Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587605-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220303645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:58:00 đến ngày 2022-06-10 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.738.681.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Cổng; Tường rào; Kè đá hộc. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.681.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Nhân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội , địa chỉ: xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông La. Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Cát Thịnh Việt Nam. Địa chỉ: Số 12, ngõ Thủy Lợi 08, tập thể Đại học Thủy Lợi, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quân Khu. Địa chỉ: Số 34, tổ 16, đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1, ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội , địa chỉ: xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông La. Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông La. Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào bùn dày 0.5m0,4514100m3
2Vét hữu cơ dầy 0.2m0,5837100m3
3Đào khuôn kè, đất cấp II(90% đào bằng máy)4,1758100m3
4Đào khuôn kè, đất cấp II(10% đào bằng thủ công)46,398m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,4804100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1594100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,1594100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,1594100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 101,704100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,3408m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100106,7892m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 114,417m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa22,08m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1368100m2
15Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm0,76100m
16Đá dăm tầng lọc ngược5,7m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,713m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6357100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,4933tấn
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,006m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,216m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1222100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo)0,1222100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1222100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,3808100m3
7Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất cấp II(Tính 10% bằng thủ công)82,0098m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 37,1085m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1418100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75100,3072m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 89,5171m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,1238m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,4125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1569tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9573tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,9733m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9773100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0736tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 27,414m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,4828100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2561tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6395tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,9376m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 88,7772m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.977,0109m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75548,28m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7597,73m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.623,0209m2
29Gạch thông gió1.035Viên
30Chi tiết đầu trụ hàng rào283Trụ
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 753.621,6m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,7336100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,4673100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km tiếp theo)5,4673100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II5,4673100m3
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 453,6m2
C CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 29,7399m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,9615m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,2247m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0819100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0819100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0819100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1561100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7342m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0328m3
10Ván khuôn gỗ bê tông lót0,0288100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,905m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0986100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0452tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4956tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,808m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2995100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,413tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6736tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,7432m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2286100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3514m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2776m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,3503m2
24Trát trần, vữa XM mác 7522,86m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,2103m2
26Ốp gạch thẻ tường rào bằng gạch thẻ Hạ long 6x24 đỏ đậm20,176m2
27Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 0,3484100m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 7586,08m
29Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 12Cái
30Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 22Cái
31Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 34Cái
32Cung cấp, lắp đặt Hoa văn 44Cái
33Chi tiết Con sơn lắp trước cổng16Cái
34Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm28Chữ
35Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN ĐỒNG NHÂN - XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP. HÀ NỘI" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm56Chữ
36Cung cấp lắp đặt bộ chữ " NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN ĐÔNG LAO - XÃ ĐÔNG LA - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP. HÀ NỘI" bằng inox mạ đồng chữ cao 150 mm55Chữ
37Cổng sắt2,3355m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2646100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)0,2646100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2646100m3
D NHÀ HẬU PHÚC THÔN ĐỒNG NHÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 49,3358m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph35,8286m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,5433m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,7153m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6609100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6609100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6609100m3
8Phá dỡ móng + vận chuyển phế thải1gói
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2977100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% bằng thủ công)3,308m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2205100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2205100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2205100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,315m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0718100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1725m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2676100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0759tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,121tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,363tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,168m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,336100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0136tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1046tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,586m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0586100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0725tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9944m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1988100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0317tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0661tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1958tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,872m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0415tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1714tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,0448m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,678tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0923tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4697100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2500,2688m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,004tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0213tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0187100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 7cái
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,038m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,5m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7587,1466m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,5681m2
51Trát trần, vữa XM mác 7511,264m2
52Bả bằng bột bả vào tường93,6881m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,7699m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,6881m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,536m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,5681m2
57Trát trần, vữa XM mác 7527,76m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,2636m2
59Bả bằng ventônit vào tường121,458m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,458m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,9977m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm22,3m2
63Lát nền, sàn bằng đá Granite kim sa hạt trung2,9977m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,7489m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mặt bàn thờ, đá 1x2 mác 2500,272m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0221tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 1cái
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (mặt ban thờ)2,52m2
69Đắp phào loại 1 bàn thờ4,415md
70Đắp phào nổi bàn thờ2,88md
71Xây cấu kiện phức tạp khác bằng gạch VXM M75 (xây bậc tam cấp)- gạch không nung1,0705m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,487m2
73Lát bậc tam cấp bằng gạch Cramic 500x500 chống trơn8,774m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,6m2
75Lát nền hiên nhà trục A-B bằng gạch Ceramic chống trơn 500x5008,6m2
76Gia công xà gồ thép0,1859tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,9m2
78Lắp dựng xà gồ thép0,1859tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4029100m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ12,9485m2
81Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa38,2Md
82Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1331100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10% bằng thủ công)1,479m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0493100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0986100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0986100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0986100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9128m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0823100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9045m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2718100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0775tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3102tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,54m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,072100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0176tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
98Gia công xà gồ thép0,8997tấn
99Lắp dựng xà gồ thép0,8997tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,562100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0054100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7338m3
104Chống thấm bằng sika topseal 1079,9m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,2544m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,328m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,1m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0953m3
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1775m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,974m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,96m2
113Xây gạch tường 110- bo đất trồng cây1,2395m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,3996m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,3996m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75117,0283m2
117lát gạch sân vườn bằng gạch giếng đáy 300x300 màu đỏ117,0283m2
118Đắp đất trồng cây11,8133m3
119Trồng cỏ23,6266m2
120Trồng cây bóng mát, cây cảnh, cỡ bầu 30x30 (cây ngâu)6Cây
121Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1503100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,67m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,512m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0512100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,49m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1608100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0433tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0294tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,192m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0384100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,087tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1144tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,36m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,036100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6002m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1091100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0186tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1611tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4564m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1011100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0332tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1662tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,4175m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3272100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4951tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0408tấn
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,7952m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,75m3
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,71m2
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754m2
151Trát xà dầm, vữa XM mác 758,65m2
152Trát trần, vữa XM mác 7528,73m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,52m2
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,554m2
155Chống thấm bằng sika top seal 10736,1784m2
156Bả bằng ventônit vào tường83,2998m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ83,2998m2
158Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,554m2
159Láng nền dốc, đường vào nhà để xe, dày 2cm, vữa XM mác 750,2376m2
160Tăng cứng bề mặt4,0128m2
161Lợp mái tôn(bao gồm cả xà gồ, vì kèo)28m2
162Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió 300x30010Viên
163Cung cấp, lắp đặt cửa trượt thép8,64m2
E CẢI TẠO NHÀ HẬU PHÚC THÔN ĐÔNG LAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,6388m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0764100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0764100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0764100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,6978m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7510,752m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,6792m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,311m2
9Gạch thông gió 400x400x3 bát tràng8Viên
10Chi tiết đầu trụ hàng rào(Búp sen cao 200cm bằng đá)4Trụ
11Đắp phào và vẽ hoa văn trụ hàng rào10Công
12Cổng sắt phụ2,5m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Ceramic 150x1501,855m2
14Lát gạch sân vườn bằng gạch giếng đáy 300x300 màu đỏ7,8342m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.813345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.738.681.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Cổng; Tường rào; Kè đá hộc. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.681.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình dân dụng;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
8 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->