Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:58:00 đến ngày 2022-06-10 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.738.681.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Cổng; Tường rào; Kè đá hộc. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.681.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Nhân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông La. Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bùn dày 0.5m | 0,4514 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ dầy 0.2m | 0,5837 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn kè, đất cấp II(90% đào bằng máy) | 4,1758 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn kè, đất cấp II(10% đào bằng thủ công) | 46,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4804 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1594 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,1594 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,1594 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 101,704 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,3408 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 106,7892 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 114,417 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 22,08 | m2 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1368 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | 0,76 | 100m | |
| 16 | Đá dăm tầng lọc ngược | 5,7 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,713 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6357 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh kè, đường kính cốt thép | 0,4933 | tấn | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,006 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,216 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1222 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | 0,1222 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1222 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,3808 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất cấp II(Tính 10% bằng thủ công) | 82,0098 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 37,1085 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1418 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 100,3072 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 89,5171 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,1238 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,4125 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1569 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9573 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,9733 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9773 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0736 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 27,414 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,4828 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2561 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6395 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,9376 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 88,7772 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.977,0109 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 548,28 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,73 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.623,0209 | m2 | |
| 29 | Gạch thông gió | 1.035 | Viên | |
| 30 | Chi tiết đầu trụ hàng rào | 283 | Trụ | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 3.621,6 | m | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7336 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,4673 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km tiếp theo) | 5,4673 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,4673 | 100m3 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 453,6 | m2 | |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 29,7399 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9615 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,2247 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0819 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0819 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0819 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1561 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7342 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0328 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | 0,0288 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,905 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0986 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0452 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4956 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,808 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2995 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,413 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6736 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,7432 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2286 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3514 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2776 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,3503 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,86 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,2103 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch thẻ tường rào bằng gạch thẻ Hạ long 6x24 đỏ đậm | 20,176 | m2 | |
| 27 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 0,3484 | 100m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 86,08 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 1 | 2 | Cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 2 | 2 | Cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 3 | 4 | Cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 4 | 4 | Cái | |
| 33 | Chi tiết Con sơn lắp trước cổng | 16 | Cái | |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm | 28 | Chữ | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN ĐỒNG NHÂN - XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP. HÀ NỘI" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm | 56 | Chữ | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN ĐÔNG LAO - XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP. HÀ NỘI" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm | 55 | Chữ | |
| 37 | Cổng sắt | 2,3355 | m2 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2646 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | 0,2646 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2646 | 100m3 | |
| D | NHÀ HẬU PHÚC THÔN ĐỒNG NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 49,3358 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,8286 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,5433 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,7153 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6609 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6609 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6609 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng + vận chuyển phế thải | 1 | gói | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2977 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% bằng thủ công) | 3,308 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2205 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2205 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2205 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2205 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,315 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0718 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1725 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2676 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0759 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,363 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,168 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,336 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1046 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,586 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0586 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0725 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9944 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1988 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0317 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0661 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1958 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,872 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1714 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,0448 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,678 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0923 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4697 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,2688 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0213 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0187 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 7 | cái | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,038 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,5 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,1466 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,5681 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,264 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 93,6881 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,7699 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,6881 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,536 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,5681 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,76 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,2636 | m2 | |
| 59 | Bả bằng ventônit vào tường | 121,458 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,458 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,9977 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 22,3 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá Granite kim sa hạt trung | 2,9977 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,7489 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mặt bàn thờ, đá 1x2 mác 250 | 0,272 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0221 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (mặt ban thờ) | 2,52 | m2 | |
| 69 | Đắp phào loại 1 bàn thờ | 4,415 | md | |
| 70 | Đắp phào nổi bàn thờ | 2,88 | md | |
| 71 | Xây cấu kiện phức tạp khác bằng gạch VXM M75 (xây bậc tam cấp)- gạch không nung | 1,0705 | m3 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,487 | m2 | |
| 73 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Cramic 500x500 chống trơn | 8,774 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,6 | m2 | |
| 75 | Lát nền hiên nhà trục A-B bằng gạch Ceramic chống trơn 500x500 | 8,6 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 0,1859 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,9 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1859 | tấn | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4029 | 100m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ | 12,9485 | m2 | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa | 38,2 | Md | |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1331 | 100m3 | |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% bằng thủ công) | 1,479 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0986 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0986 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0986 | 100m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9128 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0823 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9045 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2718 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0775 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3102 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,54 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 0,8997 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8997 | tấn | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,562 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0054 | 100m2 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7338 | m3 | |
| 104 | Chống thấm bằng sika topseal 107 | 9,9 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,2544 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,328 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,1 | m2 | |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0953 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1775 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,974 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,96 | m2 | |
| 113 | Xây gạch tường 110- bo đất trồng cây | 1,2395 | m3 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,3996 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,3996 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 117,0283 | m2 | |
| 117 | lát gạch sân vườn bằng gạch giếng đáy 300x300 màu đỏ | 117,0283 | m2 | |
| 118 | Đắp đất trồng cây | 11,8133 | m3 | |
| 119 | Trồng cỏ | 23,6266 | m2 | |
| 120 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, cỡ bầu 30x30 (cây ngâu) | 6 | Cây | |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1503 | 100m3 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,67 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,512 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,49 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1608 | 100m2 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0433 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,192 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1144 | tấn | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,36 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6002 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1091 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1611 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4564 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1011 | 100m2 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1662 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,4175 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3272 | 100m2 | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4951 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0408 | tấn | |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7952 | m3 | |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,75 | m3 | |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,71 | m2 | |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,65 | m2 | |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,73 | m2 | |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,52 | m2 | |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,554 | m2 | |
| 155 | Chống thấm bằng sika top seal 107 | 36,1784 | m2 | |
| 156 | Bả bằng ventônit vào tường | 83,2998 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,2998 | m2 | |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,554 | m2 | |
| 159 | Láng nền dốc, đường vào nhà để xe, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,2376 | m2 | |
| 160 | Tăng cứng bề mặt | 4,0128 | m2 | |
| 161 | Lợp mái tôn(bao gồm cả xà gồ, vì kèo) | 28 | m2 | |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió 300x300 | 10 | Viên | |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt cửa trượt thép | 8,64 | m2 | |
| E | CẢI TẠO NHÀ HẬU PHÚC THÔN ĐÔNG LAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,6388 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0764 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0764 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0764 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,6978 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,752 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,6792 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,311 | m2 | |
| 9 | Gạch thông gió 400x400x3 bát tràng | 8 | Viên | |
| 10 | Chi tiết đầu trụ hàng rào(Búp sen cao 200cm bằng đá) | 4 | Trụ | |
| 11 | Đắp phào và vẽ hoa văn trụ hàng rào | 10 | Công | |
| 12 | Cổng sắt phụ | 2,5 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Ceramic 150x150 | 1,855 | m2 | |
| 14 | Lát gạch sân vườn bằng gạch giếng đáy 300x300 màu đỏ | 7,8342 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.738.681.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Cổng; Tường rào; Kè đá hộc. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.681.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi