Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 20:57:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,898,681,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Nhà công vụ phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Hạng mục: Nhà công vụ 5 gian 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương, vốn thu từ sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Thơ; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4524 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4313 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3837 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,236 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 8 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,166 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7745 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,256 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5926 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5256 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4002 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3051 | tấn |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 24 | Xây tường bể phốt bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 25 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bẻ phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8494 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng than sỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | m3 |
| 37 | Thi công Than củi lọc bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,875 | kg |
| 38 | ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7287 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6541 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9296 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0464 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7101 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9502 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2342 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4471 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2465 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | m3 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,696 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7514 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1554 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1082 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2315 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | 1 cấu kiện |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3362 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,149 | m3 |
| 66 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4852 | m3 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,322 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,644 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9475 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,976 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,216 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp cáo cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 75 | Cửa chớp kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3623 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3623 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,69 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m |
| 82 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 83 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 85 | Cút nhưa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,776 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,6215 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,46 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,62 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,254 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0795 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m |
| 95 | Trát tường tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,14 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,755 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,87 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7784 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900,9355 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,6215 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5468 | m2 |
| 104 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 105 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Nắp tôn đậy ô thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5712 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Aptomat 2 cực 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 134 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Tủ đựng các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Bảng đế nổi loại Sino | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 138 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 142 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | 1m3 |
| 145 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 146 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 147 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 150 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 153 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 158 | Tê nhựa PP-R D32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa PP-R D25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 161 | Cút nhựa PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Côn chuyển PP-R D32*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Van phao tự động và phụ kiện D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa d32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Ống u.PVC D110 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 178 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 179 | Tê nhựa 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Cút nhựa 135 độ D110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Ống kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 185 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 186 | Gia công khung tấm che bằng thép hộp 50x50x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 187 | Lắp dựng khung tấm che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 188 | Lắp đặt tấm Alumiun (loại dày 3mm màu vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi