Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:47:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ Thuế của Cơ Quan Thuế) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư xây dựng thuỷ lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng thuỷ hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa kênh Cao Thắng, xã Ea Kao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thủy lợi đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283s |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| B | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+224,50 ĐẾN K0+491; L=266,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 62,09 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra khỏi hố móng | Theo chương V | 62,09 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 411,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ đi | Theo chương V | 411,86 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 411,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định – đất cấp I | Theo chương V | 4,1186 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 4,906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 4,906 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 490,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắp | Theo chương V | 490,6 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 18,69 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 34,69 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 47,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 3,59 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 11,43 | m2 |
| C | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K0+491 ĐẾN K1+00; L=509m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 95,78 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ra khỏi hố móng | Theo chương V | 95,78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 912,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ đi | Theo chương V | 912,56 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 912,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định – đất cấp I | Theo chương V | 9,1256 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 7,93 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 8,723 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 8,723 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 872,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắp | Theo chương V | 872,3 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 36,86 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 65,83 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 72,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 12,2 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 6,19 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 17,65 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 31,12 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 1,97 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V | 71,576 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V | 71,576 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 741 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+00 ĐẾN K0+224,50 | |||
| F | Cụm điều tiết tại K0+00 và K0+43,40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa Xi măng M50 | Theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 12 | Bulon d6 | Theo chương V | 136 | cái |
| 13 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 9,2 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,98 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 4 | bộ |
| G | Cống tưới đơn tại K0+19; K0+75,80 và K0+175,70 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3 | m2 |
| 10 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Bulon d6 | Theo chương V | 84 | cái |
| 13 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 5,46 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 3 | bộ |
| H | Tràn vào kênh tại K0+83,40 và K0+212,80 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Bulon d6 | Theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 3,4 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,38 | m2 |
| 12 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+224,50 ĐẾN K0+491 | |||
| J | Tràn vào kênh (04 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Bulon d6 | Theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 6,8 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,75 | m2 |
| 11 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 4 | bộ |
| K | Cống tưới (03 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 4,86 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 3 | bộ |
| L | Cống qua đường tại K0+296,50 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| M | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TỪ K0+491 ĐẾN K1+00 | |||
| N | Cống tưới đơn (06 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 144 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 9,72 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,09 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 6 | bộ |
| O | Cụm điều tiết kênh N6 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 14 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Bulon d6 | Theo chương V | 92 | cái |
| 17 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 3,92 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7 | m2 |
| 19 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| P | Cống qua đường tại K0+688 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| Q | Tràn vào kênh (01 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 6 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Bulon d6 | Theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 1,7 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,69 | m2 |
| 11 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 1 | bộ |
| R | Cống qua đường tại K1+00 đến K1+15, L=15m và tấm đan đậy kênh từ K1+15 đến K1+153, L=138m | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Theo chương V | 7,41 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 51,33 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,71 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 3,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 12,01 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,79 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V | 27,623 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V | 27,623 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 281 | 1 cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1 | m2 |
| S | KÊNH N4 | |||
| T | KÊNH N4 ĐOẠN I | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 397 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ đi | Theo chương V | 397 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 397 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp I | Theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,488 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 4,9368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 4,9368 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – Đất để đắp | Theo chương V | 493,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắp | Theo chương V | 493,68 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 26,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 35,37 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 37,28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 2,336 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 7,46 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 14,91 | m2 |
| U | KÊNH N4 ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 88,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ đi | Theo chương V | 88,57 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 88,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp I | Theo chương V | 0,8857 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – Đất để đắp | Theo chương V | 181,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất để đắp | Theo chương V | 181,5 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 7,52 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 12,04 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 13,7 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 0,88 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 4,83 | m2 |
| V | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N4 | |||
| W | Cụm điều tiết đầu kênh N4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,86 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3 | m2 |
| 11 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Bulon d6 | Theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 4,4 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,55 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| X | Cụm điều tiết trên kênh N4 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,18 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3 | m2 |
| 11 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,31 | tấn |
| 13 | Bulon d6 | Theo chương V | 168 | cái |
| 14 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 11,9 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,21 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 7 | bộ |
| Y | Cống tưới đơn | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 69 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 4,26 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 3 | bộ |
| Z | Cụm cuối kênh | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1 | m2 |
| AA | Cống tưới đôi trên kênh N2 tại K0+220,80 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 3,24 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| AB | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC XUẤT LỘ, KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| AC | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC XUẤT LỘ | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M50 | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 4,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| AD | KÊNH (40x50)cm | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 426,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất đổ đi | Theo chương V | 426,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – đất | Theo chương V | 426,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp I | Theo chương V | 4,266 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,26 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 5,786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 5,786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loại | Theo chương V | 578,6 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 28,33 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 45,56 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 51,68 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo chương V | 3,31 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 10,45 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo chương V | 18,21 | m2 |
| AE | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| AF | Cụm chia nước tại K0+197,60 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 3,8 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,38 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| AG | Cụm chia nước tại K0+259,30 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 5,7 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,06 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 3 | bộ |
| AH | Cống tưới đơn (02 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 3,24 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 2 | bộ |
| AI | Cống tưới đôi (03 vị trí) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Gia công khung cửa van | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung cửa van | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Bulon d6 | Theo chương V | 144 | cái |
| 12 | Cao su lá rộng 10cm | Theo chương V | 9,72 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,09 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 6 | bộ |
| AJ | Xi phông | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 65,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loại | Theo chương V | 65,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp I | Theo chương V | 0,6535 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công đúng cự ly quy định – Đất các loại | Theo chương V | 17,6 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M50 | Theo chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,98 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 5,17 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 7,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Gia công ống thép D400 dày 5mm | Theo chương V | 0,99 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép D400 dày 5mm | Theo chương V | 0,99 | tấn |
| 20 | Gia công ống thép D200 dày 3mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép D200 dày 3mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống D200mm | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống D400mm | Theo chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích xả cặn, đường kính van D200mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bulong D12 | Theo chương V | 68 | bộ |
| 28 | Đai neo ống thép | Theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Xây tường gạch không nung (80x80x180)mm, chiều dày tường | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ổ khoá | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu không còn nợ thuế đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu (có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ Thuế của Cơ Quan Thuế) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ kỹ sư xây dựng thuỷ lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng thuỷ hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | 3 | |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 6 | Máy bơm | 5CV | 2 |
| 7 | Đầm cóc | 3KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi