Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587586-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220559731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:35:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.863.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 750 w
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 790w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 2,2kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 875 185; Fax: 02133 875 185.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu; phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Đầu tư Xuân Trường; Địa chỉ: Số 076, đường Chu văn An, tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại: 0979.362.808


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 875 185; Fax: 02133 875 185.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc hồ sơ tương đương; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Xác nhận không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 4 năm 2022 của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở làm việc; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Các hồ sơ,tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị, năng lực hợp đồng tương tự …); - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 875 185; Fax: 02133 875 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ tên: Hoàng Xuân Trường; Điện thoại: 0979.362.808.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO LỐI ĐI BỘ TỪ NHÀ CẦU HIỆN CÓ ĐẾN KHOA DINH DƯỠNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,383100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công16,697m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công11,76m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4,664m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,027100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,687100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2,577m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,254tấn
9Bu lông chân cột M14Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công160cái
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10,08m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6,907m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công34,89m3
13Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công275,93m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công285,44m2
15Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công31,954m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,164tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,649tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,896tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công281,275m2
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,164tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,649tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,896tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công5,967100m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công130m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công130m
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công7bộ
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
29Đế âmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO GARA XE Ô TÔ THÀNH KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ TÀI LIỆU
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công126,601m2
2Đục tạo nhám bề mặt nền đã có phục vụ xây tường gạchMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công15,395m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công26,09m3
4Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường xây mới và tường xây cũ trước khi trát, bề rộng lưới B=30cmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công174,4m dài
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công26,16m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công191,071m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công64,91m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50 cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công278,4391m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công498,906m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công139,384m2
11SXLD cửa đi, cửa sổ khung khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 mm phụ kiện đồng bộ đầy đủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công32,88m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,082tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công14,4m2
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X 4mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công40m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công116m
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
23Đế âmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công252,044m2
2Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công506,535m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40X40cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công252,0441m2
4Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm (tận dụng khung xương cũ)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4971m2
5Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 cmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,5351m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ C
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công168,941m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công88,954m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10,226m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công207,386m2
5Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công287,184m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công168,941m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công257,894m2
8Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công168,9411m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 25x40cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công88,9541m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công207,386m2
11Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm (tận dụng khung xương cũ)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công176,6361m2
12Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công110,5491m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ D
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công53,499m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công70,004m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công325,83m2
4Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công82,299m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công11,685m3
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công53,499m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công97,574m2
8Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công53,4991m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 25x40cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công88,8921m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công214,308m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công111,522m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công325,83m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công214,3081m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công111,5221m2
15Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm (tận dụng khung xương cũ)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công29,5241m2
16Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 cmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công33,2171m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.863.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5tấn1
2 Máy trộn vữa các loại >=150 lít1
3 Máy đầm dùi >= 1,5kw1
4 Máy bơm nước >= 750 w1
5 Máy khoan bê tông >= 790w2
6 Máy hàn >= 23kw2
7 Máy cắt thép, uốn thép >= 2,2kw2
8 Máy phát điện >= 5kw1
9 Máy cắt gạch đá (>= 1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->