Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556879-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220481208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:47:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,284,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ Thuế của Cơ Quan Thuế)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư xây dựng thuỷ lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thuỷ hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa kênh Cao Thắng, xã Ea Kao
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột; số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phi, địa chỉ số 97 Nguyễn Thị Định, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột; số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283s
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH
B KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+224,50 ĐẾN K0+491; L=266,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V62,09m3
2Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra khỏi hố móngTheo chương V62,09m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V411,86m3
4Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ điTheo chương V411,86m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V411,86m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định – đất cấp ITheo chương V4,1186100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,46100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V4,906100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V4,906m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V490,6m3
11Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắpTheo chương V490,6m3
12Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V18,69m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V34,69m3
14Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V47,15m3
15Ván khuôn móngTheo chương V0,7100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V7,7100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V3,59tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo chương V11,43m2
C KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+491 ĐẾN K1+00; L=509m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V95,78m3
2Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra khỏi hố móngTheo chương V95,78m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V912,56m3
4Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ điTheo chương V912,56m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V912,56m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định – đất cấp ITheo chương V9,1256100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V7,93100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V8,723100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V8,723m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V872,3m3
11Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắpTheo chương V872,3m3
12Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V36,86m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V65,83m3
14Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V72,05m3
15Ván khuôn móngTheo chương V1,37100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V12,2100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V6,19tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo chương V17,65m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V31,12m3
20Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V1,97tấn
21Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng PTheo chương V71,576tấn
22Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng PTheo chương V71,576tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V7411 cấu kiện
24Ván khuôn nắp đanTheo chương V1,99100m2
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+00 ĐẾN K0+224,50
F Cụm điều tiết tại K0+00 và K0+43,40
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V1,63m3
2Lót đá 4x6 vữa Xi măng M50Theo chương V0,63m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,09m3
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,55m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,65m3
6Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,06tấn
7Ván khuôn gỗTheo chương V0,33100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V61 cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V4m2
10Gia công khung cửa vanTheo chương V0,22tấn
11Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,22tấn
12Bulon d6Theo chương V136cái
13Cao su lá rộng 10cmTheo chương V9,2m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,98m2
15Máy đóng mở V0,5Theo chương V4bộ
G Cống tưới đơn tại K0+19; K0+75,80 và K0+175,70
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,9m3
2Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,46m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,59m3
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,95m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,2m3
6Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,02tấn
7Ván khuôn gỗTheo chương V0,21100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V3m2
10Gia công khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
11Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
12Bulon d6Theo chương V84cái
13Cao su lá rộng 10cmTheo chương V5,46m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,54m2
15Máy đóng mở V0,5Theo chương V3bộ
H Tràn vào kênh tại K0+83,40 và K0+212,80
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,7m3
2Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,21m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,95m3
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,02m3
5Ván khuôn gỗTheo chương V0,15100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,72m2
7Gia công khung cửa vanTheo chương V0,1tấn
8Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,1tấn
9Bulon d6Theo chương V44cái
10Cao su lá rộng 10cmTheo chương V3,4m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,38m2
12Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+224,50 ĐẾN K0+491
J Tràn vào kênh (04 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,42m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,9m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,04m3
4Ván khuôn gỗTheo chương V0,3100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V1,44m2
6Gia công khung cửa vanTheo chương V0,2tấn
7Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,2tấn
8Bulon d6Theo chương V88cái
9Cao su lá rộng 10cmTheo chương V6,8m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,75m2
11Máy đóng mở V0,5Theo chương V4bộ
K Cống tưới (03 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,42m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,51m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,21m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,23m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,019tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,27100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V1,08m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
11Bulon d6Theo chương V72cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V4,86m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,54m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V3bộ
L Cống qua đường tại K0+296,50
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,34m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,86m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,91m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,69m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,09tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,03tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo chương V0,03tấn
9Ván khuôn gỗ móngTheo chương V0,04100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,13100m2
11Ván khuôn nắp đanTheo chương V0,03100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V41 cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,36m2
M CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+491 ĐẾN K1+00
N Cống tưới đơn (06 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,85m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,02m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V3,3m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,39m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,038tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,43100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V61 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V2,16m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,24tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,24tấn
11Bulon d6Theo chương V144cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V9,72m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,09m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V6bộ
O Cụm điều tiết kênh N6
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,54m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,53m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,2m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,69m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,08tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,03tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo chương V0,03tấn
9Ván khuôn gỗ móngTheo chương V0,06100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,17100m2
11Ván khuôn nắp đanTheo chương V0,03100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V41 cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,36m2
14Gia công khung cửa vanTheo chương V0,09tấn
15Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,09tấn
16Bulon d6Theo chương V92cái
17Cao su lá rộng 10cmTheo chương V3,92m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,7m2
19Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
P Cống qua đường tại K0+688
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,34m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,86m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,55m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,69m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,08tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,03tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo chương V0,03tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,04100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,11100m2
11Ván khuôn nắp đanTheo chương V0,03100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V41 cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,36m2
Q Tràn vào kênh (01 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,1m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,48m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V0,4m3
4Ván khuôn gỗTheo chương V0,07100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,36m2
6Gia công khung cửa vanTheo chương V0,05tấn
7Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,05tấn
8Bulon d6Theo chương V22cái
9Cao su lá rộng 10cmTheo chương V1,7m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,69m2
11Máy đóng mở V0,5Theo chương V1bộ
R Cống qua đường tại K1+00 đến K1+15, L=15m và tấm đan đậy kênh từ K1+15 đến K1+153, L=138m
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo chương V7,41100m2
2Nạo vét kênh mương bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V51,33m3
3Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,46m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,71m3
5Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V3,76m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V12,01m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,79tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,05100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo chương V0,18100m2
10Ván khuôn nắp đanTheo chương V0,76100m2
11Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng PTheo chương V27,623tấn
12Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng PTheo chương V27,623tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V2811 cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V1m2
S KÊNH N4
T KÊNH N4 ĐOẠN I
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V397m3
2Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ điTheo chương V397m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V397m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp ITheo chương V3,97100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,488100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V4,9368100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V4,9368100m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – Đất để đắpTheo chương V493,68m3
9Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắpTheo chương V493,68m3
10Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V26,1m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V35,37m3
12Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V37,28m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V2,336tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,93100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V7,46100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo chương V14,91m2
U KÊNH N4 ĐOẠN II
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V88,57m3
2Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ điTheo chương V88,57m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V88,57m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp ITheo chương V0,8857100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,65100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V1,815100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V1,815100m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – Đất để đắpTheo chương V181,5m3
9Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắpTheo chương V181,5m3
10Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V7,52m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V12,04m3
12Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V13,7m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V0,88tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,32100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V2,77100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo chương V4,83m2
V CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N4
W Cụm điều tiết đầu kênh N4
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V14,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,08100m3
3Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,7m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,48m3
5Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,86m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,37m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,03tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo chương V0,26100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V3m2
11Gia công khung cửa vanTheo chương V0,11tấn
12Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,11tấn
13Bulon d6Theo chương V60cái
14Cao su lá rộng 10cmTheo chương V4,4m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,55m2
16Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
X Cụm điều tiết trên kênh N4
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V14,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,08100m3
3Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,92m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,14m3
5Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,26m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V1,18m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,08tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo chương V0,35100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V101 cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V3m2
11Gia công khung cửa vanTheo chương V0,31tấn
12Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,31tấn
13Bulon d6Theo chương V168cái
14Cao su lá rộng 10cmTheo chương V11,9m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,21m2
16Máy đóng mở V0,5Theo chương V7bộ
Y Cống tưới đơn
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,42m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,32m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,1m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,23m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,02tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,15100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V3m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,15tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,15tấn
11Bulon d6Theo chương V69cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V4,26m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,54m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V3bộ
Z Cụm cuối kênh
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,26m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,95m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V1,18m3
4Ván khuôn gỗTheo chương V0,12100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V1m2
AA Cống tưới đôi trên kênh N2 tại K0+220,80
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,19m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,72m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V0,73m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,13m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,013tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,11100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V21 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,72m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,08tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,08tấn
11Bulon d6Theo chương V48cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V3,24m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,7m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
AB CÔNG TRÌNH THU NƯỚC XUẤT LỘ, KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
AC CÔNG TRÌNH THU NƯỚC XUẤT LỘ
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,93m3
2Lót vữa xi măng M50Theo chương V2,94m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,14m3
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V4,09m3
5Ván khuôn gỗTheo chương V0,33100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V0,03tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V2,4m2
AD KÊNH (40x50)cm
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V426,6m3
2Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ điTheo chương V426,6m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đấtTheo chương V426,6m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp ITheo chương V4,266100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,26100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V5,786100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V5,786100m3
8Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loạiTheo chương V578,6m3
9Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V28,33m3
10Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V45,56m3
11Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V51,68m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo chương V3,31tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chương V1,21100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V10,45100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaTheo chương V18,21m2
AE CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
AF Cụm chia nước tại K0+197,60
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,15m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,83m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V0,72m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,16m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,016tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,11100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V21 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,8m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,09tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,09tấn
11Bulon d6Theo chương V48cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V3,8m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,38m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
AG Cụm chia nước tại K0+259,30
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,18m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,95m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V0,75m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,16m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,016tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,11100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V21 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,8m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,14tấn
11Bulon d6Theo chương V72cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V5,7m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V8,06m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V3bộ
AH Cống tưới đơn (02 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,27m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,97m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V0,98m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,13m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,013tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,14100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V21 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V0,72m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,08tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,08tấn
11Bulon d6Theo chương V48cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V3,24m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,7m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V2bộ
AI Cống tưới đôi (03 vị trí)
1Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V0,58m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,15m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V2,2m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,39m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,038tấn
6Ván khuôn gỗTheo chương V0,33100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V61 cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V2,16m2
9Gia công khung cửa vanTheo chương V0,24tấn
10Lắp dựng khung cửa vanTheo chương V0,24tấn
11Bulon d6Theo chương V144cái
12Cao su lá rộng 10cmTheo chương V9,72m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,09m2
14Máy đóng mở V0,5Theo chương V6bộ
AJ Xi phông
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo chương V65,35m3
2Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loạiTheo chương V65,35m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp ITheo chương V0,6535100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,16100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V0,176100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V0,176100m3
7Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loạiTheo chương V17,6m3
8Lót đá 4x6 vữa xi măng M50Theo chương V1,51m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V5,98m3
10Bê tông tường đá 1x2 mác 200Theo chương V5,17m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Theo chương V7,97m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V0,26m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V0,36100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo chương V0,29100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mmTheo chương V0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,41tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V41 cấu kiện
18Gia công ống thép D400 dày 5mmTheo chương V0,99tấn
19Lắp đặt ống thép D400 dày 5mmTheo chương V0,99tấn
20Gia công ống thép D200 dày 3mmTheo chương V0,07tấn
21Lắp đặt ống thép D200 dày 3mmTheo chương V0,07tấn
22Lắp bích thép, đường kính ống D200mmTheo chương V2cặp bích
23Lắp bích thép, đường kính ống D400mmTheo chương V4cặp bích
24Sản xuất lưới chắn rácTheo chương V0,04tấn
25Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V0,04tấn
26Lắp đặt van mặt bích xả cặn, đường kính van D200mmTheo chương V1cái
27Bulong D12Theo chương V68bộ
28Đai neo ống thépTheo chương V5bộ
29Xây tường gạch không nung (80x80x180)mm, chiều dày tường Theo chương V0,22m3
30Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75Theo chương V2,88m2
31Trát tường trong chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75Theo chương V2,16m2
32Bản lềTheo chương V2cái
33Ổ khoáTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ Thuế của Cơ Quan Thuế)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ kỹ sư xây dựng thuỷ lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng thuỷ hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T3
2 Máy khoan bê tông cầm tay 3
3 Máy hàn điện 23kW1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy đào ≥ 1,25 m32
6 Máy bơm 5CV2
7 Đầm cóc 3KW2
8 Máy trộn bê tông 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->