Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:46:00 đến ngày 2022-06-10 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,682,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là Công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy lợi có chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách KCS, ATLĐ- VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp gói thầu, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp tham gia Phụ trách KCS, ATLĐ- VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 0,5m3 trở lên. Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư xây dựng cống xã lũ và mặt đường trên đê sông Lệ Kỳ từ đường Điện Biên Phủ đi nhà máy xử lý nước thải xã Đức Ninh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ –Chủ tịch Địa chỉ: xã Đức Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình.Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 3 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km (gốc cây TB=0,3m3, bui tre TB=0,6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10m³/1km |
| B | THI CÔNG TUYẾN ĐÊ | |||
| 1 | Phá dỡ cống củ bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,868 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9003 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 4 | Đào RTN bằng máy đào 1,25m3; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3425 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tuyến đê đặt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4196 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tuyến đê đặt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0221 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 10 | Đắp đất nền đường đạt dung trọng K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5671 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8278 | 100m2 |
| C | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng tường đá, chân khay bằng máy đào 0,4m3; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường đá, chân khay bằng bằng thủ công; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3248 | 1m3 |
| 3 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | 100m3 |
| 4 | Đào đất mái kè đặt rọ đá bằng máy đào 1,25m3; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | 100m3 |
| 5 | Đào đất mái kè đặt rọ đá bằng bằng thủ công; đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8052 | 1m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 lót móng đoạn gia cố mái taluy (30% cát + 70% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,418 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật đoạn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2424 | 100m2 |
| 8 | Tường chắn đất bằng đá học xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 9 | Đá học xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,316 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m gia cố mái taluy phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1,5x0,5m gia cố mái taluy phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | 1 rọ |
| 12 | Xếp đá xếp khan hộ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,87 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐỈNH ĐÊ | |||
| 1 | Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,493 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1659 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9124 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4223 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 6 | Làm khe dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 7 | Cọc tiêu BTCT KT (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu M150 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cọc tiêu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m2 |
| E | CỐNG DƯỚI KÊNH ( 2 CỐNG TIÊU 1X1)M | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,863 | 1m3 |
| 3 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sét đầm chặt đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,223 | 100m |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất C1 ( L=14Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất C1 ( L=14Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - đất C1 ( L=14Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 13 | BT dàn phai ống cống M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột trụ dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột trụ dàn van , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thành bể tiêu năng, bậc cấp M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy cống, bể tiêu năng, tưởng đầu, tường cánh M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, bể tiêu năng, dàn van đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 20 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá dăm 2x4 lót móng đoạn gia cố mái taluy (30% cát + 70% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật đoạn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 24 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m |
| 26 | Lắp dựng tấm gỗ Táu dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1m3 |
| 27 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Gia công, vận chuyển lắp đặt cửa van chê tạo sẳn (1.2x1.47)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m gia cố của vào phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là Công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông hoặc Thủy lợi có chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách KCS, ATLĐ- VSMT và PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp gói thầu, chứng nhận, chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. Đã trực tiếp tham gia Phụ trách KCS, ATLĐ- VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | Công suất ≥5T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Công suất từ 0,5m3 trở lên. Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi