Gói thầu: Bảo dưỡng thiết bị outdoor BTS NodeB eNodeB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thiết bị outdoor BTS NodeB eNodeB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581597 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:27:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,192,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 523.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thiết bị outdoor BTS NodeB eNodeB Bảo dưỡng thiết bị outdoor BTS/NodeB/eNodeB VNPT Kiên Giang năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 01 hợp đồng đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng - Q. Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3668899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều hành Thông tin - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3668899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I/ Kiểm tra hệ thống chống sét, tiếp đất cho trụ Anten, Anten, feeder, RRU/RRH | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 2 | 1. Kiểm tra bảo dưỡng kim thu lôi | Kiểm tra độ cao của kim thu lôi có che phủ anten không (trong góc 45°). | Trụ | 701 | |
| 3 | 2. Kiểm tra dây thoát sét | Kiểm tra các điểm đấu nối dây đất của hệ thống thu lôi với hệ thống đất chung của trạm | Trụ | 701 | |
| 4 | 3.1. Kiểm tra các mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công tác | Kiểm tra các mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công tác đảm bảo tiếp xúc tốt. | Trụ | 701 | |
| 5 | 3.2.Kiểm tra tiếp xúc mối hàn dây đất với kim thu sét | Kiểm tra các mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công tác đảm bảo tiếp xúc tốt. | Trụ | 701 | |
| 6 | 4.Kiểm tra tiếp đất RU | Kiểm tra các điểm tiếp đất của RU: tại vị trí bảng đồng outdoor, tại vị trí đấu nối vào RU | Trụ | 701 | |
| 7 | 5. Kiểm tra độ dự phòng dây đất và được uốn cong trước khi vào phòng máy | Kiểm tra các dây tiếp đất phải có độ dự phòng co dãn 10cm và được uốn cong xuống phía dưới. Đề xuất hướng hướng xử lý nếu không đủ độ dự phòng. | Trụ | 701 | |
| 8 | 6. Đo điện trở đất, ghi lại kết quả ( | Đo giá trị điện trở đất ở bảng đất Outdoor theo phương pháp đo 3 điểm. | Trụ | 701 | |
| 9 | 7. Kiểm tra tiếp đất Feeder (nếu có). | Kiểm tra các điểm tiếp đất của Feeder: ít nhất phải có 3 điểm tiếp đất (trước khi vào trạm, trước khi đấu vào anten, trước khi rời cột); | Trụ | 701 | |
| 10 | 8. Kiểm tra kích thước và chủng loại dây thoát sét | Kiểm tra dây thoát sét của bảng đất Indoor, Outdoor; ghi lại vật liệu (đồng, nhôm, sắt...), kích cỡ (Φ 60, Φ 70, Φ 90….) | Trụ | 701 | |
| 11 | 9. Kiểm tra, xiết lại các ecu-bulông tiếp đất tại các bảng tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 12 | II/ Kiểm tra Gá Anten và Anten | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 13 | 1. Kiểm tra các thông số lắp đặt của anten (lấy chuẩn là tâm các anten) | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 14 | 2. Kiểm tra anten, đảm bảo điểm nút cao nhất của anten không vượt quá phạm vi an toàn 450 của kim chống sét | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 15 | 3. Kiểm tra bộ gá của Anten | Kiểm tra độ chắc chắn, chống rung giật của hệ thống bộ gá Anten, độ chắc chắn của Anten (bao gồm cả Anten viba) vào gá đỡ và vào thân cột. Nếu phát hiện gá sơn đã cũ; gỉ sét nhiều thì tiến hành sơn lại gá đỡ hoặc đề xuất thay thế | Trụ | 701 | |
| 16 | 4.Kiểm tra bề mặt ngoài của các anten trong một Sector: độ song song, hiện tượng vỡ; cong | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 17 | III. Kiểm tra feeder-jumper-dây quang-cáp DC-RRU(RRH) | Theo chương V | Trụ | 701 | |
| 18 | 1. Kiểm tra các khớp nối Feeder và đầu connector | Kiểm tra các khớp nối feeder, kiểm tra độ siết chặt các đầu connector; kiểm tra và gia cố các vị trí có sử dụng cao su non, băng keo chống nước, hơi ẩm (Yêu cầu các khớp nối được siết chặt, cao su non băng dính không bị bong tróc) | Trụ | 701 | |
| 19 | 2. Kiểm tra tiếp xúc giữa Feeder và dây Jumper (hoặc Anten) | Kiểm tra bên ngoài các connector và lớp cao su non bảo vệ. Nếu hở hoặc bong tróc thì tiến hành thay thế hoặc quấn lại cao su no băng dính | Trụ | 701 | |
| 20 | 3. Kiểm tra độ chắc chắn của Feeder, Jumper, dây quang | Kiểm tra bề mặt ngoài của Feeder, Jumper, sợi quang, xem có hiện tượng vỡ, cong, gập; kiểm tra kẹp cáp Feeder, siết lại khi có kẹp cáp lỏng; Thay kẹp cáp mới nếu phát hiện hư hỏng; Kiểm tra khoảng cách kẹp cáp có đảm bảo không (1kẹp cáp/1m Feeder); cố định lại hệ thống Jumper, dây quang bằng lạt buộc | Trụ | 701 | |
| 21 | 4. Kiểm tra dán nhãn, độ uốn cong của Feeder | Kiểm tra Feeder có đánh dấu nhãn đầy đủ không, nếu thiếu thì đánh dấu nhãn vào. Kiểm tra độ uốn cong của feeder tại tất cả các điểm đảm bảo ≥ 1350, đảm bảo trước khi vào phòng máy feeder phải được uốn cong về phía dưới để nước mưa không chảy vào phòng. Kiểm tra lỗ Feeder có kín không. Nếu phát hiện chưa đạt yêu cầu thì thực hiện khắc phục sửa chữa | Trụ | 701 | |
| 22 | 5. Kiểm tra RRU(RRH)/BOOSTER (nếu có) | (nếu có) | Trụ | 701 | |
| 23 | 6. Kiểm tra cột Anten | "- Kết cấu bê tông cốt thép của móng;- Thân cột;- Hệ thống phụ kiện (dây neo, tăng đơ, cầu cáp…) đối với cột dây co;- Thoát sét, tiếp đất, thang cáp;- Khóa cáp tại 2 đầu dây co;" | Trụ | 701 | |
| 24 | 7. Chụp hình: Chụp hình xung quanh trạm trong khi bảo dưỡng. " | Theo chương V | Trụ | 701 | Lưu ý: Các file ảnh phải có hiển thị ngày /thảng/năm chụp ảnh đồng thời hiển thị tên trạm và tọa độ trạm trên ảnh (Khuyến nghị sử dụng phần mềm chụp ảnh “Timestamp Camera Free ..) |
| 25 | 8. Cập nhật hồ sơ bảo dưỡng. | Cập nhập thông tin bảo dưỡng vào app mobile Bảo dưỡng (Chụp và up hình vào app mobile ngay tại trạm), nhập phiếu TSSR đầy đủ các thông tin | Trạm | 701 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 523.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi