Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587285-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220570291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:53:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,833,200,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 456,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.984.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Ttrọng lượng ≥ 12 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư nông thôn số 1, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 456.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Đình, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất I214,5686100m3
2Vận chuyển - Cấp đất I214,5686100m3
3San đất bãi thải214,5686100m3
4Mua đất về đắp nền (giá đất rời tại chân công trình)123.886,9362m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,851.022,392100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất -đất cấp I23,0409100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I23,0409100m3
3San đất bãi thải23,0409100m3
4Mua đất về đắp nền (giá đất rời tại chân công trình)7.826,9952m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,9550,6145100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,989,8823100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,941100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,505100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m218,712100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h3,1099100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ3,1099100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm18,712100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m218,712100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h2,2679100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ2,2679100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm18,712100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,9638100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x229,2802m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnh mặt đường0,9002100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3038,52m3
21Lắp đặt bó vỉa511m
22Lắp đặt tấm đan rãnh mặt đường154,32m2
23SX bó bồn cây bằng bê tông đúc sẵn384viên
24Lắp dựng bó bồn cây bằng bê tông230,4m
25Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5010,527m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3052,635m2
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30138,168m3
28Lát gạch terrazzo 400x400mm1.727,1m2
29Trồng cây Sao đen đường kính gốc 13cm-15cm, cao 3m48Cây
30Duy trì cây bóng mát mới trồng481 cây/năm
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm220,63m2
32Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cm11cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,4751m3
34Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,475m3
35SX Cột thép mạ kẽm D75,6x2,8mm200,8815kg
36Lắp cột thép các loại0,2009tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,13931m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,5993100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,2859100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0605100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,55m3
5Ván khuôn hố ga4,5201100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m6,4851tấn
7Bê tông hố ga, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3049,34m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,3869100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan1,6152tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25010,64m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan35cái
12Nắp ga Composite 850x850, tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung7bộ
13Nắp ga Composite 530x960, tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung28bộ
14Lắp dựng nắp ga gang35cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm241 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm71cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm24mối nối
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm881 đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm264cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm88mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm121 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm36cái
23Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm12mối nối
24Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III6,7316100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,955,9297100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất III0,031100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm10,92100m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB303,11m3
2Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm0,9351tấn
3Bê tông đáy ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x212,44m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7524,27m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3093,79m2
6Bê tông tạo dốc đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,91m3
7Chèn vữa ống cống, vữa XM M1000,66m3
8Ván khuôn gỗ mũ mố0,612100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,428tấn
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x24,71m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,576100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0494tấn
13Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,04m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu301cấu kiện
15Lắp đặt Nắp ga Composite , tải trọng 125KN bao gồm cả nắp và khung30bộ
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm222cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm741 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm74mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm345cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm1151 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm115mối nối
22Lắp đặt ống nhựa UPVC C3-D1103,9100m
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN 0,4 KV
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,7100m
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x120+1x70)mm270,7m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,8100m
4Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x50+1x25)mm2282,8m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,3100m
6Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV (3x35+1x16)mm2232,3m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp, ống có đường kính D105/807,5100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp, ống có đường kính D32/2512100m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D1500,5100m
10Ống thép D15050,5m
11Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước HxWxD 1200x750x400 vỏ tủ sơn tĩnh điện, chứa 6,7,8,9 hoặc 10 công tơ9tủ
12Lắp đặt các automat 3 pha 350A1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 150A2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50A8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 40A70cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm20,610 đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm20,210 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm22,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2310 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm20,410 đầu cốt
21Móng tủ điện9hố
22Tiếp địa tủ9tủ
23Hố ga điện8hố
24Rãnh chôn cáp qua đường20m
25Rãnh chôn cáp không quan đường250m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn6hố
2Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy61 cột
3Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W6bộ
4Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2303m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
7Luồn cáp ngầm cửa cột61 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cột6bảng
9Lắp cửa cột6cửa
10Lắp đặt cầu chì 5A-220V6cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC gân xoắn HDPE D65/503100m
12Tiếp địa cột6vị trí
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III1,2177100m3
2Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III13,531m3
3Đắp cát đường ống, thủ công66,18m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,6754100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất III0,5898100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D634,5100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,53100m
8Băng cảnh báo450m
9Lắp đặt van khóa, ĐK 63mm1cái
10Lắp đặt van xả khí D631cái
11Lắp đặt van xả cặn D631cái
12Lắp đặt đai khởi thuỷ, D110/631cái
13Lắp đặt chếch 135 D632cái
14Lắp đặt cút D631cái
15Lắp nút bịt nhựa D631cái
16Chụp van BT D631cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm4,5100m
18Khử trùng ống nước, ĐK 63mm4,5100m
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III16,6638100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III185,1531m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9512,4791100m3
4Đắp móng đường ống138,657m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,958,5913100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,980,5118100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất III8,2134100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D16012,71100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D11011,97100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm1,83100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm2,2100m
12Băng cảnh báo2.468m
13Lắp đặt van khóa, D1601cái
14Lắp đặt van xả cặn D1601cái
15Lắp đặt cút HDPE D1102cái
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm12,71100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm11,97100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III31,71051m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1673100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,9382m3
21Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x23,8275m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7540,787m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5036,736m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,0069100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,0173tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2897m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1077100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,2232m3
30Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa9cái
31Lắp bích thép D1106cặp bích
32Lắp bích thép D1607,5cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm9cái
34Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm9cái
35Lắp đặt cút thép 90 D1109cái
36Lắp đặt tê HDPE D160/1105cái
37Lắp đặt tê HDPE D1109cái
38Nắp ga composite khung vuông nắp tròn 850x850mm9bộ
39Lắp dựng nắp ga9cái
40Lắp đặt cụm đồng hồ( rọ lọc, đồng hồ)9cái
I CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế tài nguyên1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.984.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW1
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép Ttrọng lượng ≥ 12 T1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T1
12 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 T1
13 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
14 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn4
16 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->