Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:31:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,231,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạng mục dân dụng từ 2 tầng trở lên, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ (Sân đường; Cổng;...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ Diezel 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe trộn bê tông tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Và một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị chuyên ngành xây dựng khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2) Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Tà Lùng/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,3205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 17,4763 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,1323 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,695 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 25,3562 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,0722 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 85,5849 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10,725 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,0943 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,8038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,4784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2863 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,7088 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,3212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB400 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,9196 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,0382 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 22,7384 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 26,4212 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 41,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,5225 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,3618 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,9594 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,2852 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,8875 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 98,87 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,6701 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính hệ số VL 5 lần cho VK không thu hồi và NC 0,7 do không phải tháo dỡ) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7,1389 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3234 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 17,2638 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,6661 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,7878 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,7908 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,3389 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,7267 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2636 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3898 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1166 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11,232 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3736 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,5842 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0066 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0382 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,0606 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,0606 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 361,966 | m2 |
| 51 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 83,6241 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 112,3056 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,3948 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 20,3576 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 27,1162 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 169,04 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 36,5468 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 21,6125 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 20,9169 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 41,4888 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 681,8562 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 61,833 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6,996 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 206,028 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao phẳng (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp sản xuất tại Việt nam (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 153,8553 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 474,7045 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1.516,0267 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 58,594 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 569,2466 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 732,7341 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 219,4788 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 188,847 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 135,186 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 84,8 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 752,7773 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3.006,8544 | m2 |
| 77 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 23,2421 | m3 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 262,6567 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 197,756 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,3388 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,6811 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 39,5356 | m2 |
| 83 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 22,692 | md |
| 84 | SXLD trụ gỗ nhóm 2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,8062 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 69,9896 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8,84 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,6547 | 100m2 |
| 89 | SXLD cánh cửa kính temper dày 12mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 15,12 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh mở quay VVP | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | bộ |
| 91 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 87,7 | m2 |
| 92 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 94,9 | m2 |
| 93 | SXLD vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 20,94 | m2 |
| 94 | SXLD cửa + vách ngăn composite dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 25,94 | m2 |
| 95 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 1100, tay vịn inox hộp 60x60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 15,91 | md |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,128 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,4684 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,2266 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,6024 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 38,528 | m2 |
| 102 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11,04 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,4618 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1529 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,024 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,9664 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2954 | tấn |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3577 | 100m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,8826 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,1939 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,1532 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2,1816 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,8907 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3354 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,5724 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0843 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 124 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8,2984 | m3 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7,36 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,28 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 69,088 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 69,088 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 76,448 | m2 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,1421 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,7986 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,0184 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,8268 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0611 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1556 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0095 | tấn |
| 141 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,465 | m3 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 24,482 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,5 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 21,702 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 14,8 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 14,8 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 18,3 | m2 |
| 148 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6,475 | m3 |
| 149 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 151 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 50 | m |
| 152 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Tủ điện tổng 500x300x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Aptomat MCCB 3P-80A - 15kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P-40A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P-50A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 157 | Dây điện CV(1x16)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 120 | m |
| 158 | Dây điện CV(1x10)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 105 | m |
| 159 | Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | hộp |
| 160 | Ống nhựa chống cháy d40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 58 | m |
| 161 | Cút ống luồn dây D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 19 | cái |
| 162 | Dây điện CV(1x10)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 101 | m |
| 163 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 72 | m |
| 164 | Ống nhựa chống cháy d40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 52 | m |
| 165 | Ống nhựa chống cháy d25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 36 | m |
| 166 | Cút ống luồn dây D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 17 | cái |
| 167 | Cút ống luồn dây D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 168 | Hộp điện phòng 10 moodule lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | hộp |
| 169 | Hộp điện phòng 08 moodule lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | hộp |
| 170 | Aptomat MCB 2P-40A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 2P-25A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 2P-20A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 9 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | cái |
| 174 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 176 | Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 177 | Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 25 | cái |
| 178 | Công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 179 | Công tắc đảo chiều 2 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 180 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 69 | cái |
| 181 | Quạt trần 80w + hộp số | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | cái |
| 182 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 183 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | bộ |
| 184 | Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 22 | bộ |
| 185 | Đèn ốp trần hình vuông 300x300 bóng led 23w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29 | bộ |
| 187 | Đèn led dowlight bóng led 11w/220v-d160 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 42 | bộ |
| 188 | Quạt thông gió gắn tường 25w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | cái |
| 189 | Đèn led dây 12w/1m dài | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 60 | m |
| 190 | Đèn led tuýp âm trần 3x18w- 220v; kèm máng nhôm sọc phản quang | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Dây điện CV(1x1,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2.522 | m |
| 192 | Vôn kế 500v + chuyển mạch | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3 | bộ |
| 194 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1.560 | m |
| 195 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 186 | m |
| 196 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 780 | m |
| 197 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 93 | m |
| 198 | Ống nhựa chống cháy d16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1.261 | m |
| 199 | Ống nhựa chống cháy d20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 780 | m |
| 200 | Ống nhựa chống cháy d25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 93 | m |
| 201 | Cút ống luồn dây D16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 420 | cái |
| 202 | Cút ống luồn dây D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 260 | cái |
| 203 | Cút ống luồn dây D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 31 | cái |
| 204 | Công tắc bình nước nóng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 206 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 285 | m |
| 207 | Chân bật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 190 | cái |
| 208 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 209 | Thanh liên kết d14 mạ kẽm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 94 | m |
| 210 | Ống nhựa chống cháy d20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 65 | m |
| 211 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 13 | cọc |
| 212 | Bình hồ lô sứ chống dột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 213 | Đào đất đặt tiếp địa | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | bể |
| 216 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt kệ đựng đồ dưới gương | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt móc treo áo | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt kệ đựng cốc | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bình nước nóng 20L + ống cấp + van an toàn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | bộ |
| 228 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT150x150 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT150x150 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| 232 | Vòi rửa tay gạt D15 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | bộ |
| 233 | Tổ hợp bơm cấp két (2 bơm chạy luân phiên) Q = 1.5M3/H - H= 25M | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Phao điện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 235 | Tủ điều khiển bơm cấp két 2.5KW | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Ống nhựa PPR - PN10 - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,36 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PPR - PN10 - D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,34 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PPR - PN10 - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,43 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PPR - PN10 - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,34 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PPR - PN10 - D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,42 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PPR - PN20 - D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,27 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,36 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,34 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,43 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,34 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,69 | 100m |
| 247 | Van đóng thẳng PPR - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 248 | Van đóng thẳng PPR - D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 249 | Van đóng thẳng PPR - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 250 | Van đóng thẳng PPR - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 251 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 252 | Rắc co nhựa PPR - D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 253 | Rắc co nhựa PPR - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | cái |
| 254 | Rắc co nhựa PPR - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 255 | Van một chiều ren trong D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR - D50x50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 257 | Tê nhựa PPR - D50x40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR - D50x32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 259 | Tê nhựa PPR - D50x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 260 | Tê nhựa PPR - D40x32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 261 | Tê nhựa PPR - D32x32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 262 | Tê nhựa PPR - D32x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR - D32x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR - D25x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR - D25x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR - D20x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 267 | Tê nhựa ren trong PPR - D32x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 268 | Tê nhựa ren trong PPR - D25x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 269 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 11 | cái |
| 270 | Côn nhựa PPR - D75x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 271 | Côn nhựa PPR - D63x50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 272 | Côn nhựa PPR - D50x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 273 | Côn nhựa PPR - D40x32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 274 | Côn nhựa PPR - D32x25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 275 | Côn nhựa PPR - D32x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 276 | Côn nhựa PPR - D25x20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR - D75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 278 | Cút nhựa PPR - D63 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 279 | Cút nhựa PPR - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 280 | Cút nhựa PPR - D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 24 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 36 | cái |
| 282 | Cút nhựa PPR - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 43 | cái |
| 283 | Cút nhựa PPR - D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 66 | cái |
| 284 | Cút nhựa ren trong PPR - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 285 | Cút nhựa ren trong PPR - D40 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 286 | Cút nhựa ren trong PPR - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 287 | Cút nhựa ren trong PPR - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 44 | cái |
| 288 | Măng sông ren ngoài PPR - D50 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 289 | Măng sông ren ngoài PPR - D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 290 | Măng sông ren ngoài PPR - D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 291 | Ống tránh PPR - D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 292 | Kép thép D15 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29 | cái |
| 293 | Đồng hồ nước D20(3/4')+khớp nối nhanh | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 294 | Măng sông ren trong D25x3/4'' | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 295 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 296 | Ống u.PVC class3 - D200 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,54 | 100m |
| 297 | Ống u.PVC class2 - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,98 | 100m |
| 298 | Ống u.PVC class2 - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,57 | 100m |
| 299 | Ống u.PVC class2 - D60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,67 | 100m |
| 300 | Cút u.PVC 45 - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 62 | cái |
| 301 | Cút u.PVC 45 - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 85 | cái |
| 302 | Cút u.PVC 45 - D60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 36 | cái |
| 303 | Cút u.PVC 90 - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 22 | cái |
| 304 | Cút u.PVC 90 - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 305 | Cút u.PVC 90 - D60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 55 | cái |
| 306 | Côn u.PVC - D90x60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 307 | Tê u.PVC 45 - D140x110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 308 | Tê u.PVC 45 - D110x110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 309 | Tê u.PVC 45 - D110x90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 310 | Tê u.PVC 45 - D110x60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 311 | Tê u.PVC 45 - D90x90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 25 | cái |
| 312 | Tê u.PVC 45 - D90x60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 313 | Tê u.PVC 45 - D60x60 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 314 | Tê u.PVC 90 - D140x140 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cái |
| 315 | Tê u.PVC 90 - D110x110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 316 | Xiphong - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 6 | cái |
| 317 | Bịt thông tắc - D140 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 318 | Bịt thông tắc - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 319 | Bịt thông tắc - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 16 | cái |
| 320 | Nắp thăm thông tắc HKT | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 321 | Ống u.PVC class2 - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,82 | 100m |
| 322 | Ống u.PVC class2 - D75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,22 | 100m |
| 323 | Cút u.PVC 90 - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 31 | cái |
| 324 | Cút u.PVC 90 - D75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 325 | Tê u.PVC 45 - D110x110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 16 | cái |
| 326 | Tê u.PVC 45 - D75x75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 327 | Bịt thông tắc - D110 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 328 | Bịt thông tắc - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 329 | Ống u.PVC class3 - D300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3 | 100m |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá tam cấp | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 35,0432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 221,2408 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 591,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 221,2408 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 152,5896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 34,272 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phần điện hiện trạng cần thay thế | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ phần nước hiện trạng cần thay thế | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ các chi tiết khác | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 57,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 813,0408 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 186,8616 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 813,0408 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 186,8616 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 221,2408 | m2 |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 35,0432 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 51,84 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 25 | Ống u.PVC class2 - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,166 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ống u.PVC class2 - D34 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,048 | 100m |
| 28 | Cáp điện CXV (4x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 50 | m |
| 29 | Tủ điện tổng 400x300x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-32A - 15kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dây điện CV(1x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 153 | m |
| 32 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 192 | m |
| 33 | Dây điện tiếp địa CV(1x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 39 | m |
| 34 | Dây điện tiếp địa CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 48 | m |
| 35 | Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | hộp |
| 36 | Ống nhựa chống cháy d32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 89 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy d25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 48 | m |
| 38 | Cút ống luồn dây D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 30 | cái |
| 39 | Cút ống luồn dây D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 16 | cái |
| 40 | Hộp điện phòng 06 moodule lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB 2P-25A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 42 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 44 | Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 45 | Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 40 | cái |
| 47 | Quạt trần 80w + hộp số | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 48 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | cái |
| 51 | Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Dây điện CV(1x1,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 452 | m |
| 53 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 487 | m |
| 54 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 224 | m |
| 55 | Ống nhựa chống cháy d16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 226 | m |
| 56 | Ống nhựa chống cháy d20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 244 | m |
| 57 | Cút ống luồn dây D16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 76 | cái |
| 58 | Cút ống luồn dây D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 82 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá tam cấp | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 35,0432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 225,3284 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 452,264 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 225,3284 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 152,5896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 34,272 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phần điện hiện trạng cần thay thế | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ phần nước hiện trạng cần thay thế | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ các chi tiết khác | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 57,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 677,5924 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 186,8616 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 677,5924 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 186,8616 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 225,3284 | m2 |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 35,0432 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 51,84 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29,0318 | m2 |
| 25 | Ống u.PVC class2 - D90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,166 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ống u.PVC class2 - D34 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,048 | 100m |
| 28 | Cáp điện CXV (4x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 50 | m |
| 29 | Tủ điện tổng 400x300x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-32A - 15kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dây điện CV(1x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 115 | m |
| 32 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 152 | m |
| 33 | Dây điện tiếp địa CV(1x6)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 29 | m |
| 34 | Dây điện tiếp địa CV(1x4)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 38 | m |
| 35 | Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | hộp |
| 36 | Ống nhựa chống cháy d32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 79 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy d25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 38 | m |
| 38 | Cút ống luồn dây D32 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 26 | cái |
| 39 | Cút ống luồn dây D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 13 | cái |
| 40 | Hộp điện phòng 06 moodule lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB 2P-25A - 10kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 42 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 44 | Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 7 | cái |
| 45 | Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 46 | Công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 28 | cái |
| 48 | Quạt trần 80w + hộp số | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | cái |
| 49 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Dây điện CV(1x1,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 437 | m |
| 54 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 368 | m |
| 55 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 184 | m |
| 56 | Ống nhựa chống cháy d16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 218 | m |
| 57 | Ống nhựa chống cháy d20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 184 | m |
| 58 | Cút ống luồn dây D16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 73 | cái |
| 59 | Cút ống luồn dây D20 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 61 | cái |
| D | CỔNG, TRẠM GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,5965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,1395 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3,2224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 12,6821 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,5187 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0584 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2358 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1172 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB400 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,223 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,6711 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10,6135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,8944 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,462 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,98 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,9798 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 17,1443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,9633 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính hệ số VL 5 lần cho VK không thu hồi và NC 0,7 do không phải tháo dỡ) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,7511 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,2583 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,6161 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,7986 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,1375 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,2717 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,2912 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0328 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0014 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,0025 | tấn |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,8108 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4,1422 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 13,4448 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 89,4408 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 96,33 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 185,7708 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 PCB30 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 147,064 | m |
| 42 | Đắp vữa XM tên đồn + khẩu hiệu | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 15 | TB |
| 43 | Quân hiệu | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | TB |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,7511 | 100m2 |
| 45 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,76 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện) | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,82 | m2 |
| 47 | Cổng sắt sơn chống gỉ, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 20,644 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 20,644 | m2 |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đèn ốp trần hình vuông 400x400 bóng led 40w/220v | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tử | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Hộp điện phòng 04 moodule lắp âm tường | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần kèm hộp số | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat RCBO 2P-25A - 30mA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P-6A - 6kA | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 58 | Dây điện CV(1x1,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 132 | m |
| 59 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 8 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy d16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 132 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy d25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 4 | m |
| 62 | Cút ống luồn dây D16 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 44 | cái |
| 63 | Cút ống luồn dây D25 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5 | cọc |
| 66 | Dây thu sét d10 mạ kẽm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 58 | m |
| 67 | Chân bật | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 38 | cái |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | cái |
| 69 | Thanh liên kết d14 mạ kẽm | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 35 | m |
| 70 | Đào đất đặt tiếp địa | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 72 | Điểm đo điện trở | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 2 | điểm |
| 73 | Bình hồ lô sứ chống dột | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 3 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 92,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,9216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,9216 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 5,12 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 92,16 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt sân bê tông | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 150 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu theo mô tả trong HSMT | 10,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạng mục dân dụng từ 2 tầng trở lên, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ (Sân đường; Cổng;...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 2 |
| 5 | Cần trục ôtô | ≥10T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | 110 CV | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | động cơ Diezel 5 CV | 1 |
| 13 | Xe trộn bê tông tự hành | Xe trộn bê tông tự hành | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8 T | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 18 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 21 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 22 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 23 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 25 | Và một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. | thiết bị chuyên ngành xây dựng khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi