Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587786-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220579523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cấp xã + vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 20:52:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,535,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Ủy ban nhân dân thị trấn Đồng Văn; Hạng mục: Nhà làm việc khối đoàn thể + BCH Quân sự thị trấn
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cấp xã + vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đồng văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một TV 582 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Uỷ ban nhân dân thị trấn Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đồng văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Đồng văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Mai Anh Tuấn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ + BCH QUÂN SỰ THỊ TRẤN
1Phá dỡ nhà lắp ghép 4 gian sắp xếp thu gọn vật liệu VC về nơi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,665m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,064m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,209m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,627m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3659m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1837m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,551m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,22931m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6885m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7033tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5564tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3435100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1266100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,876m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,04151m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0229100m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2176m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0993tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7942tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5704100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5512m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8789m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,24141m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3198tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0469100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7586m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,842m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0836tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0264m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1549m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
41Ống sành trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8009m3
43Ống thoát nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
44Ống thông hơi nhựa PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
45Ống bê tông đúc sẵn thông bể chứa và bể lắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1656m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0347100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0347100m3/1km
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1235tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6827tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9944tấn
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m2
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,44m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,871100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2761tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6176tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3925m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3266100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0432tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0025m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8211100m2
63Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,593m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2291tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2087tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5807tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8645m3
68Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,606100m2
69Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5278m3
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,689m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1185100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3512tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3706m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,5521m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4195m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4925m3
78Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,6672m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1015100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8832m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6139m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,786m2
88Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3461100m2
91Lắp đặt máng tôn che khe giáp ranh với nhà cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,275m
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,91011m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0991100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2973100m3/1km
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6257m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8342m3
97Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4088m3
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,359m2
99Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,171m2
100Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,171m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0905100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1239tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4616m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật581 cấu kiện
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,682m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4932m3
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0458m3
108Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7778m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
110Ống thoát nước hiên T2 nhựa UPVC D32 (Nối vào ống thoát mái xuống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m
111Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
112Ống xả tràn nhựa UPVC D32, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,1146m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,097m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,867m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,318m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật428,2874m2
118Đắp gờ phào cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,44m
119Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2m
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,72m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2798m2
123Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7998m2
124Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,25m2
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,5288m2
126Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,25m2
127Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
128Lan can Inox hộp 80x40 kết hợp 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
129Lan can hành lang tầng 2 thép Inox kết hợp kính cường lực (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3115m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,0355m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật807,0175m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
133Hoa sắt cửa sắt hộp Inox vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,066m2
135Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,14m2
136Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện+khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,106m2
137Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
138Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính cường lực dày 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
139Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dán AT dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
140Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
149Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
152Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
158Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
160Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
161Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
162Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
163Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
165Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
166Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
167Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95cái
170Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
172Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
173Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
174Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
176Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Cút nhựa PPR-PN10 đường kính 40x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Cút nhựa PPR-PN10 đường kính 32x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Cút nhựa PPR-PN10 đường kính 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Tê nhựa PPR-PN10 đường kính 40x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Tê nhựa PPR-PN10 đường kính 32x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Côn chuyển nhựa PPR-PN10 đường kính 32-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
188Côn chuyển nhựa PPR-PN10 đường kính 40-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Côn chuyển nhựa PPR-PN10 đường kính 40-32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Chữ thập nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Chữ thập nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,362100m
195Cút nhựa UPVC đường kính 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Cút nhựa UPVC đường kính 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Cút nhựa UPVC đường kính 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Bịt xả thông tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Ống nhựa UPVC đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
203Ống nhựa UPVC đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
204Ống nhựa UPVC đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
205Máy bơm nước công suất 250W, H=20m; Q=3000l/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
206Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
2Ghế hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
3Thiết bị họp trực tuyếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Phông, dèm hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bàn, ghế chủ tọaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Bục, tượng BácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Phích điện, ấm chén, cốc uống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Băng zôn, ma kétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Máy chiếuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->