Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:45:00 đến ngày 2022-06-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,160,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.650.000.000/1 hợp đồng+ Tương tự về tính chất: Công trình cải tạo, sửa chữa- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành) để chứng minh các yêu cầu trên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (02 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Sửa chữa Trụ sở - Chi nhánh Quảng Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Quảng Bình; Địa chỉ, số 50 đường Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Địa chỉ, số 108 Phố Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT XDCB&MSTS Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Địa chỉ, số 108 Phố Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Quảng Bình; Địa chỉ, số 50 đường Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SƠN VÀ ALU NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2.207,0604 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11 (Hoặc tương đương) Chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 2.207,0604 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun cao cấp(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.207,0604 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m lần 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.650,825 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m lần 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.650,825 | m2 |
| 6 | Tháo đèn sát trần (NCx0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái sảnh ốp alu (tận dụng khung xương) | Theo yêu cầu của HSTK | 140,107 | m2 |
| 10 | Ốp sảnh chính bằng tấm aluminium dày 3mm khổ lớn, tận dụng khung đỡ 20x20x1,2mm(khoán gọn theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 140,107 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ốp tường bằng tấm Alu | Theo yêu cầu của HSTK | 801,5976 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m khung thép đỡ alu tháo dỡ 50% Tận dụng 50% | Theo yêu cầu của HSTK | 1.339,1178 | kg |
| 13 | Ốp tường bằng tấm aluminium dày 3mm khung đỡ 20x20x1,2mm(khoán gọn theo thiết kế) thay mới 100% | Theo yêu cầu của HSTK | 801,5976 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 257,8003 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,734 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 7,734 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 7,734 | m3 |
| 5 | làm trần thạch cao trần phẳng giật cấp khung xương Vĩnh tường (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 181,701 | m2 |
| 6 | Phào trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 7 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,0993 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 9 | Nhân công tháo, lắp dựng hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | gói |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao (DULUX hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 181,701 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun cao cấp (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 181,701 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 340,1988 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun cao cấp (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 340,1988 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Nhân công dọn sạch cỏ rác trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 72,468 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 72,468 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 72,468 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,468 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 348,23 | kg |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 348,23 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.940,81 | kg |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.940,81 | kg |
| 10 | Gia công xà gồ thép (Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.879,29 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2.879,29 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 443,37 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | con |
| 14 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | con |
| 15 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | con |
| 16 | Cung cấp bản mã | Theo yêu cầu của HSTK | 607,38 | kg |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dàỳ 0,5mm (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 430,673 | m2 |
| 18 | Lợp mái úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 30,12 | m2 |
| 19 | Máng thu nước inox | Theo yêu cầu của HSTK | 91,9 | md |
| 20 | Gia công thép V30x30x3 nẹp chống bão mái | Theo yêu cầu của HSTK | 385,9186 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7744 | 1m2 |
| 22 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,6 | m |
| 23 | Phểu thu rác | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0941 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0586 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,064 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 9,624 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4839 | kg |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,516 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.548 | kg |
| 33 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 460,793 | m2 |
| 34 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.650.000.000/1 hợp đồng+ Tương tự về tính chất: Công trình cải tạo, sửa chữa- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Quyết định trúng thầu+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành) để chứng minh các yêu cầu trên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (02 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 4 |
| 3 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >3T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 2 |
| 6 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi