Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587048-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220586926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 07 tỷ đồng; ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:30:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,833,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1749834E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95830575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.483.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Trường mầm non xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 07 tỷ đồng; ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Tế Thắng, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt351,3772m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1514tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,6624m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,6083m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt95,5328m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,495100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,495100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,495100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,495100m3/1km
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25,51981m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,2968100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,552100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,552100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,552100m3/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0416100m3
16Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.020,79m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt56,17731m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,056100m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (hệ số hao hụt 1,01)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,5757tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (hệ số hao hụt 1,01)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,435tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (hệ số hao hụt 1,01)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4204tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,5743tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,778tấn
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hệ số hao hụt 1,01)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt45,9187m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (hệ số hao hụt 1,01)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,6857100m2
26Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,479710 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3721 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3721 cấu kiện
29Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,044100m
30Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất chi phí NC, MTC nhân hệ số 0,75)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,136100m
31Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,056m3
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1861 mối nối
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,952m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,5231tấn
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1245100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,896m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,0849m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1465tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,5703tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0044100m2
41Bê tông dầm móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,8127m3
42Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,827m3
43Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0491tấn
44Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1932tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0109tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2278100m2
47Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,3256m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0767tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4681tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4106100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,5162m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,7903100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8275100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8275100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8275100m3/1km
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7362100m3
57Mua đất cấp phối đá dăm loại 1 về đắp tôn nền ( Bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt196,1906m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt48,2278m3
59Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,1424m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,1424m2
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,7218m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,3853100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4935tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,4277tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,533tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,2764m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,4869100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1967tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,9623tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,0499tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt127,3691m3
72Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,5245100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,0142tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,7768m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,6668100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,337tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2498tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,2648m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6156100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0686tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3708tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt711 cấu kiện
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9909m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3266100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2318tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0809tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt166,1356m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt36,5932m3
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,9902m3
90Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5236m3
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt829,9156m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt358,952m2
93Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt375,2276m2
94Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt124,0576m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt234,2842m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.870,727m2
97Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100,5444m2
98Trát ô vuông mặt lan can, đỉnh cột vữa XM M 75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt29cái
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,0672m
100Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,976m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt129,6424m
102Lan can inoxTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt75,504m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt869,959m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt78,6048m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt877,844m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt122,5344m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt573,2804m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2.451,56m2
109Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,66m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,66m2
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8518m3
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt26,0944m2
113Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,82m
114Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,02m
115Sản xuất và lắp dựng lan can innox 20x40x1,5Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,918m2
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,2129m3
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt377,281m2
118Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt109,84m2
119Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt109,84m
120Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt109,84m
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt71,944m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt122,8844m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt109,84m2
124Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,7288tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,7288tấn
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4176tấn
127Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4176tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt363,60391m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,592100m2
130Ke chống bão (5c/m2)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2.796cái
131Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt60,16m
132Thăng sắt lên máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
133Nắp tôn đậy ô thông máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
134Gạch hoa gió mặt sảnhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,728m2
135Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt38,88m2
136Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt55,08m2
137Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt36m2
138Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở trượt Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,44m2
139Sản xuất lắp dựng cửa sổ, 1 cánh mở hất Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,96m2
140Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14mm sơn tỉnh điệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt102,588m2
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,242m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,5352m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,872m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thời gian 2 tháng)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,2986100m2
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt43,8961m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1463100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2926100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2926100m3/1km
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2926100m3/1km
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,316m3
151Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,5668m3
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt103,84m2
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,4m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,08m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,13m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2478100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2136tấn
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1181 cấu kiện
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,551m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3933100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7866100m3
162Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7866100m3/1km
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7866100m3/1km
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7798m3
165Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,575m3
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,808m2
167Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,16m2
168Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2688m3
169Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0202100m2
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0271tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt121 cấu kiện
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16bộ
173Lắp đặt xí bệtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24bộ
175Máy bơm CS: 0.75KWTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3bể
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16bộ
178Lắp đặt gương soiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,005100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,255100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,25100m
182Lắp đặt côn CN-PPR D32/27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
183Lắp đặt côn CN-PPR D27/20Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13cái
184Lắp đặt cút CN-PPR D32Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
185Lắp đặt cút CN-PPR D27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt41cái
186Lắp đặt cút CN-PPR D20Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32cái
187Lắp đặt tê CN-PPR D32Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
188Lắp đặt tê CN-PPR D27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32cái
189Lắp đặt tê CN-PPR D20Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
190Lắp đặt zắc co CN-PPR D32Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
191Lắp đặt zắc co CN-PPR D27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
192Lắp đặt zen trong D20Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt52cái
193Lắp đặt phao điều kiển tự độngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3bộ
194Lắp đặt van 1 chiều D27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5bộ
195Lắp đặt van khóa D27Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10bộ
196Lắp đặt nút bịt D20Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt52bộ
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,5100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,402100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,068100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,255100m
201Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16cái
202Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
203Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
204Lắp đặt tê nhựa 45 độ D34Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
205Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110/60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
206Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90/60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
207Lắp đặt chếch D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30cái
208Lắp đặt chếch D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13cái
209Lắp đặt chếch D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13cái
210Lắp đặt chếch D34Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
211Lắp đặt cút D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
212Lắp đặt cút D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
213Lắp đặt cút D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
214Lắp đặt cút D34Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
215Lắp đặt măng sông D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25cái
216Lắp đặt măng sông D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
217Lắp đặt măng sông D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11cái
218Lắp đặt măng sông D34Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11cái
219Lắp đặt côn D110x60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
220Lắp đặt côn D90x60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
221Lắp đặt côn D60x34Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
225Lắp đặt Ga thu sàn inox D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
226Lắp đặt tê thông tắc D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,548100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,04100m
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
231Cầu chắn rácTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
232Đai viết neo giữ ống các cỡTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40cái
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,44061m3
234Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6696100m3
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,248100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,496100m3
237Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,496100m3/1km
238Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,496100m3/1km
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,3516m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,8468m3
241Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,087100m2
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2072tấn
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2001tấn
244Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,9754m3
245Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt77,8206m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20,4606m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9563m3
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0809100m2
249Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2832tấn
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt31 cấu kiện
251Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
252Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt56bộ
253Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt54bộ
254Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
255Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16cái
256Lắp đặt ổ cắm baTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt48cái
257Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30cái
258Lắp đặt các automat 2 pha 75ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
259Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40cái
260Tủ điện sắt chuyên dùng 500x350x200Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2tủ
261Tủ điện loại chứa 11 modul nắp meeca trong suốtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
262Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100m
263Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80m
264Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt560m
265Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt940m
266Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt38hộp
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.000m
268Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt426m
269Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
270Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt74m
271Gia công, đóng cọc chống sétTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cọc
272Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt48m
273Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,21m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,192100m3
275Tủ mạng trung tâmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
276Switch 9 portsTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
277Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18bộ
278Máng cáp Ga24/14Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt70m
279Cáp CAT5Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt280m
B Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt300m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt300m
3Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt200m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt150m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9100m
9Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5cái
10Lắp đặt tê, côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cặp bích
12Sản xuất, lắp đặt nội quy PCCCTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6bộ
13Sản xuất, lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1m3
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
19Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt85m
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt601m3
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,26641m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2664m3
24Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,011 tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,01tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4602tấn
27Gia công thanh xiên dàn hởTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5148tấn
28Gia công dầm ngang dàn hởTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2653tấn
29Gia công hệ khung dànTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1651tấn
30Gia công hệ khung dàn bằng thép bảnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2244tấn
31Gia công hệ khung dàn bằng thép bảnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0833tấn
32Gia công lan canTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1646tấn
33Gia công lan canTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0321tấn
C Hạng mục 3: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
2Lắp đặt ác quy dự phòngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
3Lắp đặt cỏ tổ hợpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
6Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
7Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8Cái
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8Cái
9lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4bộ
10Lắp đặt đèn ExitTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11bộ
11Hộp chia ngãTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt46Cái
12Lắp đặt van khóa D100Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện.Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
14Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6bình
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
16Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
17Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 650x500x180mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện.Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1hộp
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cuộn
19Ren trong D65Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
20Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy , máy bơm điện Q=>10l/s; H>30 M.C.NTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy , máy bơm dầu Q=>10l/s; H>30 M.C.NTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
23Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm ccTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
24Lắp đặt rọ bơm D100Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1749834E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95830575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.483.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy ép cọc thủy lực Hoạt động tốt1
11 Máy tời điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->