Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:53:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,833,200,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 456,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.984.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ttrọng lượng ≥ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 456.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 214,5686 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển - Cấp đất I | 214,5686 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 214,5686 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về đắp nền (giá đất rời tại chân công trình) | 123.886,9362 | m3 | |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1.022,392 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | 23,0409 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 23,0409 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 23,0409 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về đắp nền (giá đất rời tại chân công trình) | 7.826,9952 | m3 | |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 50,6145 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,8823 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,941 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,505 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 18,712 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | 3,1099 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,1099 | 100tấn | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18,712 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 18,712 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | 2,2679 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,2679 | 100tấn | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18,712 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,9638 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 29,2802 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnh mặt đường | 0,9002 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 38,52 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | 511 | m | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh mặt đường | 154,32 | m2 | |
| 23 | SX bó bồn cây bằng bê tông đúc sẵn | 384 | viên | |
| 24 | Lắp dựng bó bồn cây bằng bê tông | 230,4 | m | |
| 25 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 10,527 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 52,635 | m2 | |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 138,168 | m3 | |
| 28 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 1.727,1 | m2 | |
| 29 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 13cm-15cm, cao 3m | 48 | Cây | |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 48 | 1 cây/năm | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 220,63 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cm | 11 | cái | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,475 | 1m3 | |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,475 | m3 | |
| 35 | SX Cột thép mạ kẽm D75,6x2,8mm | 200,8815 | kg | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,2009 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,1393 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,5993 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2859 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0605 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,55 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn hố ga | 4,5201 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 6,4851 | tấn | |
| 7 | Bê tông hố ga, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 49,34 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,3869 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,6152 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,64 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 35 | cái | |
| 12 | Nắp ga Composite 850x850, tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung | 7 | bộ | |
| 13 | Nắp ga Composite 530x960, tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung | 28 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng nắp ga gang | 35 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | 24 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 71 | cái | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 24 | mối nối | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 88 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 264 | cái | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 88 | mối nối | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 36 | cái | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 12 | mối nối | |
| 24 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 6,7316 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,9297 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,031 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 10,92 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 3,11 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | 0,9351 | tấn | |
| 3 | Bê tông đáy ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 12,44 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 24,27 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,79 | m2 | |
| 6 | Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,91 | m3 | |
| 7 | Chèn vữa ống cống, vữa XM M100 | 0,66 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,612 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,428 | tấn | |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | 4,71 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,576 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0494 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,04 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt Nắp ga Composite , tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung | 30 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | 222 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | 74 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | 74 | mối nối | |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | 345 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | 115 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 115 | mối nối | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC C3-D110 | 3,9 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN 0,4 KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,7 | 100m | |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x120+1x70)mm2 | 70,7 | m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,8 | 100m | |
| 4 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x50+1x25)mm2 | 282,8 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,3 | 100m | |
| 6 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x35+1x16)mm2 | 232,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp, ống có đường kính D105/80 | 7,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp, ống có đường kính D32/25 | 12 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 | 0,5 | 100m | |
| 10 | Ống thép D150 | 50,5 | m | |
| 11 | Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước HxWxD 1200x750x400 vỏ tủ sơn tĩnh điện, chứa 6,7,8,9 hoặc 10 công tơ | 9 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 70 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Móng tủ điện | 9 | hố | |
| 22 | Tiếp địa tủ | 9 | tủ | |
| 23 | Hố ga điện | 8 | hố | |
| 24 | Rãnh chôn cáp qua đường | 20 | m | |
| 25 | Rãnh chôn cáp không quan đường | 250 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn | 6 | hố | |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 3 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W | 6 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | 303 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC gân xoắn HDPE D65/50 | 3 | 100m | |
| 12 | Tiếp địa cột | 6 | vị trí | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,2177 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13,53 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát đường ống, thủ công | 66,18 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6754 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,5898 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63 | 4,5 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,53 | 100m | |
| 8 | Băng cảnh báo | 450 | m | |
| 9 | Lắp đặt van khóa, ĐK 63mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van xả khí D63 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn D63 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D110/63 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 D63 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút D63 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D63 | 1 | cái | |
| 16 | Chụp van BT D63 | 1 | cái | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 4,5 | 100m | |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | 4,5 | 100m | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 16,6638 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 185,153 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,4791 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống | 138,657 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,5913 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,5118 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 8,2134 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D160 | 12,71 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110 | 11,97 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 1,83 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 2,2 | 100m | |
| 12 | Băng cảnh báo | 2.468 | m | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, D160 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn D160 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D110 | 2 | cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | 12,71 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 11,97 | 100m | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31,7105 | 1m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1673 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,9382 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,8275 | m3 | |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 40,787 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 36,736 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0069 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,0173 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2897 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1077 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,2232 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | 9 | cái | |
| 31 | Lắp bích thép D110 | 6 | cặp bích | |
| 32 | Lắp bích thép D160 | 7,5 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép 90 D110 | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê HDPE D160/110 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE D110 | 9 | cái | |
| 38 | Nắp ga composite khung vuông nắp tròn 850x850mm | 9 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng nắp ga | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cụm đồng hồ( rọ lọc, đồng hồ) | 9 | cái | |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.984.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Ttrọng lượng ≥ 12 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 T | 1 |
| 13 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 16 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi