Gói thầu: Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:48:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,032,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 230 đường Trường Chinh, tổ 1, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 91, đường Đinh Tiến Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành Phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TRỤ SỞ TẠI HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| B | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 181,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 59,875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5266 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 184,9734 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,765 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80% diện tích) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 768,1484 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 238,9362 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3276 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4976 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 192,0375 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,4775 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,4775 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 233,91 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7178 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9672 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,4843 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2475 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7178 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 786,3768 | 1m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 241,3216 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đạt cửa đi kính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,7 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đạt cửa sổ kính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đạt váchkính khung nhôm (việt pháp hoặc tương đương...) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,96 | m2 |
| 11 | khóa cửa 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 12 | khóa cửa 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,29 | 1m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2, kích thước 7x14cm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 15 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4354 | 1m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 182,9558 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 63,2656 | 1m2 |
| 18 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,565 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 978,4138 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 241,3216 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 377,653 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 842,083 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,645 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4689 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 28 | máng tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 54,978 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8333 | tấn |
| 31 | Gia công, ốp Alu alcorest (hoặc tương đường) dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 88,1 | m2 |
| 32 | Bu lông neo móng cột D12, L=400 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 33 | Bu lông tự căng D10, L=100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 34 | Bộ bàn bếp mặt đá granit tự nhiên kim sa, khung Inox 304, kích thước 1.6*0.7m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| D | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 12 | Đế âm ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 13 | đế âm bảng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Mặt at to mat | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | hạt công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | máy |
| 23 | Tủ điện có khóa 600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng mặt mi ca | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Hộp chứa bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bình CC MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 28 | Bình CC MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống lồng PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | ck |
| 4 | Đai giữ ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32 | đai |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 7 | Bộ xả tiểu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | */THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chóp thông hơi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét đê cải tạo | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 5 | Bật thép dk10 L=200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 6 | Qủa hồ lô chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13 | Qủa |
| 7 | Thép chữ C dk 10 L=200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 8 | Miếng chì đêm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | ống PVC dk 25 L=2000 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRỤ SỞ TẠI HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,6019 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,665 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,4947 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,4947 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 85,9788 | m3 |
| K | CỔNG CHÍNH +TƯỜNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4701 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3148 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,48 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8712 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,5894 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,682 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8888 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,005 | m2 |
| 10 | Chi tiết đầu trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,18 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,128 | m2 |
| 13 | Thép I16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,6 | kg |
| 14 | Cổng xếp Inox L=5m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | ck |
| 15 | Bộ Motor, điều khiển | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tường rào sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,138 | kg |
| 17 | Mũi mác đúc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 18 | Khoá cổng Minh Khai | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4053 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8639 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,728 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,392 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 147,55 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 154,942 | m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH, CHUYỂN CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m2 |
| N | SỬA CHỮA CƠ SỞ TẠI HUYỆN BẮC YÊN | |||
| O | Sửa chữa nhà làm việc khung thép | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2381 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2381 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 4 | Ốp góc, tương đương máng tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| P | Sân | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,7 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 207 | m2 |
| Q | Cổng, tường rào mặt tiền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6796 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2683 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8848 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 125 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8712 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,5894 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5183 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8888 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,3638 | m2 |
| 10 | Chi tiết đầu trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,18 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,582 | m2 |
| 13 | Thép I16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64,6 | kg |
| 14 | Cổng xếp Inox L=5m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 15 | Bộ Motor, điều khiển | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tường rào sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,016 | kg |
| 17 | Mũi mác đúc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 18 | Khoá cổng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 500kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi