phường Bến Nghé, quận 1, TP HCM ĐT: 028 38223530 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục gạch ốp tường trên kệ và gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kệ bê tông dày 10cm phòng P41, P44,P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền gạch, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ, bàn ghế, ống uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Vận chuyển toàn bộ xà bần xuống và chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường đã đục, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm nền vệ sinh trước khi lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 10 | Cán hồ vữa XM mác 75 dày 40 phần đã đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,58 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 các phòng P43,P45, nền các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 12 | Dặm matit, lăn sơn lót bằng sơn Nipon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,1 | m2 |
| 13 | Thay toàn bộ joint kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 14 | Thay 88 bánh xe cửa sổ 4 cánh đường Nguyễn Du | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 15 | Thay cục hít cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Thay cửa nhôm kính phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,05 | m2 |
| 17 | Vách Alunium, khung STK che ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 18 | Lăn sơn màu 2 nước bằng sơn Nipon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,1 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lavabo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bàn cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Quét chống thấm vệ sinh ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 22 | Lắp rèm cửa chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2225 | m2 |
| 23 | Vệ sinh cửa lùa dưới kệ bê tông, thay bánh xe, dán decal cánh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| B | ĐIỆN - Tủ LP | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện âm tường 12module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | ĐIỆN - Tủ LP1,LP3, LP6, LP7 | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | ĐIỆN - Tủ LP2, LP4 | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | ĐIỆN - Tủ LP5 | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | ĐIỆN - Tủ LP8 | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCPO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | ĐIỆN - Cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV -2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV -4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV -6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV -10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Vật tư phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn dowlight 12w LED ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 2 | Lắp đèn dowlight 9w LED ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV -10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CXV -25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp Quạt hút âm trần 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vật tư phụ hệ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | ĐIỆN NHẸ - Triển khai cáp quang Uplink từ P. Mạng TT tới phòng sever | |||
| 1 | Lắp cáp quang 4FO(FOCAL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Bộ chuyển quang+Module 1Gb+phụ kiện(APTEK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | ODF 4FO (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Phụ kiện hàn nối quang(VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | ĐIỆN NHẸ - Hệ thống mạng internet | |||
| 1 | CC 16-port 10/100 Mbps Switch TP Link TL-SF 1016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp cáp CAT5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 3 | Port mạng Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Nẹp vuông 3p ASIA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Đầu RJ 45(CommScope) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Router Wifi Linksys E0 LinkSys | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kiểm tra hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| K | MÁY ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống đồng D6,4/9,5+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Mét |
| 4 | Ống đồng D12,7/16.0+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 5 | Cáp điện CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Cáp điện CV-4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh inverter 18000BTU/h (2,0HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh inverter 12000BTU/h (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Trang bị bộ bàn họp tại phòng họp trung tâm (P45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế L/v và họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Hộc tủ di động 3 ngăn kéo sử dụng khóa dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Trang bị bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.249445E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây dựng và lắp đặt có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III trở lên có thi công xây dựng, điện – điện nhẹ và hệ thống ĐHKK .+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt ≥ 583.000.000 đồng - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, tại Điều 53 NĐ 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015 của TTCP về QLDA đầu tư xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (điện và thiết bị điện) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoàn thành bối dưỡng nghiệp vụ cứu nạn cứu hộ PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP.- Có HĐ làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; CMND/CCCD của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có QĐ bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | Ít nhất 05 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống lạnh.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện nhẹ, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 10 người có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ; bao gồm thợ các ngành như điện, điện lạnh, cơ khí, thợ sơn và thợ nề.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết .(Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 250A | Máy hàn ≥ 250A | 1 |
| 2 | Máy khoan ≥ 5Kw | Máy khoan ≥ 5Kw | 2 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 20Kw | Máy phát điện ≥ 20Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt ≥ 5Kw | Máy cắt ≥ 5Kw | 2 |
| 5 | Dàn giáo 42 chân | Dàn giáo 42 chân | 1 |
| 6 | Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK | Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy toàn đạc hoặc (máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi