Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:24:00 đến ngày 2022-06-10 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,613,761,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.920641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.229.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.632.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.229.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông phố 3 đi phố 2, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Triệu Sơn. Địa chỉ: thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào phong hoá + vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,9965 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5593 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,206 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6291 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,8195 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8557 | 100m3 |
| 7 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6679 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9814 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7454 | 100m3 |
| 10 | Mua Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819,3483 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,3218 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,3218 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7993 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2025 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0018 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0163 | 100m3 |
| 2 | Mua Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 905,8419 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,701 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,701 | 10m³/1km |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,7209 | 100m2 |
| 6 | Rải cát đệm tạo phẳng dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,4418 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400,8135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5357 | 100m2 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2389 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,9598 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,9598 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2812 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2812 | 100tấn |
| C | Sửa chữa mặt đường lún lõm, bong lóc cục bộ | |||
| 1 | Hoàn trả BTXM M250 vị trí lún lõm + bong lóc và nứt vỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,67 | m3 |
| D | Rãnh chịu lực. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0104 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,8156 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 580,98 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,048 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,517 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8106 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,695 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8393 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,417 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 405 | 1cấu kiện |
| E | Hố thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0996 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,372 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,496 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0209 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1135 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3918 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,361 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | 1cấu kiện |
| F | Rãnh đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0816 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0784 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,28 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,992 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,576 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4394 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2186 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3918 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1cấu kiện |
| G | Hạ rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7653 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1277 | 100m3 |
| H | Nâng rãnh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8441 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2912 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9658 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4182 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2733 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7242 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,76 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3938 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1859 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan T3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9182 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 340 | 1cấu kiện |
| I | Cống thoát nước đường ngang | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,6645 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1479 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,5319 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1203 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1393 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5806 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông phủ bản dày 6cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,207 | 1m3 |
| 16 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1793 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện cống K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4966 | 100m3 |
| 18 | Thanh lý cống cũ, mương xây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6802 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6905 | 100m3 |
| J | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4718 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2359 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,5385 | m3 |
| 4 | Lam bê tông đúc sẵn hoàn trả tường rào nhà dân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.920641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.229.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.632.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.229.632.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5T | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥7T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi