Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:35:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.490.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.490.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trạm y tế xã Vĩnh Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9248 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9569 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7869 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,798 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,696 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9696 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7156 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,328 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 16 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5753 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2565 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2629 | tấn |
| 19 | Xây tam cấp, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,582 | m3 |
| 20 | Xây hố ga, gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 21 | Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,002 | m3 |
| 22 | Xây hầm VS, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,06 | m2 |
| 24 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,66 | m2 |
| 25 | Bê tông cột tầng trệt, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,617 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8531 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột, bổ trụ tầng lầu, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1502 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đà sàn, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đà sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3608 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2324 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn lầu, mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2817 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn lầu, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2861 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7693 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1623 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4007 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2227 | tấn |
| 39 | Cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 40 | Cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,515 | tấn |
| 41 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4567 | tấn |
| 42 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6755 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,572 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2614 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1122 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1085 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9812 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 55 | Bê tông gạch vỡ, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8687 | m3 |
| 56 | Xây bậc thang, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch 10x19x39, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7055 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9396 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,877 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,863 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,292 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,712 | m3 |
| 63 | Xây thu hồi ngoài, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 64 | Xây thu hồi trong, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9052 | m3 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 328,647 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 635,35 | m2 |
| 68 | Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,1053 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,3 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,735 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,63 | m2 |
| 74 | Trát bổ trụ mái, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 75 | Trát đà sàn, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,1 | m2 |
| 76 | Trát đà mái, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,16 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,792 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 80 | Ốp tường, gạch 90x190, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 81 | Ốp tường, gạch 300x450, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 563,9 | m2 |
| 82 | Ốp tường đá chẻ không quy cách, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,098 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng suối lau | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,2 | m2 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 25,675 | m2 |
| 87 | Lát đá granit màu trắng suối lau bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 17,02 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 328,7 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 635,4 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 545,367 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 328,7 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.180,767 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3836 | tấn |
| 94 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2821 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3836 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2821 | tấn |
| 97 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6504 | 100m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 233,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 24,608 | m2 |
| 101 | Lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | M |
| 102 | Cung cấp lắp đặt trụ tiện gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm, hệ 1000 (theo HSTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,68 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,39 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 63,24 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,9586 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4896 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC fi 114 (HS: 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC fi 27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC fi 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 137 | Lắp Đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi, chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 138 | Lắp Đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi, chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn compact 3U - 15w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đẻn led NLMT 300w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 145 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp mặt 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp mặt 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt RCBO - 1P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB - 1P - 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB - 2P - 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 161 | Lắp đặt ổn áp 20kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 350W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 165 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 166 | Lắp đặt ống STk fi 49x1.4 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 168 | Lắp kim thu sét tia tiên đạo Rp=43m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 170 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2549 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0652 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,274 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0233 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 16 | Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1345 | m3 |
| 17 | Xây tường, gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,247 | m3 |
| 18 | Xây bảng tên, gạch 4,5x9x19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (VT + NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 142,125 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 142,125 | m2 |
| 22 | Ốp tường, cột, gạch 90x190, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,78 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 24 | Chữ inox màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0288 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,035 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,52 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,72 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,02 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 122,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sắt nghệ thuật NLMT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3954 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,465 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,253 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,646 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4837 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,2778 | m2 |
| 43 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,81 | m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3988 | tấn |
| 45 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1064 | tấn |
| 46 | Lắp tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D200x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 48 | Đắp cát đen, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9967 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót gờ bó vỉa, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6315 | m3 |
| 50 | Bê tông gờ bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2209 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gờ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0484 | 100m2 |
| 52 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 54 | Cốt thép sân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8303 | tấn |
| 55 | Lát vỉa hè, gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 56 | Cắt ron sân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoán |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 10 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây bó nền, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá CN Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 18 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5431 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0379 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8323 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 10 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2508 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7234 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, ,cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4752 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 11 | Bê tông đà đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đá đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 14 | Cốt thép đá đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 15 | Xây thành bể, gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,162 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,81 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,81 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 19 | Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.490.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.490.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vĩ | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | (Đính kèm Giấychứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi