Gói thầu: Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587259-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220587152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:47:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,202,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (01/01/2017 đến nay) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ’ quan và đơn vị trực thuộc Bộ Tham mưu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4, Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án xây dựng Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4, Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (hết năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4, Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Văn Vỹ; Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN TRẠM KHÁCH T50
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4345tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8656m2
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4345tấn
4Bạt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V135,17m2
5Rèm cửa cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V55m2
B ĐƯỜNG BT TRẠM KHÁCH T50
1Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788100m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m3
3Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m2
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V9,0710m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,7m
7Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2410m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
9Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
10Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 250x20x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
C HẠ TẦNG 04 NHÀ THỦ TRƯỞNG BỘ TƯ LỆNH
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,865m3
2Bê tông gạch vỡ đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2883m3
4Gia công lắp dựng Ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Bu lông M16 L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V32
7Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4681tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,012tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6362tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6362tấn
11Sơn tĩnh điện kết cấu thép màu nâu đen (đơn giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
12Mái kính cường lực 10.38mm (đơn giá trọn gói bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m2
13Con sơn sắt mỹ thuật sơn tĩnh điện màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đất nền đầm chặt tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1m3
16Lát xanh xẻ tự nhiên kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V621m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,097m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,699m3
19Đổ bê tông bằng máy trộn,đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1565m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7477m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7545m2
23Lát đá Granit, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8655m2
24Đắp đất trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2235m3
25Bó vỉa đá tự nhiên màu xanh kích thước 150x180mm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,9m
26Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V2031hố
27Trồng cây (chỉ tính công trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2031cây
28Trồng hoa mai vạn phúcMô tả kỹ thuật theo chương V1701cây
29Trồng cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo chương V121cây
30Trồng cây cọMô tả kỹ thuật theo chương V61cây
31Trồng hoa sử quân tử + mai hoàng yếnMô tả kỹ thuật theo chương V151cây
32Phân bón trồng cây vi sinh (tạm tính 1kg/ gốc cây/ 1 lượt bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V203kg
33Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V34,8145m3
34Khoan giếng sâu 17mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
35Máy bơm nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Máy cắt cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V161cây
38Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6438m3
39Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7779100m3
40Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m3
41Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
42Đổ bê tông bằng máy trộn, , đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
43Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9201tấn
45Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1587m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8608tấn
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0179m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6006m2
49Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,0506m2
D CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG B
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1612m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,5326m2
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8335m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3959100kg
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5128tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5128tấn
8Gia công liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
9Lắp dựng liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,012m2
11Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V716,203m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,865m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,865m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2854100m2
E NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC CƠ QUAN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V129,6035m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V129,6035m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V129,6035m3
F CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY ĐỘI XE
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V284,061m2
2Phá dỡ nền gạch lát wcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4728m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V843,6504m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V309,9264m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,908m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,289m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,4692m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,4692m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,48m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
11Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo dỡ hộp giấy vsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tháo dỡ kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tháo dỡ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Tháo dỡ vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tháo dỡ,bốc xếp, vận chuyển hệ thống ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V328,32m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V843,6504m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,9264m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,061m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4728m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,289m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,908m2
28Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0088m2
29CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
30CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
31CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
32CCLD Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,24m2
33CCLD vách kính, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
34Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
35Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1531100m2
38LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Dây cấp vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Hộp giấy vệ sinh chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Xi phông chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Phểu thu nước sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55MCB 2P-20A (Bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
59Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
60Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
61Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
62Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Côn nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Côn nhựa PPR D35x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
78Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
79Ống UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
80Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Tê chếch UPVC 45o DN110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Tê chếch UPVC 45o DN110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê chếch UPVC 45o DN90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê chếch UPVC 45o DN76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Tê chếch UPVC 45o DN60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cút chếch UPVC 135o DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cút chếch UPVC 135o DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Cút chếch UPVC 135o DN76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Cút chếch UPVC 135o DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cút vuông UPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
92Nút bịt nhựa DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Nút bịt nhựa DN76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Nút bịt nhựa DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Siphong nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Siphong nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Siphong nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Nắp lưới chắn côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G CẢI TẠO NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V678,433m2
2Tháo dỡ trần nhựa sảnh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
3Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
4Phá dỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,3566m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V95,888m2
6Bê tông lót bậc cấp xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5094m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1079m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,181m2
9Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân móng 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,888m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,9761m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V893,334m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V382,8575m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,8575m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5.613,9234m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V678,433m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.613,9234m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,334m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,236m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
21CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,67m2
22CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
23CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính dày 6.38+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
24CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính dày 6.38+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
25CCLD cửa sổ mở hất, cửa gỗ pano kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
26CCLD Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
27CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính an toàn dày 6.38 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
28Khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
29Bản lề +khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
31Chốt và móc cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V135Bộ
32Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5419100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4678100m2
36Phá dỡ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m3
38Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,328m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,328m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,328m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m3
44Lát gạch Terazoo 400x400, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168m2
45Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8381m3
46Đổ bê tôngbằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
48Ốp gạch thẻ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
50Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8773m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6258m3
52Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9518m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8949m3
55Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
57Đổ bê tông bằng bằng máy trộn. đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
63lưới thép chắn rác d4a30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77m2
67Đổ bê tông bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4602m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V403,3124m2
72Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,5348m2
73Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,3124m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,5348m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6612m2
77Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,3224m2
78Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4348m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8168m2
80Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
81Quả trụ tròn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,4368m2
83Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,3224m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,6612m2
H CẢI TẠO SÂN TERAZZO HỘI TRƯỜNG B
1Phá dỡ gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V406,2m2
2Lát gạch gạch Terazzo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,2m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,248m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,248m3
I CHỐNG MỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,6443m3
4Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V509,9884m2
5Bê tông nền, đá 4x6 vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7884m3
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (01/01/2017 đến nay) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng giao thông 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).4
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).4
5 Ô tô tự đổ ≥7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
6 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->