Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587873-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220587863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 20:57:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,681,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nhà công vụ phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Hạng mục: Nhà công vụ 5 gian
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương, vốn thu từ sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một TV 582 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Thơ; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,45241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,43131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2329100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3837100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,236m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,244m3
8Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,166m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7745m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,256m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0895tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0029tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5962tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1688tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5926tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5256100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4002100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,721m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1972100m3
21Ván khuôn đáy bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m2
22Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3051tấn
23Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
24Xây tường bể phốt bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
25Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,82m2
27Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
28Trát tường trong bẻ phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8494m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
34Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2363m3
35Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2363m3
36Làm tầng lọc bằng than sỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2363m3
37Thi công Than củi lọc bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,875kg
38ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7287tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9944tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6541tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9296tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0464tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7101tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1932tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1074tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9502100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2342100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4471100m2
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2465100m2
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2157100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,012m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,012m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,696m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7514m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1554m3
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1082m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2315m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1371 cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3362m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,149m3
66Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,4852m3
67Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,322m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6441m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9475m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,976m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
72Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,216m2
73Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
74Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp cáo cấp, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
75Cửa chớp kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,82m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4m2
77Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3623tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3623tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,617100m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,69m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,8m
82Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
83Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
84Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
85Cút nhưa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4m2
87Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,776m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,6215m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,46m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,62m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,254m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,0795m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,6m
95Trát tường tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,14m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,755m2
97Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,87m2
98Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,808m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,7784m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,7m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật900,9355m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,6215m2
103Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5468m2
104Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,15m2
105Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Gia công lắp đặt thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Nắp tôn đậy ô thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5712100m2
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
121Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
122Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Aptomat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Aptomat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
134Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Tủ đựng các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Bảng đế nổi loại SinoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
138Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
140Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,281m3
145Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
146Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
147Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
148Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
150Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
153Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
158Tê nhựa PP-R D32*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Tê nhựa PP-R D25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
160Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
161Cút nhựa PP-R D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Côn chuyển PP-R D32*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Van phao tự động và phụ kiện D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt van khóa d32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt van khóa d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
169Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
177Ống u.PVC D110 C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
178Ống u.PVC D90 C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
179Tê nhựa 90 độ D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Cút nhựa 135 độ D110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
181Cút nhựa 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
182Cút nhựa 90 độ D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Ống kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
185Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
186Gia công khung tấm che bằng thép hộp 50x50x1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
187Lắp dựng khung tấm cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
188Lắp đặt tấm Alumiun (loại dày 3mm màu vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->