Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579390-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 18:15:00 đến ngày 2022-06-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,876,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải có một hợp đồng có giá 4.113.235.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.226.470.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 370.666.800 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, mở rộng phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Côngty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 18 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0904 986 482 + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,93100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,645100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V20,059m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V33,061m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V1,375100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,888tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,928tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V11,178m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d Theo phần II, mục 13 Chương V0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d Theo phần II, mục 13 Chương V1,372tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,122tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,016100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V30,989m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V35,353m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V2,078100m3
17Mua đất tôn nềnTheo phần II, mục 13 Chương V102,367m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V32,548m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,516m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,277m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V13,471m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V30,772m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,098100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,65m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,976m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,072tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,016100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,484m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V23,424m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, mục 13 Chương V23,424m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,432m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,038tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,021100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V51 cấu kiện
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
36Ống dẫn bằng sành D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
37Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,326100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,805m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,395m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V7,524m3
42Trát RTN, HG, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V99,703m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,353m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,234tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,185100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V921 cấu kiện
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V14,907m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,27tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,708tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,351tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,372100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V33,653m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,108tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V3,683tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,092tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,599100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V78,488m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V8,744tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V6,883100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,079m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,173tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,554tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,823100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,426m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,292tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,154tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,168tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,319100m2
69Bê tông chèn thang lên mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,04m3
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo phần II, mục 13 Chương V0,014tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V0,254m2
72Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1tấm
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V141,654m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V6,389m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,99m3
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,97100m2
77Sản xuất xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 13 Chương V2,443tấn
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,203tấn
79Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo phần II, mục 13 Chương V2,646tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V188,491m2
81Lợp mái ngói tráng men, loại 9 v/m2, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,178100m2
82Ngói bò cạnh sóng 2 màu Seterra KT: 424x207x181mm.Theo phần II, mục 13 Chương V20viên
83Ngói bò nóc sóng Seterra KT:395x243x202mm.Theo phần II, mục 13 Chương V7viên
84Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,94100m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V1,878tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V68,275m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V103,68m2
88Sản xuất lan can bằng inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V1,063tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V79,04m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,97100m2
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,72100m
92Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ốngTheo phần II, mục 13 Chương V9bộ
93Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,136100m
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V72,778m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V72,778m2
96Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V143,54m
97Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, biểu tượng nghành giáo dục nhân công bậc 3.5/7 nhóm ITheo phần II, mục 13 Chương V6công
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V358,2m2
99Trát xà dầm, ô văng, chắn nắng ngoài nhà vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V28,378m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V168,157m2
101Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V31,9m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V922,53m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V678,12m2
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V4,883m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,883m3
106Láng granitô nền sànTheo phần II, mục 13 Chương V48,833m2
107Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V597,56m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V10,373m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V38,361m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V38,436m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V29,066m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.480,787m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V706,498m2
114Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V48,72m2
115PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
116PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
117Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mmTheo phần II, mục 13 Chương V17,82m2
118Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V78,48m2
119PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
120PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
121Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V21,06m2
122PK Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
123Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V13,69m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V54bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V11bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo phần II, mục 13 Chương V36cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
130Máy bơm tăng ápTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo phần II, mục 13 Chương V36cái
136Lắp đặt đế âm sàn, âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V83cái
137Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 100AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
138Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 75AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
139Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
140Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
141Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 15AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
142Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 10AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
143Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 5AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
144Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x25mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
145Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Theo phần II, mục 13 Chương V7m
146Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V40m
147Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V85m
148Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V315m
149Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.050m
150Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x200mmTheo phần II, mục 13 Chương V2tủ
151Lắp tủ điện phòng 3-5 ModulTheo phần II, mục 13 Chương V6tủ
152Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V118m
153Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmTheo phần II, mục 13 Chương V415m
154Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, D50mmTheo phần II, mục 13 Chương V50m
155Lắp đặt hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V30hộp
156Móc treo quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V36cái
157Gia công và đóng cọc chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V1cọc
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,16m
159Lắp đặt bình khí CO2 MT3 3kgTheo phần II, mục 13 Chương V8bình
160Lắp đặt bình bọt MFZ4 8kg, 1,2MPATheo phần II, mục 13 Chương V4bình
161Hộp cứu hỏa KT 500x500x200mmTheo phần II, mục 13 Chương V4hộp
162Tiêu lệnh chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
163Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9mTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
164Hồ lô sứTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V73m
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo phần II, mục 13 Chương V37m
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,207100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,207100m3
169Gia công và đóng cọc chống sét L63*6; L=2.5mTheo phần II, mục 13 Chương V11cọc
170Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
172Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
173Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
175Lắp đặt vòi lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
177Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
180Rắc co D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
181Kép D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,58100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
184Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
185Lắp đặt tê ren trong chịu nhiệt PPR, d=25mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
186Lắp đặt van chặn D32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
187Lắp đặt van chặn D25mm, van 1 chiều D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
188Rắc co D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
189Kép D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
192Ống nhựa PVC, D 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,18100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,142100m
194Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D60mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
198Lắp đặt van điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
B NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái, chống sét toàn nhàTheo phần II, mục 13 Chương V5công
2Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V3,029100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V110,445m2
4Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V58,177m2
5Tháo dỡ gạch lát nềnTheo phần II, mục 13 Chương V343,241m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V31,03m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,535m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V607,984m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V304,222m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V382,646m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V104,162m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo phần II, mục 13 Chương V190,873m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V29,321m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V29,321m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V7,311100m2
16Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,029100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V304,222m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V607,984m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,502m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V12,635m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V990,63m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V421,019m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V320,21m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V4,836m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V18,205m2
26Gia công bổ sung sen hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V0,288tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V63,755m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V196,451m2
29Gia công lan can bằng inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V0,713tấn
30Lắp dựng lan canTheo phần II, mục 13 Chương V47,74m2
31SX và lắp đặt trụ thang inox 304, D110mm, cao 1mTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
32Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V35,1m2
33Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V65,709m2
34Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mmTheo phần II, mục 13 Chương V9,543m2
35Phụ liện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
36Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V24bộ
37Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V63bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V36bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V20cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
45Lắp đặt MCB 3P 150ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
46Lắp đặt MCB 2P 80ATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
47Lắp đặt MCB 2P 32ATheo phần II, mục 13 Chương V6cái
48Lắp đặt MCB 1P 25ATheo phần II, mục 13 Chương V6cái
49Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V62m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V247m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V335m
53Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x200mmTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
54Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 ModulTheo phần II, mục 13 Chương V4tủ
55Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmTheo phần II, mục 13 Chương V120m
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmTheo phần II, mục 13 Chương V90m
57Lắp đặt hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V40hộp
58Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo phần II, mục 13 Chương V10m
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V67m
61Nối dây chống sét với cọc chống sét đã có sẵnTheo phần II, mục 13 Chương V2công
62Hồ lô sứTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,624100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
65Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ốngTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,682m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V4,275m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,622m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,802m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,031tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,199tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,802100m2
10Đắp đất tôn nền công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,417m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,708m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,133100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,044100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,759m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,087tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,139m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,028100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,505m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,384m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,038tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,018100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V51 cấu kiện
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
24Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo phần II, mục 13 Chương V23,668m2
25Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo phần II, mục 13 Chương V23,668m2
26Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo phần II, mục 13 Chương V23,668m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, L=1000mmTheo phần II, mục 13 Chương V2ống
28Lắp đặt ống dẫn bằng sành D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2ống
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V14,992m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,801m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,051tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,031tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,106100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,905m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,39tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,46100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,212m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,01tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,036100m2
40Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V29,08m
41Láng sê nô mái, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V45,9m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V55,348m2
43Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27,886m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27,346m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V83,901m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V27,346m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V83,901m2
48Hoa xi măng KT300x300mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu, lăn sơn hoàn thiện)Theo phần II, mục 13 Chương V6,84cái
49Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,96m2
50PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
51Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact chống nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V24,453m2
52Lắp đặt đèn led mica Điện QuangTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V15m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V10m
58Lắp đặt hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
62Lắp đặt vòi rửa tayTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
64Lắp đặt van phao điện, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
68Lắp đặt, khớp chữ thập, tê, kép nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
69Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
72Lắp đặt rắc co nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
73Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
74Lắp đăt rắc co nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
75Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
76Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,09100m
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,23100m
81Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
82Lắp đăt cút nhựa PVC, d=110mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
83Lắp đăt Y nhựa PVC, d=110mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
84Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
85Măng sông nối ống D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
86Lắp đăt cút nhựa PVC, d=75mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
87Lắp đăt cút nhựa PVC, d=42mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
88Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ốngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
89Lắp đặt đoạn thép ống tráng kẽm D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4m
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V10,22m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,665m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V17,423m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V57,64m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích)Theo phần II, mục 13 Chương V11,113m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% diện tích)Theo phần II, mục 13 Chương V26,355m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%)Theo phần II, mục 13 Chương V7,617m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích)Theo phần II, mục 13 Chương V68,556m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V30,38m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V5,334m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V5,334m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,018m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V0,339m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,204m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,35m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,415m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,081m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,007tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,007100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,17m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V7,848m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V7,617m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V11,113m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,776m3
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V72,71m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V35,1831m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V67,848m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V75,621m2
34Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact chống nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V6,045m2
35Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V7,7m2
36PK cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
37Cửa sổ mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,52m2
38PK cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
42Lắp đặt lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
45Lắp đặt van xả tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
47Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
48Lắp đặt vòi rửa tayTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
50Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
51Lắp đăt rắc co nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
52Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
54Lắp đặt tê, kép nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
55Lắp đặt rắc co nhựa PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
E THIẾT BỊ
1Máy tỉnh để bànTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
2Máy chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
3Màn chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
4Bàn + ghế giáo viênTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
5Bàn học sinh có vách ngănTheo phần II, mục 13 Chương V18Bộ
6Ghế ngồi ( ghế gấp)Theo phần II, mục 13 Chương V35Bộ
7Tai ngheTheo phần II, mục 13 Chương V35Bộ
8Micro cổ ngỗngTheo phần II, mục 13 Chương V1Cái
9Loa treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
10Bộ chia nguồnTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
11Hệ thống dây cáp dẫn cấp âm thanh 3,5Theo phần II, mục 13 Chương V100m
12Nhân công lắp đặt thiết bị vật tưTheo phần II, mục 13 Chương V1Gói
13Máy tỉnh để bànTheo phần II, mục 13 Chương V26Bộ
14Máy chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
15Màn chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
16Bàn + ghế giáo viênTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
17Bàn học sinhTheo phần II, mục 13 Chương V26Bộ
18Ghế ngồi ( ghế gấp)Theo phần II, mục 13 Chương V26Bộ
19Loa treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
20Bộ chia nguồnTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
21Hệ thống dây cáp dẫn cấp âm thanh 3,5Theo phần II, mục 13 Chương V100m
22Nhân công lắp đặt thiết bị vật tưTheo phần II, mục 13 Chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải có một hợp đồng có giá 4.113.235.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.226.470.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 370.666.800 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt3
11 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5T Hoạt động tốt2
12 Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->