Gói thầu: Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586745-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 20:42:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,136,881,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đầu tư xây dựng chợ xã Ninh Sơn
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát; + Thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công chức Kế toán – Ngân sách xã Ninh Sơn;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Cường Phát , địa chỉ: Thôn My Điền 2, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Phấn – Chủ tịch UBND xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chu Thị Huyền – UBND Xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0378013588;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục III, chương V, phần 2 8,0321100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 9,412m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,5931tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,6063tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,5864100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 20,0082m3
7Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng 220x450mm, đá 2x4, vữa mác 150Mục III, chương V, phần 2 9,4854m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,5132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 4,6924tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 2,6566100m2
11Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 26,2135m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 82,7259m3
13Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 6,5536100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2478tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,1651tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột 220x300Mục III, chương V, phần 2 2,6633100m2
17Đổ bê tông, bê tông cột 0.22x0.3, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 16,9019m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 51,006m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 432,6708m2
20Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 101,144m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 75,2m
22Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1.099,662m
23Sơn trụ tường, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 540,4418m2
24Gia công hàng rào song sắtMục III, chương V, phần 2 59,454m2
25Lắp dựng hàng rào sắt tường baoMục III, chương V, phần 2 59,454m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 59,454m2
B CỔNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,1411100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,816m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0515tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0665tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3m3
7Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,42m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0202tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,13tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,1100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,3661m3
12Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,1m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 1,0877100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1778tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 2 0,1883100m2
16Đổ bê tông, bê tông cột 0.22x0.22m, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,0358m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,1952m3
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 40,64m
19Sơn cột cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 47,9392m2
20Gia công khung biển tên thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5mmMục III, chương V, phần 2 0,356tấn
21Lắp dựng khung biển tênMục III, chương V, phần 2 0,356tấn
22Lắp đặt tấm Alumium (1220x2440) dày 3mm biển tên chợ.Mục III, chương V, phần 2 9tấm
23Lắp đặt tên chợ cao 400mmMục III, chương V, phần 2 2,72m2
24Mua tôn bịt cổng dày 2mm, có dập hoạ tiếtMục III, chương V, phần 2 54,4741kg
25Bản lề cốiMục III, chương V, phần 2 2cái
26Khoá cửa then ngangMục III, chương V, phần 2 2cái
27Bánh lăn cổngMục III, chương V, phần 2 4cái
28Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2.5mmMục III, chương V, phần 2 0,1345tấn
29Gia công hoa sắt vuông 10x10Mục III, chương V, phần 2 0,1218tấn
30Gia công hoa sắt dẹtMục III, chương V, phần 2 0,0118tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 13,5872m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 21,5218m2
C CẦU CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 8,9981100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 10,616m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,744tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMục III, chương V, phần 2 0,6224100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 21,3851m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng GM1 220x450 (L=300m)Mục III, chương V, phần 2 2,7100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,4195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 3,8376tấn
9Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 29,7m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,2619tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 2 1,1154100m2
12Đổ bê tông, bê tông cổ cột, 220x220mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 6,1347m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 8,3197100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1156tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,6702tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMục III, chương V, phần 2 1,0811100m2
17Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 5,9459m3
18Gia công gia cố chân thép cột bằng thép tấmMục III, chương V, phần 2 0,7435tấn
19Gia công gia cố đỉnh cột bằng thép tấmMục III, chương V, phần 2 0,0662tấn
20Gia công bản mã gia cố xà gồ bằng thép tấmMục III, chương V, phần 2 0,0287tấn
21Gia công bản đế đầu các cột bê tông cầu chợ bằng thép tấmMục III, chương V, phần 2 0,2585tấn
22Gia công bản mã gia cố khung K5 với cột C1Mục III, chương V, phần 2 0,0069tấn
23Bu lông neo M22x700Mục III, chương V, phần 2 176bộ
24Bu lông neo M20Mục III, chương V, phần 2 196bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,2878m2
26Trát cột cầu chợ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 63,756m2
27Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 63,756m2
28Gia công xà gồ thép hộp 25x50x2.5mmMục III, chương V, phần 2 6,2342tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 6,2342tấn
30Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2.5mm, 30x60x2.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 3,0832tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 3,0832tấn
32Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmMục III, chương V, phần 2 1,7128tấn
33Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (NC)Mục III, chương V, phần 2 661 cột
34Tôn úp nóc, máng xối khổ 600, dày 0.42mmMục III, chương V, phần 2 649md
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 0.45Mục III, chương V, phần 2 11,78100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng. dày 0.42Mục III, chương V, phần 2 0,22100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 510,072m2
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,883100m3
39Đổ bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 220,75m3
40Đánh bóng nềnMục III, chương V, phần 2 883m2
D NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,2677100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,784m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0502tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0664tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đơnMục III, chương V, phần 2 0,0432100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,6594m3
7Đổ bê tông, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,05m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0467tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3259tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,225100m2
11Bê tông giằng móng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,475m3
12Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 12,65m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 1,1917100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,008tấn
15Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,55m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1376tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột C-1 (SL=04), 220x220mmMục III, chương V, phần 2 0,1813100m2
19Bê tông cột C-1 220x220mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,997m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 2 0,0232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0135tấn
22Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,1294m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,8283m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 67,096m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 77,514m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 6,02m
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 67,096m2
28Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 79,824m2
29Lát nền phòng BQL, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 19,1522m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường phòng BQL, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 2,1924m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường WC phòng BQL, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 6,876m2
32Cửa đi mở quay 2 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 3,57m2
33Ô fix cửa đi hệ nhôm Xingfa 55, khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmMục III, chương V, phần 2 0,63m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 5,5596m2
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: tay nắm + khóa đa điểm + 03 bản lề 3DMục III, chương V, phần 2 1Bộ
36Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 2,1m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài, bản lề chữ AMục III, chương V, phần 2 1bộ
38Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện,)Mục III, chương V, phần 2 0,25m2
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh càiMục III, chương V, phần 2 1bộ
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm khung, tấm chống ấm 9mmMục III, chương V, phần 2 21,8484m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,4529100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,1248m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,338tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMục III, chương V, phần 2 0,15100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 10,1752m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1115tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMục III, chương V, phần 2 0,1135100m2
9Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 0,6244m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 10,8603m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 1,3362100m3
12Đổ bê tông, bê tông lót giằng tường, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,1982m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0447tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0393tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục III, chương V, phần 2 0,0757100m2
16Đổ bê tông, bê tông giằng tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,8329m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột 220x220mm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0159tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột 220x220mm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0307tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột C10, 220x220mmMục III, chương V, phần 2 0,1742100m2
20Bê tông cột C10 220x220mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,9583m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III, chương V, phần 2 0,0079100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0029tấn
23Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,0169m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm 220x450mmMục III, chương V, phần 2 0,2543100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1053tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,6462tấn
27Bê tông dầm 220x450mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,0867m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn dày 100mmMục III, chương V, phần 2 0,3539100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn WC, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3818tấn
30Đổ bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,8805m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,8131m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 11,8029m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 82,0026m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 64,768m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,3134m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 25,7m
37Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 36,048m2
38Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 88,4386m2
39Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 93,2824m2
40Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 28,1624m2
41Công tác ốp gạch chân tường WC, gạch 300x600mmMục III, chương V, phần 2 44,184m2
42Cửa đi mở quay 1 cánh hệ nhôm Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmMục III, chương V, phần 2 3,7064m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: tay nắm + khóa đa điểm + 03 bản lề 3DMục III, chương V, phần 2 2bộ
44Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 12mm, bao gồm phụ kiệnMục III, chương V, phần 2 35,1855m2
F KHU GOM RÁC THẢI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 6,6132m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 53,7072m2
3Sơn tường ngoài nhà WC không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 53,7072m2
4Mua tôn bịt cổng dày 2mm, có dập hoạ tiếtMục III, chương V, phần 2 27,2371kg
5Bản lề cốiMục III, chương V, phần 2 1cái
6Khoá cửa then ngangMục III, chương V, phần 2 1cái
7Bánh lăn cổngMục III, chương V, phần 2 2cái
8Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2.5mmMục III, chương V, phần 2 0,0673tấn
9Gia công hoa sắt vuông 10x10Mục III, chương V, phần 2 0,0609tấn
10Gia công hoa sắt dẹtMục III, chương V, phần 2 0,0059tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 6,7936m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 10,7609m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT, ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 5bộ
3Lắp đặt chân LavaboMục III, chương V, phần 2 5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 5bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMục III, chương V, phần 2 9bộ
6Lắp đặt vòi rửaMục III, chương V, phần 2 8cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 4bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III, chương V, phần 2 1bộ
9Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=45mMục III, chương V, phần 2 1cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 3cái
11Lắp đặt bể nước ngang Inox 1,5m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
12Lắp đặt bể nước ngang Inox 1m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMục III, chương V, phần 2 1,2100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục III, chương V, phần 2 0,4100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mmMục III, chương V, phần 2 6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mmMục III, chương V, phần 2 12cái
17Cắt ống HDPE, đường kính ống 400mmMục III, chương V, phần 2 1,210 mối
18Cắt ống HDPE, đường kính ống 320mmMục III, chương V, phần 2 0,610 mối
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, D32-25Mục III, chương V, phần 2 2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, D32-20Mục III, chương V, phần 2 3cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, D40-25Mục III, chương V, phần 2 22cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, D40-20Mục III, chương V, phần 2 8cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMục III, chương V, phần 2 5cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMục III, chương V, phần 2 10cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10Mục III, chương V, phần 2 0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mục III, chương V, phần 2 0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mục III, chương V, phần 2 0,45100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mục III, chương V, phần 2 0,08100m
29Lắp đặt van PPR D25Mục III, chương V, phần 2 26cái
30Lắp đặt van PPR D32Mục III, chương V, phần 2 23cái
31Lắp đặt van PPR D40Mục III, chương V, phần 2 2cái
32Van 1 chiều DN32Mục III, chương V, phần 2 1cái
33Van phao cơ DN25Mục III, chương V, phần 2 2cái
34Đồng hồ DN25Mục III, chương V, phần 2 1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20Mục III, chương V, phần 2 22cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 2 4cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32Mục III, chương V, phần 2 8cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40Mục III, chương V, phần 2 4cái
39Cút ren trong PRR D20x1/2''Mục III, chương V, phần 2 22cái
40Đầu nối ren ngoài D32x1''Mục III, chương V, phần 2 22cái
41Đầu nối ren ngoài D40x1''Mục III, chương V, phần 2 2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mục III, chương V, phần 2 10cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mục III, chương V, phần 2 8cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mục III, chương V, phần 2 4cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mục III, chương V, phần 2 2cái
46Lắp nút bịt PPR D20Mục III, chương V, phần 2 2cái
47Lắp nút bịt ren ngoài uPVC D21Mục III, chương V, phần 2 22cái
48Lắp đặt Tê PPR D32/20Mục III, chương V, phần 2 8cái
49Lắp đặt Tê PPR D25/20Mục III, chương V, phần 2 4cái
50Lắp đặt côn thu D32/20Mục III, chương V, phần 2 4cái
51Ống uPVC D110 PN8Mục III, chương V, phần 2 0,26100m
52Ống uPVC D90 PN8Mục III, chương V, phần 2 1,94100m
53Ống uPVC D60 PN8Mục III, chương V, phần 2 0,06100m
54Ống uPVC D60 PN6Mục III, chương V, phần 2 0,12100m
55Ống uPVC D42 PN8Mục III, chương V, phần 2 0,04100m
56Lắp đặt Y uPVC D110Mục III, chương V, phần 2 4cái
57Lắp đặt Y uPVC D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
58Lắp đặt Y uPVC D90-60Mục III, chương V, phần 2 4cái
59Lắp đặt chếch uPVC D110Mục III, chương V, phần 2 26cái
60Lắp đặt chếch uPVC D90Mục III, chương V, phần 2 20cái
61Lắp đặt chếch uPVC D60Mục III, chương V, phần 2 4cái
62Lắp đặt chếch uPVC D42Mục III, chương V, phần 2 2cái
63Lắp đặt côn thu uPVC D60-42Mục III, chương V, phần 2 3cái
64Lắp đặt cút uPVC D60Mục III, chương V, phần 2 6cái
65Lắp đặt cút uPVC D42Mục III, chương V, phần 2 3cái
66Lắp đặt tê uPVC D110Mục III, chương V, phần 2 4cái
67Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Mục III, chương V, phần 2 9cái
68Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Mục III, chương V, phần 2 6cái
69Lắp nút bịt nhựa uPVC D42Mục III, chương V, phần 2 3cái
70Bịt xả thông tắc uPVC D110Mục III, chương V, phần 2 2cái
71Bịt xả thông tắc uPVC D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
72Chụp thông hơi DN50Mục III, chương V, phần 2 2cái
73Lắp đặt vòi rửaMục III, chương V, phần 2 8cái
74Lắp đặt siphong uPVC D90Mục III, chương V, phần 2 4cái
75Lắp đặt đèn LED dài 1.2m, 40WMục III, chương V, phần 2 14cái
76Lắp đặt đèn Compact 40WMục III, chương V, phần 2 3cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 15cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 8cái
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục III, chương V, phần 2 116m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III, chương V, phần 2 1.080m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 552m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 112m
83Mua aptomat MCCB 3 pha 63A-15KAMục III, chương V, phần 2 1cái
84Mua aptomat RCBO 2 pha 20A-6KAMục III, chương V, phần 2 6cái
85Mua aptomat MCB 2 pha 20A-6KAMục III, chương V, phần 2 5cái
86Tủ điện Sino 36 moduleMục III, chương V, phần 2 1cái
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0784100m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0288100m2
89Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 0,648m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,256100m2
91Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 5,12m3
92Khung móng M24x675Mục III, chương V, phần 2 8bộ
93Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 81 cột
94Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mục III, chương V, phần 2 81 choá
95Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục III, chương V, phần 2 11 tủ
96Lắp giá đỡ tủ điệnMục III, chương V, phần 2 11 giá đỡ
97Làm tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 81 bộ
98Cốt đồng D10 nối tiếp địaMục III, chương V, phần 2 8kg
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90/70mmMục III, chương V, phần 2 1,82100 m
100Lắp đặt các automat 3 pha 30AMục III, chương V, phần 2 1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 6AMục III, chương V, phần 2 8cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 72m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 182m
104Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 81 bảng
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III, chương V, phần 2 18m
106Đầu cốt đồng các loại M25Mục III, chương V, phần 2 8cái
107Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 1,404100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,468100m3
109Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1372100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,292100m2
111Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 13,724m3
112Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 34,0472m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,7565tấn
114Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 154,76m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 43,8m2
116Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 2 19cái
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2 191 cấu kiện
118Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 20,2963100m3
119Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 1,7956100m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0536100m2
121Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1,5376m3
122Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 5,8282m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,1472100m2
124Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1,6192m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,1509tấn
126Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 24,22m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 4,9m2
128Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 25 tấnMục III, chương V, phần 2 14cái
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2 101 cấu kiện
130Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 131 đoạn ống
131Mua đế cống D300 bản 38Mục III, chương V, phần 2 26ck
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 391cấu kiện
133Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 26mối nối
134Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 12,199100m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 168,3m3
136Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 26m3
137Ni lông chống mất nướcMục III, chương V, phần 2 1.252m2
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0462100m2
139Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 0,6237m3
140Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V, phần 2 2,541m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 28,182m2
142Sơn trụ tường, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 28,182m2
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMục III, chương V, phần 2 0,0216100m2
144Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,458m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,03100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1089tấn
147Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,875m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đáy bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,03100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0278tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0173tấn
151Đổ bê tông, bê tông giằng đáy bể phốt, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,3832m3
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 5,065m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 63,6301m2
154Láng bể bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 8,7919m2
155Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 8,792m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,0456100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtMục III, chương V, phần 2 0,0794tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,0397m3
159Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 81 cấu kiện
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,4644100m3
161Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,3466100m3
162Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0143100m3
163Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0886100m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0153100m2
165Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1,4297m3
166Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,056100m2
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,0154tấn
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V, phần 2 0,1931tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V, phần 2 0,102tấn
170Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 2,1973m3
171Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục III, chương V, phần 2 3,9378m3
172Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 19,654m2
173Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục III, chương V, phần 2 19,654m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục III, chương V, phần 2 9,6768m2
175Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V, phần 2 29,3308m2
176Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V, phần 2 1,6699m3
177Ván khuôn gỗ sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,1486100m2
178Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1522tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0154tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,102tấn
181Nắp tôn đậy bể nướcMục III, chương V, phần 2 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 01 Kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật xây dựngYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
3 Cán bộ an toàn 1 01 Cán bộ bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh, lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng khối ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
4 Cán bộ nội nghiệp 1 01 Kỹ thuật- Bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu31
5 Công nhân kỹ thuật 8 Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 02 công nhân nề.+ 02 công nhân lái máy.+ 02 cốt thép.+ 01 coppha+ 01 thợ hàn- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Còn hoạt động tốt)1
2 Ô tô tự đổ (Còn hoạt động tốt)2
3 Máy trộn bê tông (Còn hoạt động tốt)2
4 Máy trộn vữa (Còn hoạt động tốt)2
5 Đầm bàn (Còn hoạt động tốt)2
6 Đầm dùi (Còn hoạt động tốt)2
7 Đầm cóc (Còn hoạt động tốt)2
8 Máy uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt)1
9 Máy hàn (Còn hoạt động tốt)1
10 Máy cắt (Còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->