Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:30:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,130,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự có hạng mục di chuyển, hạ ngầm đường điện đáp ứng giá trị yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club tại huyện An Lão. Hạng mục: Di chuyển, hạ ngầm đường điện. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển, hạ ngầm đường điện. | |||
| 1 | Hào 2 cáp 35kV dưới hố, đường quy hoạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Hào 3 cáp 35kV dưới hè, đường quy hoạch (VH3-35kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Móng MT8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng M2T18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Cột BTLT.I - 18-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa bảo vệ (loại 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa bảo vệ (loại 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2T2 - CN - 35 (T1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2T2 - CN - 35 (T2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2T2 - CN - 35 (T3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà Pi 3.5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Xà XLT2 - CN - 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XĐL1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐL2B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo XĐL 1A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo XĐL3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ lèo XĐL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo XĐL6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Xà đỡ ghế thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Thang trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Cô liê ôm cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A (mở ngang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (mở ngang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 30 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Chống sét van 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 33 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ cách điện |
| 37 | Sứ đứng Polymer: SĐP22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Sứ đứng Polymer: SĐP35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Sứ đứng gốm: SĐ22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Sứ đứng gốm: SĐ35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 cái |
| 42 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 43 | Cáp 35kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,28 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | 100m |
| 45 | Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,28 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | 100m |
| 47 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi nhôm 3x300mm2, co ngút nguội ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x240mm2, co ngót nguội ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Ống thép F33.8 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 56 | Khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Biển tay dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Biển tên đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 60 | Kéo lại dây ACSR 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 1km / 1dây |
| 61 | Thu hồi cột BTLT18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 62 | Thu hồi xà đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 63 | Thu hồi dây ACSR 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 1km / 1dây |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 66 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bát |
| 67 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV- Hợp đồng tương tự có hạng mục di chuyển, hạ ngầm đường điện đáp ứng giá trị yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi