Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584224-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
Số hiệu KHLCNT 20220558498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:50:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc láng nhựa, móng đường cấp phối đá dăm + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.841.918.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.841.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
Xây dựng đường giao thông trục chính vào vùng sản xuất xã Nam Hải, huyện Tiền Hải
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Phúc Thịnh (Địa chỉ: Số nhà 54, ngõ 614, đường Lý Bôn, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 07 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lề đường, độ chặt Y/C K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,1337100m³
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5704100m³
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,729100m³
4Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8259100m³
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6255100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4545100m³
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6255100m³/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4545100m³/1km
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2272100m³
10Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,1911100m³
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2435100m³
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0864100m³
13Rải nilongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,0383100m²
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9058100m³
15Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm, bê tông M300, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt828,69
16Ván khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9953100m²
17Cắt khe co giãn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2268100m
B KÈ MÁI TALUY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0294100m³
2Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8482100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc l=1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,3938100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (bỏ cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,51
5Xây móng bằng đá hộc - chiều dày > 60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159,03
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3734100m²
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (bỏ cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,73
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281,2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,06100m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,305
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,96100m
12Thép buộc D3, D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,73kg
13Phên nứa, L=3,0m, chồng lên nhau 0,25mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt963,82
14Tre giằng dọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt596m
15Bạt chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.132,4
16Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel- công suất 5CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6ca
17Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,534100m³
18Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,576100m³
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,056
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,056
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,944
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2093tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6336100m²
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,81m²
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,751m²
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75 kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1281 cấu kiện
9Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,336100m²
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,768
11Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
12Cột biển báo D88,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
D BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê mặt bằng bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120
2Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m³
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,243100m³
4Thi công cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1215100m³
5Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m³
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m³/1km
8Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,393100m³
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,393100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,393100m³/1km
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,528100m³
E CỐNG HỘP 0,75×0,75CM VÀ CỐNG (150×150)CM, L=6M TẠI KM0+3,19, KM0+313,96, KM0+825,57
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,617
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2559100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2559100m³/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1279100m³
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,632100m³
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc l=2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4283100m
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,1635100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (bỏ cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,97
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,59
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2
13Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,528cái
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5554tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5792tấn
16Lắp đặt cống vuông 0,75mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121 đoạn cống
17Lắp đặt cống vuông 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181 đoạn cống
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,778100m³
19Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,729100m³
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1992100m²
21Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7443100m²
22Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6103100m²
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Mối nối cống)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,32
24Bọc vải địa kỹ thuật quanh thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3728100m²
F ĐẬP TẠM THI CÔNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05100m³
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05100m³
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3100m
4Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel- công suất 5CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4ca
5Bạt chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt280
6Phên nứa, L=3,0m, chồng lên nhau 0,25mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt229,089
7Tre giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m
8Thép buộc D3, D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,15kg
G CÁNH PHAI
1Bê tông giàn phai M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23
2Ván khuôn giàn phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1938100m²
3Lắp dựng cốt thép hệ giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0246tấn
4Lắp dựng cốt thép hệ giàn phai, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3147tấn
5Gia công cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,778tấn
6Lắp đặt cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,778tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,63
8Vitme V2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3Cái
H ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT - Nhân công 3,5/7 (nhóm 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30công
2Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
3Rào chắn thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
4Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
5Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng hoặc láng nhựa, móng đường cấp phối đá dăm + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.841.918.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.841.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy lu ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
11 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
12 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
14 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->