Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587111-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220561902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:35:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,568,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.490.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.490.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Trạm y tế xã Vĩnh Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Song Tiến - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm thẩm định dự án.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,9248100m3
2Đào đất bó nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế1,056m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,9569100m3
4Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7869100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế18,798m3
6Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế23,04m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế66,52m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,728100m2
9Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,875m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
11Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,696m3
12Ván khuôn thép đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,9696100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,7156tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,328tấn
15Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0559tấn
16Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5753tấn
17Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2565tấn
18Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,2629tấn
19Xây tam cấp, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,582m3
20Xây hố ga, gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,1764m3
21Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế7,002m3
22Xây hầm VS, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,212m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế116,06m2
24Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế7,66m2
25Bê tông cột tầng trệt, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,617m3
26Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,2464m3
27Ván khuôn cột tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,8531100m2
28Ván khuôn cột, bổ trụ tầng lầu, máiTheo hồ sơ thiết kế2,1502100m2
29Bê tông đà sàn, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,5m3
30Ván khuôn thép đà sànTheo hồ sơ thiết kế1,225100m2
31Bê tông đà mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,3608m3
32Ván khuôn thép đà máiTheo hồ sơ thiết kế2,2324100m2
33Bê tông sàn lầu, mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế24,2817m3
34Ván khuôn thép sàn lầu, máiTheo hồ sơ thiết kế3,2861100m2
35Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,7693m3
36Ván khuôn thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,1623100m2
37Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4007tấn
38Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,2227tấn
39Cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2729tấn
40Cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,515tấn
41Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4567tấn
42Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,6755tấn
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,572tấn
44Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
45Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
46Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2614tấn
47Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,1122m3
48Ván khuôn thép lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,1085100m2
49Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,229tấn
50Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,604tấn
51Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9812m3
52Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
53Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0723tấn
54Lắp đặt tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế11cái
55Bê tông gạch vỡ, M75Theo hồ sơ thiết kế5,8687m3
56Xây bậc thang, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,693m3
57Xây tường gạch 10x19x39, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,7055m3
58Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế19,9396m3
59Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế19,877m3
60Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế19,863m3
61Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế28,292m3
62Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế31,712m3
63Xây thu hồi ngoài, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế14,82m3
64Xây thu hồi trong, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,9052m3
65Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế300m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế328,647m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế635,35m2
68Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế172,1053m2
69Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế107,3m
70Đắp phào đơn, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế37,6m
71Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế49,2m
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế16,735m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế87,63m2
74Trát bổ trụ mái, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế13,76m2
75Trát đà sàn, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế102,1m2
76Trát đà mái, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế190,16m2
77Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế348,792m2
78Láng sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế35,6m2
79Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế44,61m2
80Ốp tường, gạch 90x190, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế58,8m2
81Ốp tường, gạch 300x450, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế563,9m2
82Ốp tường đá chẻ không quy cách, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế13,098m2
83Ốp đá granit tự nhiên màu trắng suối lauTheo hồ sơ thiết kế13,2m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế25,84m2
85Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600Theo hồ sơ thiết kế439,2m2
86Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế25,675m2
87Lát đá granit màu trắng suối lau bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế17,02m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế328,7m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế635,4m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế545,367m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế328,7m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.180,767m2
93Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,3836tấn
94Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế1,2821tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,3836tấn
96Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,2821tấn
97Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế2,6504100m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế233,56m2
99Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế8,19m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế24,608m2
101Lắp đặt tay vịn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế10M
102Cung cấp lắp đặt trụ tiện gỗTheo hồ sơ thiết kế1Cái
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm, hệ 1000 (theo HSTK)Theo hồ sơ thiết kế36,72m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế61,68m2
105Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mm, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế10,64m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5mm, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế66,39m2
107Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 500Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
108Lắp dựng khung bảo vệ inoxTheo hồ sơ thiết kế63,24m2
109Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế82,95861m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,4896100m2
111Lắp đặt ống PVC fi 21Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
112Lắp đặt ống PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
113Lắp đặt ống PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
114Lắp đặt ống PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế0,76100m
115Lắp đặt ống PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế1,04100m
116Lắp đặt ống PVC fi 114Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
117Lắp đặt co PVC fi 21Theo hồ sơ thiết kế40cái
118Lắp đặt co PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế15cái
119Lắp đặt co PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế28cái
120Lắp đặt co PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế18cái
121Lắp đặt co PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế15cái
122Lắp đặt co PVC fi 114Theo hồ sơ thiết kế5cái
123Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế10cái
124Lắp đặt tê PVC fi 114 (HS: 1,5)Theo hồ sơ thiết kế5cái
125Lắp đặt chuyển nhựa PVC fi 27-21Theo hồ sơ thiết kế34cái
126Lắp đặt chuyển nhựa PVC fi 60-34Theo hồ sơ thiết kế14cái
127Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế23cái
128Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
129Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
131Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
135Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
136Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế17cái
137Lắp Đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi, chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế28bộ
138Lắp Đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi, chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế21bộ
139Lắp đặt đèn compact 3U - 15wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
140Lắp đặt đèn led ốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế6bộ
141Lắp đẻn led NLMT 300wTheo hồ sơ thiết kế7bộ
142Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cmTheo hồ sơ thiết kế400m
143Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cmTheo hồ sơ thiết kế160m
144Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế54cái
145Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt Ổ cắm điện loại 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế40cái
147Lắp đặt hộp mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế19hộp
148Lắp đặt hộp mặt 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế3hộp
149Lắp đặt hộp mặt 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế1hộp
150Lắp đặt hộp mặt 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế3hộp
151Lắp đặt RCBO - 1P - 10ATheo hồ sơ thiết kế8cái
152Lắp đặt RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ thiết kế19cái
153Lắp đặt MCB - 1P - 80ATheo hồ sơ thiết kế2cái
154Lắp đặt MCB - 2P - 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế640m
156Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế520m
157Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
158Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
159Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
160Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
161Lắp đặt ổn áp 20kVATheo hồ sơ thiết kế1cái
162Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 350WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
163Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0576100m3
164Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0576100m3
165Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
166Lắp đặt ống STk fi 49x1.4 mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
167Lắp đặt ống PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế12m
168Lắp kim thu sét tia tiên đạo Rp=43mTheo hồ sơ thiết kế1cái
169Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
170Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,7754100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5169100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,588m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,7375m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2549100m2
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,99m3
7Ván khuôn thép cộtTheo hồ sơ thiết kế1,0652100m2
8Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,822m3
9Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,274m3
10Ván khuôn thép xà dầmTheo hồ sơ thiết kế1,0233100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,268tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,152tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,578tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,382tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,614tấn
16Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,1345m3
17Xây tường, gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,247m3
18Xây bảng tên, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,957m3
19Lắp dựng cửa cổng khung sắt (VT + NC)Theo hồ sơ thiết kế8m2
20Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế142,125m2
21Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế142,125m2
22Ốp tường, cột, gạch 90x190, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế9,78m2
23Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3,48m2
24Chữ inox màu vàngTheo hồ sơ thiết kế1,0288m2
25Đắp phào đơn, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,1m
26Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế39,2m
27Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1501m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế24,035m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế67,52m2
30Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế55,4m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế107,72m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế96,02m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế122,72m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế219m2
35Lắp đặt đèn sắt nghệ thuật NLMTTheo hồ sơ thiết kế2bộ
36Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,3954100m3
37Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1318100m3
38Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,465m3
39Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,253m3
40Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,646m3
41Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,4837m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế168,2778m2
43Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế21,81m2
44Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3988tấn
45Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1064tấn
46Lắp tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế73,7cái
47Lắp đặt ống PVC D200x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
48Đắp cát đen, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế6,9967100m3
49Bê tông lót gờ bó vỉa, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,6315m3
50Bê tông gờ bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,2209m3
51Ván khuôn gờ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,0484100m2
52Rải nylon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế3,74100m2
53Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế37,4m3
54Cốt thép sân, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,8303tấn
55Lát vỉa hè, gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế35m2
56Cắt ron sânTheo hồ sơ thiết kế1Khoán
C HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0242100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0161100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0135100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,196m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,676m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,724m3
7Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,624m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0113tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0261tấn
10Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0176tấn
11Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0619tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0302100m2
13Ván khuôn thép đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
14Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,624m3
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2563tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2563tấn
17Lắp dựng cửa sắt kéo có lá CN Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế7,29m2
18Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,5431100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
20Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế9m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,432100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0568100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0379100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8323m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,023tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0756100m2
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
10Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,2508100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,3m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,72341m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, ,cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,4752100m2
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,1308100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0436100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,544m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,675m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0135100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,45m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
8Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0516tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0372tấn
11Bê tông đà đáy bể, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,246m3
12Ván khuôn thép đà đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,0246100m2
13Cốt thép đá đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0093tấn
14Cốt thép đá đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0455tấn
15Xây thành bể, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,162m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế15,81m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế15,81m2
18Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,64m2
19Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.490.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.490.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào đất (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải tự đổ (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô vận tải thùng (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) Còn sử dụng tốt100
14 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->