Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 07 tỷ đồng; ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:30:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,833,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1749834E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95830575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.483.257.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Trường mầm non xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 07 tỷ đồng; ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tế Thắng, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Tế Thắng, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 351,3772 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,1514 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9,6624 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,6083 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 95,5328 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,495 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,495 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,495 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 25,5198 | 1m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,2968 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,552 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,552 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,552 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,0416 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.020,79 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 56,1773 | 1m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,056 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (hệ số hao hụt 1,01) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,5757 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (hệ số hao hụt 1,01) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,435 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (hệ số hao hụt 1,01) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,5743 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,778 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hệ số hao hụt 1,01) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 45,9187 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (hệ số hao hụt 1,01) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,6857 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11,4797 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 372 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 372 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10,044 | 100m |
| 30 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất chi phí NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,136 | 100m |
| 31 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,056 | m3 |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 186 | 1 mối nối |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,952 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,5231 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,1245 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 30,896 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11,0849 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,1465 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,5703 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,0044 | 100m2 |
| 41 | Bê tông dầm móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 34,8127 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,827 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0491 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1932 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,0109 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2278 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,3256 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4681 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4106 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,5162 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,7903 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8275 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8275 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8275 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7362 | 100m3 |
| 57 | Mua đất cấp phối đá dăm loại 1 về đắp tôn nền ( Bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 196,1906 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 48,2278 | m3 |
| 59 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 34,1424 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 34,1424 | m2 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,7218 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,3853 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4935 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,4277 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,533 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 34,2764 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,4869 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,1967 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,9623 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,0499 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 127,3691 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9,5245 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,0142 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,7768 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,6668 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,337 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2498 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,2648 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3708 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,9909 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3266 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 166,1356 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 36,5932 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16,9902 | m3 |
| 90 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5236 | m3 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 829,9156 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 358,952 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 375,2276 | m2 |
| 94 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 124,0576 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 234,2842 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.870,727 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 100,5444 | m2 |
| 98 | Trát ô vuông mặt lan can, đỉnh cột vữa XM M 75 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 29 | cái |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14,0672 | m |
| 100 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,976 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 129,6424 | m |
| 102 | Lan can inox | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 75,504 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 869,959 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 78,6048 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 877,844 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 122,5344 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 573,2804 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2.451,56 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32,66 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32,66 | m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8518 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 26,0944 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,82 | m |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11,02 | m |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng lan can innox 20x40x1,5 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9,918 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 28,2129 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 377,281 | m2 |
| 118 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 109,84 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 109,84 | m |
| 120 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 109,84 | m |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 71,944 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 122,8844 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 109,84 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,7288 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,7288 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,4176 | tấn |
| 127 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,4176 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 363,6039 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,592 | 100m2 |
| 130 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2.796 | cái |
| 131 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 60,16 | m |
| 132 | Thăng sắt lên mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Nắp tôn đậy ô thông mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Gạch hoa gió mặt sảnh | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,728 | m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 38,88 | m2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 55,08 | m2 |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 36 | m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở trượt Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,44 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, 1 cánh mở hất Hệ nhôm Gmartwindows: Thanh profile Việt Ý, Shal, HyunDai mầu nâu/màu trắng, phụ kiện Kinlong kính trắng 6.38mm (Đơn giá quý IV-2021) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,96 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14mm sơn tỉnh điện | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 102,588 | m2 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,242 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,5352 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,872 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thời gian 2 tháng) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,2986 | 100m2 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 43,896 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2926 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2926 | 100m3/1km |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2926 | 100m3/1km |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,316 | m3 |
| 151 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,5668 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 103,84 | m2 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 35,4 | m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,08 | m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,13 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2478 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,55 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3933 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7866 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7866 | 100m3/1km |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7866 | 100m3/1km |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 165 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,575 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11,808 | m2 |
| 167 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,16 | m2 |
| 168 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2688 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | bộ |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 40 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 24 | bộ |
| 175 | Máy bơm CS: 0.75KW | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | bể |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,005 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,255 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn CN-PPR D32/27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn CN-PPR D27/20 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút CN-PPR D32 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút CN-PPR D27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 41 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút CN-PPR D20 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê CN-PPR D32 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê CN-PPR D27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê CN-PPR D20 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt zắc co CN-PPR D32 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt zắc co CN-PPR D27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt zen trong D20 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 193 | Lắp đặt phao điều kiển tự động | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 195 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 52 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,402 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,068 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,255 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D34 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110/60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90/60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch D110 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch D34 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút D110 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút D34 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông D34 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn D110x60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn D90x60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn D60x34 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,548 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Cầu chắn rác | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 232 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,4406 | 1m3 |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,6696 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,496 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,496 | 100m3/1km |
| 238 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,496 | 100m3/1km |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,3516 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,8468 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2001 | tấn |
| 244 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,9754 | m3 |
| 245 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 77,8206 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20,4606 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,9563 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0809 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2832 | tấn |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 251 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 56 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 54 | bộ |
| 254 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 48 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt trần | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 258 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 260 | Tủ điện sắt chuyên dùng 500x350x200 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | tủ |
| 261 | Tủ điện loại chứa 11 modul nắp meeca trong suốt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 263 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 264 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 560 | m |
| 265 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 940 | m |
| 266 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 38 | hộp |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.000 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 426 | m |
| 269 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 270 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 74 | m |
| 271 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | cọc |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 48 | m |
| 273 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,2 | 1m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 275 | Tủ mạng trung tâm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 276 | Switch 9 ports | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 277 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 18 | bộ |
| 278 | Máng cáp Ga24/14 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 70 | m |
| 279 | Cáp CAT5 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 280 | m |
| B | Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cặp bích |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt nội quy PCCC | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 85 | m |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 60 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2664 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2664 | m3 |
| 24 | Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,01 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4602 | tấn |
| 27 | Gia công thanh xiên dàn hở | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5148 | tấn |
| 28 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2653 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1651 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn bằng thép bản | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2244 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn bằng thép bản | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1646 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0321 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Mua sắm, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cỏ tổ hợp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8 | Cái |
| 9 | lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Hộp chia ngã | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 46 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D100 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | bình |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 650x500x180mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cuộn |
| 19 | Ren trong D65 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy , máy bơm điện Q=>10l/s; H>30 M.C.N | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy , máy bơm dầu Q=>10l/s; H>30 M.C.N | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm cc | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1749834E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95830575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.483.257.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ép cọc thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi