Gói thầu: Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:47:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,202,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (01/01/2017 đến nay) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sổ XD-OI: Thi công toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp doanh trại cơ’ quan và đơn vị trực thuộc Bộ Tham mưu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (hết năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Quân khu 4, Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Lê Văn Vỹ; Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, phường Trường Thi, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN TRẠM KHÁCH T50 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8656 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 4 | Bạt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,17 | m2 |
| 5 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| B | ĐƯỜNG BT TRẠM KHÁCH T50 | |||
| 1 | Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 10m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m |
| 7 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 10m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 250x20x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| C | HẠ TẦNG 04 NHÀ THỦ TRƯỞNG BỘ TƯ LỆNH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép màu nâu đen (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 12 | Mái kính cường lực 10.38mm (đơn giá trọn gói bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 13 | Con sơn sắt mỹ thuật sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đất nền đầm chặt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 16 | Lát xanh xẻ tự nhiên kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,097 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,699 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy trộn,đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1565 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7477 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7545 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8655 | m2 |
| 24 | Đắp đất trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2235 | m3 |
| 25 | Bó vỉa đá tự nhiên màu xanh kích thước 150x180mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,9 | m |
| 26 | Đào hố trồng cây.Hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1hố |
| 27 | Trồng cây (chỉ tính công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1cây |
| 28 | Trồng hoa mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1cây |
| 29 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cây |
| 30 | Trồng cây cọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cây |
| 31 | Trồng hoa sử quân tử + mai hoàng yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cây |
| 32 | Phân bón trồng cây vi sinh (tạm tính 1kg/ gốc cây/ 1 lượt bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | kg |
| 33 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8145 | m3 |
| 34 | Khoan giếng sâu 17m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 35 | Máy bơm nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Máy cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cây |
| 38 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6438 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy trộn, , đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 43 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9201 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1587 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | tấn |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0179 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6006 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0506 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG B | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1612 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5326 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8335 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | 100kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5128 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5128 | tấn |
| 8 | Gia công liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m2 |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,203 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,865 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,865 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2854 | 100m2 |
| E | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6035 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6035 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6035 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY ĐỘI XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,061 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,6504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông: tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,908 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,289 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4692 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4692 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hộp giấy vs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ,bốc xếp, vận chuyển hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,6504 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9264 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,061 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4728 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,289 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,908 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0088 | m2 |
| 29 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 30 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 31 | CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 32 | CCLD Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 33 | CCLD vách kính, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1531 | 100m2 |
| 38 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Dây cấp vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Hộp giấy vệ sinh chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Xi phông chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phểu thu nước sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | MCB 2P-20A (Bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Côn nhựa PPR D35x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 78 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 79 | Ống UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 80 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Tê chếch UPVC 45o DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê chếch UPVC 45o DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê chếch UPVC 45o DN90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê chếch UPVC 45o DN76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tê chếch UPVC 45o DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Cút chếch UPVC 135o DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cút chếch UPVC 135o DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cút chếch UPVC 135o DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Cút chếch UPVC 135o DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cút vuông UPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Siphong nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Siphong nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Siphong nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Nắp lưới chắn côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,433 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3566 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,888 | m2 |
| 6 | Bê tông lót bậc cấp xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5094 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1079 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,181 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân móng 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,888 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9761 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,334 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8575 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8575 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.613,9234 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,433 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.613,9234 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,334 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,236 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 21 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 22 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 23 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính dày 6.38+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 24 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính dày 6.38+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 25 | CCLD cửa sổ mở hất, cửa gỗ pano kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 26 | CCLD Cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 27 | CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính an toàn dày 6.38 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 29 | Bản lề +khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 31 | Chốt và móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Bộ |
| 32 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5419 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4678 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m3 |
| 44 | Lát gạch Terazoo 400x400, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | m2 |
| 45 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8381 | m3 |
| 46 | Đổ bê tôngbằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 48 | Ốp gạch thẻ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8773 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6258 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9518 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | m3 |
| 55 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng bằng máy trộn. đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 63 | lưới thép chắn rác d4a30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,3124 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5348 | m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,3124 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5348 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6612 | m2 |
| 77 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3224 | m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8168 | m2 |
| 80 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 81 | Quả trụ tròn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4368 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3224 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6612 | m2 |
| H | CẢI TẠO SÂN TERAZZO HỘI TRƯỜNG B | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,2 | m2 |
| 2 | Lát gạch gạch Terazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,248 | m3 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9884 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6 vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 800x800 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (01/01/2017 đến nay) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng giao thông | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi