Gói thầu: Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586516-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:54:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,775,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.019.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự, giấy tờ chứng minh kèm theo phải được công chứng hoặc dùng bản gốc; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 5 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 230, đường Trường Chinh, Tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Mường Muổi; Địa chỉ: Số 07, ngõ 08, đường Thanh Niên, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.857.579; + Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 230, đường Trường Chinh, Tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V211,606m
2Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V61,335m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,164m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,876m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V175,0964m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,5792m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V576,3306m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V249,72m2
12Tháo dỡ các kết cấu mái tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,52100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4869tấn
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,29m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V144,0825m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V35m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V44,2599m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V44,2599m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V177,0396m3
C CẢI TẠO
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3168m3
2Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,501m3
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V718,00161m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28m
5Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V249,72m2
6Sản xuất, lắp đạt cửa đi kính khung nhôm (việt pháp...) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,535m2
7Sản xuất, lắp đạt cửa sổ kính khung nhôm (việt pháp...) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,8m2
8Sản xuất, lắp đạt váchkính khung nhôm (việt pháp...) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,4884m2
9khóa cửa 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
10khóa cửa 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V121m2
12Bộ cửa cuốn tương đương Austdoor khe thoáng 1,1-2,3mm điều khiển xaYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,088m2
13Mô tơ 300kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
14Cảm biến chống xôYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Tời 300kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lưu điện AC AUS 500sYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Còi báoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Điều khiểnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V175,09641m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V382,42531m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V480,5931m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V328,471m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V492,14531m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V699,3431m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,212100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,75100m2
27Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4689tấn
28Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4689tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8138100m2
30máng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V26,02m
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33,3m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,291m2
33Gia công hệ khung mái sảnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1666tấn
34Gia công, ốp Alu alcorest dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24m2
35Bu lông tự căng D10, L=100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V70cái
36Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,51951m2
37Làm trần thạch cao tấm thả phòng tiếp dân+ Phòng họpYêu cầu về kỹ thuật Chương V69,6m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V19bộ
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
3Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cọc
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
8Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
9Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22cái
12Đế âm ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V25cái
13đế âm bảng điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Mặt at to matYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V25cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
17hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V300m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5máy
23Tủ điện có khóa 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
24Tủ điện phòng mặt mi caYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
25Tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Hộp chứa bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
27Bình CC MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
28Bình CC MT3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0224100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
E CẢI TẠO 01 PHÒNG VỆ SINH
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,956m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,9561m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,88041m2
4Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1lần
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
2Ống lồng PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4ck
3Đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32đai
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
7Bộ xả tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1100m
11Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
14Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
16Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Chóp thông hơiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
I Phần thu sét
1Tháo dỡ hệ thống thu sét đê cải tạoYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V70m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9m
5Bật thép dk10 L=200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
6Qủa hồ lô chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V10Qủa
7Thép chữ C dk 10 L=200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
8Miếng chì đêmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Bu lông M12x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10ống PVC dk 25 L=2000Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
11Kẹp kiểm traYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,96m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,96m3
J NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu về kỹ thuật Chương V49,4656m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V221,6996m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V72,3605m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8612m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,2262m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,2262m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,9048m3
8Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,68m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V87,7884m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V136,3712m2
11Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V72,3605m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V49,46561m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,2544m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,8931m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V283,411m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V82,251m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V109,591m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V256,071m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,752100m2
K Chống thấm:
1Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,8881m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,888m2
3Sản xuất, lắp đặt Cửa đi nhôm kính cao cấp (việt pháp...) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V12m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm kính cao cấp (việt pháp...) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,68m2
5khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
L Phần mái
1Gia công vì kèo+ xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3708tấn
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3708tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8878100m2
4Máng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,4m
M THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
4đế âm ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
6đế âm bảng điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
7hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
8Tủ điện vỏ kim loại kt: 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9tủ điện phòng mặt mica chứa 2MCB-4MCBYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
16Lắp đặt dây đơn 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
17Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2máy
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
21tiêu lệnh nội quy PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
22hộp chứa bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
23Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
24Bình cứu hỏa MT3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bình
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V25,0046m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V37,5m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V37,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V150m3
Q CỔNG CHÍNH+ TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,9751m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2388m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,296m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5072m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,94m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 125Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3068m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4588m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4145m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,5128m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,6882m2
11Chi tiết đầu trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,18m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,442m2
14Thép I16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V71,4kg
15Cổng xếp Inox L=4,5MYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,5m
16Bộ Motor, điều khiểnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
17Tường rào sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V38,8306kg
18Khoá cổng Minh Khai hoặc tương đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
R TƯỜNG RÀO XÂY
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,224m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5987tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,384100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5488m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,008m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,344m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V172,8m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V192m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,14m2
S SÂN LÁT GẠCH, CHUYỂN CỔNG
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,65m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V274,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.019.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự, giấy tờ chứng minh kèm theo phải được công chứng hoặc dùng bản gốc; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 500kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw2
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->