Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm, bảo dưỡng vật tư, trang bị quân nhu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm, bảo dưỡng vật tư, trang bị quân nhu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 13:56:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,38 tỉ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,14 tỉ VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Từng sản phẩm phải có tem, phiếu bảo hành và số điện thoại liên hệ bảo hành ghi trên tem, phiếu bảo hành.- Thời gian bảo hành: Đáp ứng yêu cầu từng loại hàng hoá và tối thiểu ≥12 tháng; Bảo trì trọn đời.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ phải hoàn thành.- Nhân sự bảo hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật phải được đào tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành chế tạo máy, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí (hoặc tương đương), có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện tử), có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ khí và có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân thợ bậc 3/7 trở lên được đào tạo chuyên ngành: Hàn, cắt gọt, nguội, sửa chữa máy công cụ, điện, điện tử. Trình độ tối thiểu sơ cấp, trong đó có 5 công nhân trình độ tối thiểu trung cấp.+ Bản sao công chứng nhà nước: Chứng chỉ, bằng nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm, bảo dưỡng vật tư, trang bị quân nhu năm 2022 Mua sắm ngành quân nhu năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến hết ngày 31/5/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và không nợ đọng thuế. - Tài liệu chứng minh nhà máy sản xuất (Giấy chứng nhận đầu tư, hình ảnh nhà máy, xưởng sản xuất…). Hoặc: Có giấy phép ủy quyền bán hàng của hãng nếu là nhà phân phối |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100%, đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022 và rõ ràng về xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa thể hiện model sản phẩm; thông tin về thông số kỹ thuật, tính năng tác dụng của hàng hoá được ghi trên catalog của từng hàng hoá hoá và trên từng sản phẩm. b) Thời gian hàng hoá được sử dụng trên thị trường: - Đối với hệ thống xử lý nước: ≥03 năm - Đối với máy rửa bát: ≥03 năm - Đối với hàng hoá khác: ≥02 năm c) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có Bản gốc: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3- Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. - Có Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất và Kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - Đối với hệ thống tiền xử lý nước sinh hoạt: 10 năm - Đối với hệ thống xử lý nước tinh khiết: 10 năm - Đối với máy rửa bát công nghiệp: 10 năm - Đối với hàng hoá khác: 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100%, đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022 và rõ ràng về xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa thể hiện model sản phẩm; thông tin về thông số kỹ thuật, tính năng tác dụng của hàng hoá được ghi trên catalog của từng hàng hoá. b) Thời gian hàng hoá được sử dụng trên thị trường: - Đối với hệ thống xử lý nước: ≥03 năm - Đối với máy rửa bát: ≥03 năm - Đối với hàng hoá khác: ≥02 năm c) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có Bản gốc: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3- Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. - Có Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất và Kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước. - Có giấy chứng nhận xét nghiệm sinh hoá chất lượng nước đầu ra đạt tiêu chuẩn nước uống đóng chai theo tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT của Bộ Y tế (đối với hệ thống xử lý nước uống tinh khiết) d) Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2. e) Có Bản cam kết xuất trình hàng mẫu để đối chiếu với tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá chào thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Số lượng hàng mẫu xuất trình gồm: Mỗi loại hàng hoá xuất trình một bộ mẫu hoàn chỉnh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Đấu thầu - Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội;Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm- Tổng cục Kỹ thuật - BQP; Địa chỉ: số số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình , TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tiền xử lý nước sinh hoạt công suất 500 lít/giờ | 3 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 2 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết công suất 150 lít/giờ | 3 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 3 | Máy rửa bát Công nghiệp | 3 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 4 | Máy làm giá đỗ tự động 140 kg/lần | 5 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 5 | Máy rửa rau củ quả tự động 200kg/h | 2 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 6 | Hệ thống bếp từ đôi 2 chảo Ø80 | 2 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 7 | Hệ thống bếp từ đơn 1 chảo Ø80 | 2 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 8 | Hệ thống nồi nấu canh điện 200 lit | 1 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 9 | Bếp từ gia đình đôi | 2 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 10 | Xe inox chuyên dụng đa năng 2 trong 1 | 3 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 11 | Máy lau sàn công nghiệp | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 12 | Máy vặt lông gà vịt | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 13 | Lò nướng điện 53 lít | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 14 | Máy xay đậu nành tách bã 30kg/giờ | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 15 | Nồi nấu sữa đậu | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 16 | Máy ép đậu | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 17 | Máy xay giò chả 10kg/mẻ | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 18 | Giá inox để hàng quân nhu 2 tầng | 10 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 19 | Giá inox để hàng quân nhu 3 tầng | 13 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 20 | Giá inox cơ động để vật dụng nhà bếp | 34 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 21 | Tủ hấp cơm điện + gas 16 khay | 2 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 22 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn | 16 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 23 | Tủ lạnh 180 lít | 3 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 24 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 25 | Tủ mát lưu nghiệm thức ăn | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 26 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng inox | 12 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 27 | Xe inox sơ chế thực phẩm K17 | 13 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,38 tỉ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,14 tỉ VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Từng sản phẩm phải có tem, phiếu bảo hành và số điện thoại liên hệ bảo hành ghi trên tem, phiếu bảo hành.- Thời gian bảo hành: Đáp ứng yêu cầu từng loại hàng hoá và tối thiểu ≥12 tháng; Bảo trì trọn đời.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ phải hoàn thành.- Nhân sự bảo hành hoặc hỗ trợ kỹ thuật phải được đào tạo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành chế tạo máy, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật 1 | 1 | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí (hoặc tương đương), có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật 2 | 1 | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc điện tử), có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ khí và có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 5 | 5 |
| 5 | công nhân | 10 | Tối thiểu 10 công nhân thợ bậc 3/7 trở lên được đào tạo chuyên ngành: Hàn, cắt gọt, nguội, sửa chữa máy công cụ, điện, điện tử. Trình độ tối thiểu sơ cấp, trong đó có 5 công nhân trình độ tối thiểu trung cấp.+ Bản sao công chứng nhà nước: Chứng chỉ, bằng nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi