Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, lắp đặt biển chỉ hướng, biển dừng đỗ xe và biển thông tin.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583995-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa, lắp đặt biển chỉ hướng, biển dừng đỗ xe và biển thông tin.
Số hiệu KHLCNT 20220539577
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 19:12:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 505,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là505.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý+ Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại học chuyên ngành Xây dựng;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in ấn, lắp đặt mặt biển
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại học chuyên ngành trang trí Nội – Ngoại thất, mỹ thuật...Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Cao Đẳng chuyên ngành Xây dựng; Cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học tài chính- kế toán( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp + Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa, lắp đặt biển chỉ hướng, biển dừng đỗ xe và biển thông tin.
Thiết kế, thi công hình nộm trang phục dân tộc; sửa chữa, lắp đặt biển chỉ hướng, biển dừng đỗ xe và biển thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn. Địa chỉ: Tổ 21, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn, Địa chỉ: Số nhà 8, đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn. Địa chỉ: Tổ 21, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020; 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ E-HSDT) theo quy định tại E –HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn. Địa chỉ: Tổ 21, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn. Địa chỉ: Tổ 21, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn, Địa chỉ: Số nhà 8, đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn. Địa chỉ: Tổ 21, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Miếu làng Đán: (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 3
2 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Miếu làng Đán: ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
3 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Miếu làng Đán: (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 4
4 Biển thông tin Miếu làng Đán: (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
5 Biển thông tin Miếu làng Đán: (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 3
6 Biển thông tin Miếu làng Đán: (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
7 Biển thông tin Miếu làng Đán: (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
8 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Thạch Sơn Thần: (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
9 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Thạch Sơn Thần: ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
10 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Thạch Sơn Thần: (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
11 Biển thông tin Thạch Sơn Thần: (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
12 Biển thông tin Thạch Sơn Thần: (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
13 Biển thông tin Thạch Sơn Thần: (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
14 Biển thông tin Thạch Sơn Thần: (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
15 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền Bình An: (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
16 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền Bình An: ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
17 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền Bình An (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
18 Biển thông tin Đền Bình An (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
19 Biển thông tin Đền Bình An (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
20 Biển thông tin Đền Bình An (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
21 Biển thông tin Đền Bình An (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
22 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
23 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
24 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
25 Biển thông tin Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
26 Biển thông tin Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
27 Biển thông tin Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
28 Biển thông tin Nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Bố y (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
29 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
30 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
31 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
32 Biển thông tin Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
33 Biển thông tin Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
34 Biển thông tin Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
35 Biển thông tin Điểm dừng chân Cổng trời Quản Bạ (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
36 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Quản Bạ (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
37 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Quản Bạ ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
38 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Quản Bạ (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
39 Biển thông tin Trạm thông tin Quản Bạ (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
40 Biển thông tin Trạm thông tin Quản Bạ (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
41 Biển thông tin Trạm thông tin Quản Bạ (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
42 Biển thông tin Trạm thông tin Quản Bạ (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
43 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hợp tác xã rượu ngô Thanh Vân (Chi phí sơn chống rỉ, sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 4
44 Biển thông tin Hợp tác xã rượu ngô Thanh Vân (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
45 Biển thông tin Hợp tác xã rượu ngô Thanh Vân (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
46 Biển thông tin Hợp tác xã rượu ngô Thanh Vân (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
47 Biển thông tin Hợp tác xã rượu ngô Thanh Vân (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
48 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
49 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
50 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
51 Biển thông tin Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
52 Biển thông tin Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
53 Biển thông tin Mặt trượt đứt gãy Tam Sơn (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển và đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
54 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hang Lùng Khúy (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 3
55 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hang Lùng Khúy ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
56 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hang Lùng Khúy (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 4
57 Biển thông tin Hang Lùng Khúy (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 3
58 Biển thông tin Hang Lùng Khúy (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
59 Biển thông tin Hang Lùng Khúy (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
60 Biển thông tin Hang Lùng Khúy (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
61 Núi đôi Cô Tiên: (Chi phí tháo dỡ biển bảng đã bị hoen rỉ, cong vênh: đơn vị thi công đảm bảo thực hiện) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
62 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Nặm Đăm (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 3
63 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Nặm Đăm ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
64 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Nặm Đăm (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 4
65 Biển thông tin Làng VHDL Nặm Đăm (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
66 Biển thông tin Làng VHDL Nặm Đăm (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
67 Biển thông tin Làng VHDL Nặm Đăm (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
68 Biển thông tin Làng VHDL Nặm Đăm (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
69 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ HTX dệt lanh Cán Tỷ (Chi phí sơn chống rỉ, sửa chữa) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
70 Biển thông tin HTX dệt lanh Cán Tỷ (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
71 Biển thông tin HTX dệt lanh Cán Tỷ (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển; Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm; Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
72 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Rừng nghiễn Cán tỷ (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
73 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Rừng nghiễn Cán tỷ ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
74 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Rừng nghiễn Cán tỷ (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
75 Biển thông tin Rừng nghiễn Cán tỷ (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 3
76 Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 3
77 Biển thông tin Rừng nghiễn Cán tỷ (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
78 Biển thông tin Rừng nghiễn Cán tỷ (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
79 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Yên Minh (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
80 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Yên Minh ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
81 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Trạm thông tin Yên Minh (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
82 Tường thành Cán tỷ: Hệ thông biển thông tin (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
83 Tường thành Cán tỷ: Hệ thông biển thông tin (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
84 Tường thành Cán tỷ: Hệ thông biển thông tin (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
85 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Vách đá Vần Chải (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
86 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Vách đá Vần Chải (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 1
87 Biển thông tin Vách đá Vần Chải (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
88 Biển thông tin Vách đá Vần Chải (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
89 Biển thông tin Vách đá Vần Chải (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
90 Biển thông tin Vách đá Vần Chải (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
91 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Bãi Hải Cẩu Vần Chải (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
92 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Bãi Hải Cẩu Vần Chải ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
93 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Bãi Hải Cẩu Vần Chải (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
94 Biển thông tin Bãi Hải Cẩu Vần Chải (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
95 Biển thông tin Bãi Hải Cẩu Vần Chải (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 3
96 Biển thông tin Bãi Hải Cẩu Vần Chải (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
97 Biển thông tin Bãi Hải Cẩu Vần Chải (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
98 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Dốc Thẩm Mã (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
99 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Dốc Thẩm Mã ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
100 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Dốc Thẩm Mã (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
101 Biển thông tin Dốc Thẩm Mã (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 3
102 Biển thông tin Dốc Thẩm Mã (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 3
103 Biển thông tin Dốc Thẩm Mã (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
104 Biển thông tin Dốc Thẩm Mã (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
105 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hang rồng Sảng Tủng (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 4
106 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hang rồng Sảng Tủng (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 4
107 Biển thông tin Hang rồng Sảng Tủng (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
108 Biển thông tin Hang rồng Sảng Tủng (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
109 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Pao (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
110 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Pao ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
111 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Pao (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
112 Biển thông tin Nhà Pao (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
113 Biển thông tin Nhà Pao (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
114 Biển thông tin Nhà Pao (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
115 Biển thông tin Nhà Pao (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
116 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng văn hóa Lũng Cẩm (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
117 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng văn hóa Lũng Cẩm ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
118 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng văn hóa Lũng Cẩm (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
119 Biển thông tin Làng văn hóa Lũng Cẩm (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
120 Biển thông tin Làng văn hóa Lũng Cẩm (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
121 Biển thông tin Làng văn hóa Lũng Cẩm (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
122 Biển thông tin Làng văn hóa Lũng Cẩm (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
123 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Khủng hoảng sự sống Sủng Là (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
124 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Khủng hoảng sự sống Sủng Là ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
125 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Khủng hoảng sự sống Sủng Là (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
126 Biển thông tin Khủng hoảng sự sống Sủng Là (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
127 Biển thông tin Khủng hoảng sự sống Sủng Là (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
128 Biển thông tin Khủng hoảng sự sống Sủng Là (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
129 Biển thông tin Khủng hoảng sự sống Sủng Là (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
130 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Địa hình Mặt Trăng (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
131 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Địa hình Mặt Trăng ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
132 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Địa hình Mặt Trăng (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
133 Biển thông tin Địa hình Mặt Trăng (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
134 Biển thông tin Địa hình Mặt Trăng (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
135 Biển thông tin Địa hình Mặt Trăng (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
136 Biển thông tin Địa hình Mặt Trăng (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
137 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Cây thiêng Thài Phìn Tủng (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
138 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Cây thiêng Thài Phìn Tủng (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 1
139 Biển thông tin Cây thiêng Thài Phìn Tủng (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
140 Biển thông tin Cây thiêng Thài Phìn Tủng (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
141 Biển thông tin Cây thiêng Thài Phìn Tủng (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
142 Biển thông tin Cây thiêng Thài Phìn Tủng (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
143 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Vương (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
144 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Vương (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 1
145 Biển thông tin Nhà Vương (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
146 Biển thông tin Nhà Vương (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
147 Biển thông tin Nhà Vương (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
148 Biển thông tin Nhà Vương (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
149 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Lô Lô Chải (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
150 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Lô Lô Chải ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
151 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Làng VHDL Lô Lô Chải (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
152 Biển thông tin Làng VHDL Lô Lô Chải (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
153 Biển thông tin Làng VHDL Lô Lô Chải (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
154 Biển thông tin Làng VHDL Lô Lô Chải (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
155 Biển thông tin Làng VHDL Lô Lô Chải (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
156 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Cột cờ Lũng Cú (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
157 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Cột cờ Lũng Cú ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
158 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Cột cờ Lũng Cú (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
159 Biển thông tin Cột cờ Lũng Cú (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
160 Biển thông tin Cột cờ Lũng Cú (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
161 Biển thông tin Cột cờ Lũng Cú (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
162 Biển thông tin Cột cờ Lũng Cú (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
163 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
164 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
165 Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
166 Biển thông tin Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
167 Biển thông tin Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
168 Biển thông tin Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
169 Biển thông tin Nhà cổ Ma Lé – dân tộc Giáy (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
170 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hẻm vực Khe Lía (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
171 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hẻm vực Khe Lía ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
172 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Hẻm vực Khe Lía (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
173 Biển thông tin Hẻm vực Khe Lía (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
174 Biển thông tin Hẻm vực Khe Lía (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
175 Thủy điện Séo Hồ: Biển thông tin (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
176 Thủy điện Séo Hồ: Biển thông tin (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
177 Thủy điện Séo Hồ: Biển thông tin (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
178 Thủy điện Séo Hồ: Biển thông tin (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
179 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đá Gabro Séo Hồ (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
180 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đá Gabro Séo Hồ ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
181 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đá Gabro Séo Hồ (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
182 Biển thông tin Đá Gabro Séo Hồ (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 3
183 Biển thông tin Đá Gabro Séo Hồ (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 3
184 Biển thông tin Đá Gabro Séo Hồ (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
185 Biển thông tin Đá Gabro Séo Hồ (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
186 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền thờ Thần Nước (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
187 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền thờ Thần Nước ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
188 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đền thờ Thần Nước (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
189 Biển thông tin Đền thờ Thần Nước (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
190 Biển thông tin Đền thờ Thần Nước (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
191 Biển thông tin Đền thờ Thần Nước (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
192 Biển thông tin Đền thờ Thần Nước (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
193 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Phố cổ Đồng Văn (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
194 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Phố cổ Đồng Văn (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 1
195 Biển thông tin Phố cổ Đồng Văn (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
196 Biển thông tin Phố cổ Đồng Văn (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
197 Trùng thoi Đồng Văn (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
198 Trùng thoi Đồng Văn (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
199 Trùng thoi Đồng Văn (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
200 Trùng thoi Đồng Văn (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
201 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đồn Cao Đồng Văn (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
202 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Đồn Cao Đồng Văn (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
203 Biển thông tin Đồn Cao Đồng Văn (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
204 Biển thông tin Đồn Cao Đồng Văn (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
205 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
206 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài Thanh Niên Xung Phong ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
207 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
208 Biển thông tin Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
209 Biển thông tin Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
210 Biển thông tin Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
211 Biển thông tin Tượng đài Thanh Niên Xung Phong (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
212 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
213 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Mã Pì Lèng ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
214 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 2
215 Biển thông tin Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 2
216 Biển thông tin Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 2
217 Biển thông tin Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 2
218 Biển thông tin Điểm dừng chân Mã Pì Lèng (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 2
219 Vách đá trắng (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 6
220 Vách đá trắng (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 7
221 Vách đá trắng (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 3
222 Vách đá trắng (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 3
223 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Chúng Pủa (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
224 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Chúng Pủa ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
225 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Nhà Chúng Pủa (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
226 Biển thông tin Nhà Chúng Pủa (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 1
227 Biển thông tin Nhà Chúng Pủa (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 1
228 Biển thông tin Nhà Chúng Pủa (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
229 Biển thông tin Nhà Chúng Pủa (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
230 Toàn cảnh mã pì lèng (trên chòi vọng cảnh) (Đổ trụ bê tông cho cột đỡ đã bị bật rời hoặc lỏng, kích thước 300 x 300 x 300mm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Trụ 4
231 Toàn cảnh mã pì lèng (trên chòi vọng cảnh) (Thay thế mới cột thép hộp thanh kép mạ kẽm định hình dày 1.4 mm, KT: 4 cm x 2 cm x 1.5m) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cái 4
232 Toàn cảnh mã pì lèng (trên chòi vọng cảnh) (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 2
233 Toàn cảnh mã pì lèng (trên chòi vọng cảnh) (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 2
234 HTX dệt Lô Lô Mèo Vạc: Biển thông tin (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
235 Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
236 Mật ong Bạc hà Tuấn Dũng: Biển thông tin (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
237 Mật ong Bạc hà Tuấn Dũng: Biển thông tin (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
238 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài bác hồ Mèo Vạc (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 2
239 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài bác hồ Mèo Vạc ('Chi phí làm mới biển dừng đỗ, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
240 Biển chỉ hướng, biển dừng đỗ Tượng đài bác hồ Mèo Vạc (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 3
241 Biển thông tin Tượng đài bác hồ Mèo Vạc (In ấn lắp đặt mặt biển composite UV KT: 180cm x 62cm) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
242 Biển thông tin Tượng đài bác hồ Mèo Vạc (Chi phí lắp đặt, sơn chống rỉ hệ thống biển và giá đỡ biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Tấm 1
243 Vườn quốc gia Du Già (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm. (Khoán gọn)) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
244 Vườn quốc gia Du Già ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
245 Thác núi Ba Tiên (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 5
246 Thác núi Ba Tiên ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
247 Toàn cảnh Nậm Lang (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
248 Toàn cảnh Nậm Lang ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
249 Toàn cảnh Lũng Hồ (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
250 Toàn cảnh Lũng Hồ ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
251 Đồn Pháp Đường Thượng (Chi phí tháo dỡ biển bảng đã bị hoen rỉ, cong vênh) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
252 Đồn Pháp Đường Thượng (Chi phí làm mới biển chỉ dẫn, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m; nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. ) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
253 Đồn Pháp Đường Thượng ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
254 Đồn Pháp Đường Thượng (Chi phí sơn chống rỉ và lắp dựng cột, biển) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Cột 1
255 Trạm thông tin tuyến số 4 (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
256 Trạm thông tin tuyến số 4 ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
257 Rừng chè cổ thụ Ngam La (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
258 Hang Nà Luông (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 5
259 Hang Nà Luông ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
260 Khúc cua chữ M (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
261 Khúc cua chữ M ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
262 Làng cổ người Ha Lũng Phìn (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
263 Làng cổ người Ha Lũng Phìn ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
264 HTX dệt Sủng Máng (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
265 HTX dệt Sủng Máng ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
266 Thiết giao long phá thạch (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
267 Thiết giao long phá thạch ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
268 HTX dệt người Tày (Chi phí làm mới hệ thống cột biển chỉ dẫn. Kích thước biển dài 1m x cao 0.3m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 4
269 HTX dệt người Tày ('Chi phí làm mới hệ thống cột biển dừng đỗ. Kích thước biển dài 0.6m x cao 0.9m, nền thép tấm dày 3mm, mặt sử dụng đề can cán tôn 0.34mm, nẹp khung bằng thép V2 chống rỉ. Cột thép ống phi 80 x 5mm, trụ đổ bê tông mác 200 kích thước 500 x 500 x 600 mm.) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Biển 1
270 Vận chuyển Hà Giang - Quản Bạ Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Chuyến 8
271 Vận chuyển Hà Giang - Yên Minh Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Chuyến 11
272 Vận chuyển Hà Giang - Mèo Vạc Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Chuyến 9
273 Vận chuyển Hà Giang - Đồng Văn Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V/E-HSMT Chuyến 11
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.057E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là505.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý+ Hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Có bằng từ Đại học chuyên ngành Xây dựng;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ phụ trách in ấn, lắp đặt mặt biển 2 Có bằng từ Đại học chuyên ngành trang trí Nội – Ngoại thất, mỹ thuật...Có chứng chỉ thiết kế còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 5 Có bằng từ Cao Đẳng chuyên ngành Xây dựng; Cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Bằng đại học tài chính- kế toán( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp + Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->