Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 18:15:00 đến ngày 2022-06-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,876,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có một hợp đồng có giá 4.113.235.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.226.470.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 370.666.800 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,93 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,059 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,375 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,888 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,928 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,989 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,353 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,078 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tôn nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,367 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,548 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,516 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,277 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,471 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,772 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,976 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,072 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,484 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,424 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,424 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,432 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Ống dẫn bằng sành D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,805 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,395 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,524 | m3 |
| 42 | Trát RTN, HG, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,703 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,353 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,234 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,907 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,708 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,351 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,372 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,653 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,108 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,683 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,092 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,599 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,488 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,744 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,883 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,079 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,173 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,554 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,426 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,292 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,154 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,168 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 69 | Bê tông chèn thang lên mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,014 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,254 | m2 |
| 72 | Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tấm |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 141,654 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,389 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,99 | m3 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,97 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,443 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,203 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,646 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 188,491 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói tráng men, loại 9 v/m2, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 82 | Ngói bò cạnh sóng 2 màu Seterra KT: 424x207x181mm. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | viên |
| 83 | Ngói bò nóc sóng Seterra KT:395x243x202mm. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | viên |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,94 | 100m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,878 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,275 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,68 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,063 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,97 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,72 | 100m |
| 92 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,136 | 100m |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,778 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,778 | m2 |
| 96 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 143,54 | m |
| 97 | Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, biểu tượng nghành giáo dục nhân công bậc 3.5/7 nhóm I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | công |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 358,2 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, ô văng, chắn nắng ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,378 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,157 | m2 |
| 101 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,9 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 922,53 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 678,12 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,883 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,883 | m3 |
| 106 | Láng granitô nền sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,833 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 597,56 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,373 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,361 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,436 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,066 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.480,787 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 706,498 | m2 |
| 114 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,72 | m2 |
| 115 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 116 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 117 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,82 | m2 |
| 118 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,48 | m2 |
| 119 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 120 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,06 | m2 |
| 122 | PK Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 123 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,69 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 130 | Máy bơm tăng áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm sàn, âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 315 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.050 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | tủ |
| 151 | Lắp tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | tủ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 118 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 415 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, D50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | hộp |
| 156 | Móc treo quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,16 | m |
| 159 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 3kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bình |
| 160 | Lắp đặt bình bọt MFZ4 8kg, 1,2MPA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 161 | Hộp cứu hỏa KT 500x500x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| 162 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 164 | Hồ lô sứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | m |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*6; L=2.5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cọc |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 180 | Rắc co D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 181 | Kép D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,58 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê ren trong chịu nhiệt PPR, d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van chặn D25mm, van 1 chiều D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 188 | Rắc co D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 189 | Kép D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PVC, D 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,142 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt van điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,029 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,445 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,177 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 343,241 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,03 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,535 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 607,984 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 304,222 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 382,646 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,162 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190,873 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,321 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,321 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,311 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,029 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 304,222 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 607,984 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,502 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,635 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 990,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 421,019 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 320,2 | 1m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,836 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,205 | m2 |
| 26 | Gia công bổ sung sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,755 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 196,451 | m2 |
| 29 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,74 | m2 |
| 31 | SX và lắp đặt trụ thang inox 304, D110mm, cao 1m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,1 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,709 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,543 | m2 |
| 35 | Phụ liện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P 150A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 247 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 335 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | tủ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | hộp |
| 58 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | m |
| 61 | Nối dây chống sét với cọc chống sét đã có sẵn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 62 | Hồ lô sứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,624 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,682 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,275 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,622 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,802 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,802 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,417 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,708 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,759 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,139 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,505 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,668 | m2 |
| 25 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,668 | m2 |
| 26 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,668 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, L=1000mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ống |
| 28 | Lắp đặt ống dẫn bằng sành D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ống |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,992 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,801 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,051 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,905 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,39 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,212 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,08 | m |
| 41 | Láng sê nô mái, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,348 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,886 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,346 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,901 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,346 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,901 | m2 |
| 48 | Hoa xi măng KT300x300mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu, lăn sơn hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,84 | cái |
| 49 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | m2 |
| 50 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact chống nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,453 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led mica Điện Quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt, khớp chữ thập, tê, kép nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,23 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đăt cút nhựa PVC, d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đăt Y nhựa PVC, d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 85 | Măng sông nối ống D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút nhựa PVC, d=75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa PVC, d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 88 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đoạn thép ống tráng kẽm D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,665 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,423 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,113 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% diện tích) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,355 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,617 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,556 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,38 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,334 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,334 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,018 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,339 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,204 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,35 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,415 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,081 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,17 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,848 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,617 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,113 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,776 | m3 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,7 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,183 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,848 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,621 | m2 |
| 34 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact chống nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,045 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,7 | m2 |
| 36 | PK cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | PK cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê, kép nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tỉnh để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn + ghế giáo viên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn học sinh có vách ngăn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Ghế ngồi ( ghế gấp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | Bộ |
| 7 | Tai nghe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | Bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Loa treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chia nguồn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống dây cáp dẫn cấp âm thanh 3,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 12 | Nhân công lắp đặt thiết bị vật tư | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Gói |
| 13 | Máy tỉnh để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | Bộ |
| 14 | Máy chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn + ghế giáo viên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn học sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | Bộ |
| 18 | Ghế ngồi ( ghế gấp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | Bộ |
| 19 | Loa treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ chia nguồn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Hệ thống dây cáp dẫn cấp âm thanh 3,5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 22 | Nhân công lắp đặt thiết bị vật tư | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có một hợp đồng có giá 4.113.235.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.226.470.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 370.666.800 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.113.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.226.470.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi