Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:35:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự về quy mô, tính chất (kèm theo bản vẽ hoàn công công trình, bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật;+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ, PCCC công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 10T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-8T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0.5m3 - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng KCN Cảng biển Hòn La 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế đến hết ngày 30/04/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế Quảng Bình;
Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: 0232 3844814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 23 Tháng 8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822 270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế; Địa chỉ: 18A Quang Trung, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3851695. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng ngầm | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 9m dày 3,5mm lắp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cần đèn đơn CD-T06 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cần |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 4 | Bộ đèn LED chiếu sáng 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa an toàn LR-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rãnh cáp R2 (ống nhựa đi trên vĩa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 621 | Mét |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 621 | Mét |
| 9 | Dây lên đèn CVV(3x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 351 | Mét |
| 10 | Bảng điện cửa trụ+ cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10-M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10-M16 đấu nối cửa trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | Cái |
| 13 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | Cái |
| 14 | Sơn lại cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cột |
| 15 | Đánh số cột đèn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Vị trí |
| 16 | Thu hồi đèn cao áp 250W cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng đi kết hợp | |||
| 1 | Cột điện NPC.I.12-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cần đèn chữ L cao 2m vươn 2,5m (Hapulico) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | Cần |
| 3 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Móng |
| 4 | Bộ đèn LED chiếu sáng 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Tay bắt cần đèn cột đơn TBCĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Tay bắt cần đèn trên cột thép TBCT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cụm chi tiết ABC 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABC 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABC 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Kẹp răng hạ thế 1 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | Cái |
| 12 | Dây nối tiếp địa an toàn Cu/PVC-35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207 | m |
| 13 | Tiếp địa an toàn LR-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lắp lại LLR-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Ống nhựa xoắn fi 65/50 bảo vệ cáp nguồn tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | M |
| 16 | Đai thép không gĩ + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73 | Cái |
| 17 | Cáp treo chiếu sáng LV-ABC 4x25mm2 (Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.648 | M |
| 18 | Dây lên đèn CVV(3x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | M |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 đấu tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 20 | Đánh số cột đèn bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) tương tự về quy mô, tính chất (kèm theo bản vẽ hoàn công công trình, bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật;+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động & VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ CMND hoặc CCCD;- Năng lực kinh nghiệm: đã phụ trách công tác ATLĐ, PCCC công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang | Chiều cao nâng ≥12m, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Tải trọng cẩu ≥ 10T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe ben tự đổ | Tải trọng 5-8T, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất ≥0.5m3 - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi