Gói thầu: Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 20:42:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,136,881,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Đầu tư xây dựng chợ xã Ninh Sơn 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục III, chương V, phần 2 | 8,0321 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,412 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5931 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,0082 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng 220x450mm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4854 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6924 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6566 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 26,2135 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 82,7259 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5536 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2478 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1651 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột 220x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6633 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cột 0.22x0.3, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 16,9019 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 51,006 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 432,6708 | m2 |
| 20 | Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 101,144 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 75,2 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.099,662 | m |
| 23 | Sơn trụ tường, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 540,4418 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 59,454 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt tường bao | Mục III, chương V, phần 2 | 59,454 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 59,454 | m2 |
| B | CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,816 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0515 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0665 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0202 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3661 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0877 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1778 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1883 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột 0.22x0.22m, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0358 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,1952 | m3 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,64 | m |
| 19 | Sơn cột cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 47,9392 | m2 |
| 20 | Gia công khung biển tên thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung biển tên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm Alumium (1220x2440) dày 3mm biển tên chợ. | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | tấm |
| 23 | Lắp đặt tên chợ cao 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,72 | m2 |
| 24 | Mua tôn bịt cổng dày 2mm, có dập hoạ tiết | Mục III, chương V, phần 2 | 54,4741 | kg |
| 25 | Bản lề cối | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Khoá cửa then ngang | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Bánh lăn cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1345 | tấn |
| 29 | Gia công hoa sắt vuông 10x10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1218 | tấn |
| 30 | Gia công hoa sắt dẹt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0118 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,5872 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 21,5218 | m2 |
| C | CẦU CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9981 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,616 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,744 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6224 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 21,3851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng GM1 220x450 (L=300m) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8376 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 29,7 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2619 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1154 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, 220x220mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,1347 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,3197 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6702 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0811 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9459 | m3 |
| 18 | Gia công gia cố chân thép cột bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7435 | tấn |
| 19 | Gia công gia cố đỉnh cột bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0662 | tấn |
| 20 | Gia công bản mã gia cố xà gồ bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0287 | tấn |
| 21 | Gia công bản đế đầu các cột bê tông cầu chợ bằng thép tấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2585 | tấn |
| 22 | Gia công bản mã gia cố khung K5 với cột C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0069 | tấn |
| 23 | Bu lông neo M22x700 | Mục III, chương V, phần 2 | 176 | bộ |
| 24 | Bu lông neo M20 | Mục III, chương V, phần 2 | 196 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,2878 | m2 |
| 26 | Trát cột cầu chợ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,756 | m2 |
| 27 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 63,756 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp 25x50x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,2342 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,2342 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2.5mm, 30x60x2.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0832 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7128 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (NC) | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | 1 cột |
| 34 | Tôn úp nóc, máng xối khổ 600, dày 0.42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 649 | md |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 0.45 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,78 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng. dày 0.42 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 510,072 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,883 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 220,75 | m3 |
| 40 | Đánh bóng nền | Mục III, chương V, phần 2 | 883 | m2 |
| D | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2677 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,784 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0502 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0664 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6594 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,475 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 12,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1917 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1376 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột C-1 (SL=04), 220x220mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1813 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột C-1 220x220mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,997 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0232 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0135 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1294 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8283 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 67,096 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,514 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,02 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,096 | m2 |
| 28 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 79,824 | m2 |
| 29 | Lát nền phòng BQL, kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 19,1522 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng BQL, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1924 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường WC phòng BQL, tiết diện gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 6,876 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,57 | m2 |
| 33 | Ô fix cửa đi hệ nhôm Xingfa 55, khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5596 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: tay nắm + khóa đa điểm + 03 bản lề 3D | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 36 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài, bản lề chữ A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện,) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm khung, tấm chống ấm 9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21,8484 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4529 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1248 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,338 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1752 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1115 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1135 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6244 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8603 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3362 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1982 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0447 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0393 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0757 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8329 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột 220x220mm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột 220x220mm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0307 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột C10, 220x220mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1742 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột C10 220x220mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9583 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0079 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0029 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0169 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm 220x450mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2543 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1053 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6462 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm 220x450mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0867 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn dày 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3539 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn WC, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3818 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8805 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8131 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 11,8029 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 82,0026 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,768 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,3134 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,7 | m |
| 37 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,048 | m2 |
| 38 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 88,4386 | m2 |
| 39 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 93,2824 | m2 |
| 40 | Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,1624 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch chân tường WC, gạch 300x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 44,184 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7064 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: tay nắm + khóa đa điểm + 03 bản lề 3D | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 12mm, bao gồm phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 35,1855 | m2 |
| F | KHU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6132 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,7072 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà WC không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 53,7072 | m2 |
| 4 | Mua tôn bịt cổng dày 2mm, có dập hoạ tiết | Mục III, chương V, phần 2 | 27,2371 | kg |
| 5 | Bản lề cối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Khoá cửa then ngang | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Bánh lăn cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0673 | tấn |
| 9 | Gia công hoa sắt vuông 10x10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0609 | tấn |
| 10 | Gia công hoa sắt dẹt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0059 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7936 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7609 | m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chân Lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=45m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 1,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 1m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 17 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 10 mối |
| 18 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 320mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 mối |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D32-25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D32-20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D40-25 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D40-20 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Van phao cơ DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Đồng hồ DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 39 | Cút ren trong PRR D20x1/2'' | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 40 | Đầu nối ren ngoài D32x1'' | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 41 | Đầu nối ren ngoài D40x1'' | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 51 | Ống uPVC D110 PN8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,26 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D90 PN8 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,94 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D60 PN8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D60 PN6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D42 PN8 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu uPVC D60-42 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 70 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 71 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 72 | Chụp thông hơi DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt siphong uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m, 40W | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Compact 40W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 116 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.080 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 552 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 112 | m |
| 83 | Mua aptomat MCCB 3 pha 63A-15KA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 84 | Mua aptomat RCBO 2 pha 20A-6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 85 | Mua aptomat MCB 2 pha 20A-6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 86 | Tủ điện Sino 36 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0784 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0288 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,648 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,12 | m3 |
| 92 | Khung móng M24x675 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 cột |
| 94 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 choá |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 giá đỡ |
| 97 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 bộ |
| 98 | Cốt đồng D10 nối tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | kg |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90/70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,82 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 182 | m |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 bảng |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 106 | Đầu cốt đồng các loại M25 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,404 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1372 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,292 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,724 | m3 |
| 112 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,0472 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7565 | tấn |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 154,76 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,8 | m2 |
| 116 | Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm tải trọng 25 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 20,2963 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7956 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0536 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5376 | m3 |
| 122 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8282 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1472 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6192 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1509 | tấn |
| 126 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,22 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9 | m2 |
| 128 | Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 25 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | 1 cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | 1 đoạn ống |
| 131 | Mua đế cống D300 bản 38 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | ck |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | 1cấu kiện |
| 133 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | mối nối |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,199 | 100m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 168,3 | m3 |
| 136 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | m3 |
| 137 | Ni lông chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1.252 | m2 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0462 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6237 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,541 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,182 | m2 |
| 142 | Sơn trụ tường, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 28,182 | m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0216 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,458 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1089 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,875 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đáy bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0278 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0173 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông, bê tông giằng đáy bể phốt, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3832 | m3 |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,065 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,6301 | m2 |
| 154 | Láng bể bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,7919 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 8,792 | m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0456 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0794 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0397 | m3 |
| 159 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 cấu kiện |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4644 | 100m3 |
| 161 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3466 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0143 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0886 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0153 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4297 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,056 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0154 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1931 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | tấn |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1973 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9378 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,654 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,654 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6768 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 29,3308 | m2 |
| 176 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6699 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1522 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0154 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | tấn |
| 181 | Nắp tôn đậy bể nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | 01 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Đầm dùi | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy hàn | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy cắt | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi