Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh, thảm cỏ, sân bóng đá kết hợp điền kinh, tuyến kè sông Cái Cá tại Trung tâm thể thao tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU TDTT QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh, thảm cỏ, sân bóng đá kết hợp điền kinh, tuyến kè sông Cái Cá tại Trung tâm thể thao tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562162 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khai thác, vận hành quản lý Trung tâm Thể thao vùng Đông Bắc Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:49:00 đến ngày 2022-06-10 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,789,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.332.789.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.835.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.952.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.265.905.664 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên.- Có bằng cấp liên quan đến công việc Chăm sóc cây xanh.- Đã từng giám sát 01 công trình Chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo chuyên môn liên quan đến Chăm sóc cây xanh.- Hoặc có chứng chỉ liên quan đến công việc Chăm sóc cây xanh còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 37 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cam kết tự đào tạo hoặc có chứng chỉ liên quan đến công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu nếu Nhà thầu được mời vào Thương thảo Hợp đồng.- Có Chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU TDTT QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh, thảm cỏ, sân bóng đá kết hợp điền kinh, tuyến kè sông Cái Cá tại Trung tâm thể thao tỉnh Quảng Ninh Thuê dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh, thảm cỏ, sân bóng đá kết hợp điền kinh, tuyến kè sông Cái Cá tại Trung tâm thể thao tỉnh Quảng Ninh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khai thác, vận hành quản lý Trung tâm Thể thao vùng Đông Bắc Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị đã kê khai theo Mẫu số 11D Biểu mẫu;3. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019-2021) để chứng minh tính minh bạch của nhà thầu trong hoạt động kinh doanh; 4. Phương án thi công chi tiết đáp ứng yêu cầu tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT; 5. Bảng tiến độ thi công chi tiết; 6. Cam kết bảo hành cho công trình thi công đáp ứng yêu cầu của Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT ; 7. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Quảng Ninh, địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, P. đại Yên, TP. Hạ Long, Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Quảng Ninh, địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, P. đại Yên, TP. Hạ Long, Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Quảng Ninh, địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, P. đại Yên, TP. Hạ Long, Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Quảng Ninh, địa chỉ: Nhà thi đấu 5000 chỗ, P. đại Yên, TP. Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: 09012679199. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu trong khuôn viên nhà thi đấu 5000 chỗ: Nhân công chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (tươi nước, làm cỏ tạp, phun thuốc sâu, bón phân, cắt tỉa cây cảnh, phát thảm cỏ bằng máy… | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 16 | Duy trì thường xuyên |
| 2 | Khu trong khuôn viên nhà thi đấu 5000 chỗ: Thuốc trừ sâu thảm cỏ, cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30,98 | Phun 02 lần/năm |
| 3 | Khu trong khuôn viên nhà thi đấu 5000 chỗ: Phân bón thảm cỏ, cây cảnh, cây lá màu, cây cau vua | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2.800 | Bón phân 02 lần/năm |
| 4 | Khu trong khuôn viên nhà thi đấu 5000 chỗ: Tưới nước cây cảnh, cây xanh và thảm cỏ bằng xe bồn 5,0 m3 | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 256 | 04 chuyến/1 lần tưới x 8 lần/tháng |
| 5 | Khu trong khuôn viên nhà thi đấu 5000 chỗ:Bổ sung gỗ chống thân cây cho mùa mưa bão (Chống cây gỗ có chiều cao tứ 4-8m) 3 cây x 1098 cây | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 3.294 | |
| 6 | Khu vực nhà thi đấu dưới nước, Khu vực ký túc xá, đường dạo và cầu tập thể lực; Bãi đỗ xe; tuyến đường giao thông N1: Nhân công chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (tươi nước, làm cỏ tạp, phun thuốc sâu, bón phân, cắt tỉa cây cảnh, phát thảm cỏ bằng máy… | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 13 | Duy trì thường xuyên |
| 7 | Khu vực nhà thi đấu dưới nước, Khu vực ký túc xá, đường dạo và cầu tập thể lực; Bãi đỗ xe; tuyến đường giao thông N1: Thuốc trừ sâu thảm cỏ, cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 30,98 | Phun 02 lần/năm |
| 8 | Khu vực nhà thi đấu dưới nước, Khu vực ký túc xá, đường dạo và cầu tập thể lực; Bãi đỗ xe; tuyến đường giao thông N1:Phân bón thảm cỏ, cây cảnh, cây lá màu, cây cau vua | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2.700 | Bón phân 02 lần/năm |
| 9 | Khu vực nhà thi đấu dưới nước, Khu vực ký túc xá, đường dạo và cầu tập thể lực; Bãi đỗ xe; tuyến đường giao thông N1: Tưới nước cây cảnh, cây xanh và thảm cỏ bằng xe bồn 5,0 m3 | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 256 | 04 chuyến/1 lần tưới x 8 lần/tháng |
| 10 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Nhân công chăm sócNhân công chăm sóc thảm cỏ (tươi nước, làm cỏ tạp, phun thuốc sâu, bón phân, phát thảm cỏ bằng máy.) thảm cỏ (tươi nước, làm cỏ tạp, phun thuốc sâu, bón phân, cắt tỉa cây cảnh, phát thảm cỏ bằng máy… | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 7 | Duy trì thường xuyên |
| 11 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Thuốc trừ sâu thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 800 | Phun 100 lít/tháng |
| 12 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Phân bón NPK cho thảm cỏ (mùa hè + mùa đông). | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 7.165 | |
| 13 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Phân đạm bón cho thảm cỏ (mùa hè + mùa đông). | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 7.165 | |
| 14 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Bù cát mịn phù xa (mùa hè + muà đông). | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | M3 | 240 | Duy trì thường xuyên |
| 15 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Thuê dụng cụ, thiết bị và máy sử dụng 8 tháng (01 máy cắt cỏ cầm tay; 01 xe cắt cỏ tự hành; 01 máy lu sân điều khiển bằng tay; 02 máy bơm; 300m ống bơm nước D34; Vòi phun, téc INOX | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 8 | Duy trì thường xuyên |
| 16 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Nước tưới thảm cỏ : Tưới 03 chuyến /lần x 10 lần /tháng | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 240 | |
| 17 | Khu vực Sân bóng đá kết hợp điền kinh: Xăng chạy máy cắt cỏ, máy lu sân, | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 8 | Duy trì thường xuyên |
| 18 | Tuyến đường giao thông, đê, kè, sông cái cá Trung tâm: Nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4 | Duy trì thường xuyên |
| 19 | Tuyến đường giao thông, đê, kè, sông cái cá Trung tâm: Thuốc trừ sâu thảm cỏ, cây sấu, cây cau, cây dừa cạn | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 11 | Phun 02 lần/năm |
| 20 | Tuyến đường giao thông, đê, kè, sông cái cá Trung tâm: Phân bón thảm cỏ, cây sấu, cây cau, cây dừa cạn | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 1.000 | Bón phân 02lần/năm |
| 21 | Tuyến đường giao thông, đê, kè, sông cái cá Trung tâm: Tưới nước cây cảnh, cây xanh và thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 64 | 8 chuyến/tháng x 8 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.33278976E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.835.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.332.789.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.835.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.632.952.832 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.265.905.664 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên.- Có bằng cấp liên quan đến công việc Chăm sóc cây xanh.- Đã từng giám sát 01 công trình Chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 2 | Nhóm trưởng | 2 | - Đã được đào tạo chuyên môn liên quan đến Chăm sóc cây xanh.- Hoặc có chứng chỉ liên quan đến công việc Chăm sóc cây xanh còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên chăm sóc cây xanh | 37 | - Nhà thầu phải cam kết tự đào tạo hoặc có chứng chỉ liên quan đến công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu nếu Nhà thầu được mời vào Thương thảo Hợp đồng.- Có Chứng chỉ tập huấn An toàn Lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi