Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp Bò cái giống lai BBB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp Bò cái giống lai BBB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vốn ngân sách tỉnh, 30% vốn đối ứng của dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:41:00 đến ngày 2022-06-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết chất lượng hàng hóa Hồ sơ con giống nguồn gốc rõ ràng, an toàn dịch bệnh. Đảm bảo tiêu chuẩn con giống sinh sản theo tiêu chuẩn Luật chăn nuôi 2018 quy định; Bò giống tiêm phòng đủ các loại vaccine (Viêm da nổi cục, Lở mồm long móng, Tụ huyết trùng...). Thực hiện kiểm dịch động vật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi xuất bán con giống (ngoài tỉnh) theo quy định của pháp luật về thú y. Thời gian bảo hành con giống 21 ngày (tính từ thời điểm giao hàng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi – Thú y hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp Bò cái giống lai BBB Dự toán hoạt động Khuyến nông năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vốn ngân sách tỉnh, 30% vốn đối ứng của dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; - Các loại văn bản chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (cam kết cung cấp tín dụng của các ngân hàng, giấy xác nhận số dư tài khoản tiền gửi và cam kết giữ nguyên số dư trên tài khoản trong thời gian tham gia đấu thầu, ...); - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 nhà thầu nộp cho cơ quan thuế (bản được in ra từ trang https://thuedientu.gdt.gov của Tổng cục Thuế); - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Quyết định công nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất kinh doanh con giống vật nuôi của các cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền; - Đề xuất về tiêu chuẩn kỹ thuật, bảo hành, kiểm tra, nghiệm thu, tiến độ giao hàng hoặc bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, bảo hành, kiểm tra nghiệm thu, tiến độ giao hàng của E-HSMT; - Các hợp đồng tương tự, nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn cung cấp hàng hóa dịch vụ đã xuất cho các hợp đồng này; - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của những nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT và đề xuất của Nhà thầu trong E-HSDT; - Các loại văn bản khác của Nhà thầu nếu Nhà thầu thấy cần thiết Các loại văn bản trên phải được scaner từ bản gốc và được gửi dưới dạng file pdf có đầy đủ chữ ký số hoặc chữ ký thường và dấu của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, kiểm dịch động vật, chi phí vận chuyển,…. |
| E-CDNT 14.3 | 21 ngày, kể từ ngày cung cấp và bàn giao bò giống lai BBB sinh sản cho các hộ tham gia mô hình. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản gốc của các loại văn bản qui định tại mục E.CDNT 10.1(g); - Bản kê các tư liệu sản xuất con giống để thực hiện gói thầu này (chuồng trại, trang thiết bị, công cụ dụng cụ, nhân công lao động, số lượng con giống bố mẹ, giống thương phẩm hiện có. Cho phép bên mời thầu tham quan kiểm tra trực tiếp cơ sở nếu bên mời thầu yêu cầu) - Bản cam kết hoặc hợp đồng mua bán của các nhà cung cấp con giống nếu Nhà thầu mua lại con giống của người khác. Các nhà cung cấp con giống cho nhà thầu phải là những nhà cung cấp đủ điều kiện sản xuất con giống theo qui định của pháp luật thú y và chăn nuôi. Số lượng cam kết cung cấp hoặc hợp đồng mua bán phải >= số lượng cần mua của gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598 - Fax: (84)(203)383-5598. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bò cái giống lai BBB | 3.960 | Kg | Tổng số 18 con bò cái giống lai BBB (giống bò lai tạo giữa tinh bò BBB với bò cái Lai Sind). Khối lượng trung bình: 220kg/con. Có đặc điểm ngoại hình màu lông đặc trưng của giống; Toàn thân phát triển cân đối, kết cấu cơ thể vững chắc, khỏe mạnh. Lông mịn và mượt. Da mềm, đàn hồi. Chân chắc khỏe, không vòng kiềng, không chạm khoeo. Đi đứng nhanh nhẹn, tư thế đứng vững chắc; Bầu vú và núm vú phát triển cân đối, 4 vú cân đối, vị trí cách đều nhau, không có vú kẹ hoặc xệ, núm vú to dài. Âm hộ có nhiều nếp nhăn. Đảm bảo tiêu chuẩn làm giống nuôi sinh sản, không dị tật ở cơ quan sinh sản.Hồ sơ con giống nguồn gốc rõ ràng, an toàn dịch bệnh. Đảm bảo tiêu chuẩn con giống sinh sản theo tiêu chuẩn Luật chăn nuôi 2018 quy định. Bò giống tiêm phòng đủ các loại vaccine (Viêm da nổi cục, Lở mồm long móng, Tụ huyết trùng...), thực hiện kiểm dịch động vật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi xuất bán con giống (ngoài tỉnh) theo quy định của pháp luật về thú y. Thời gian bảo hành con giống 21 ngày (tính từ thời điểm giao hàng). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết chất lượng hàng hóa Hồ sơ con giống nguồn gốc rõ ràng, an toàn dịch bệnh. Đảm bảo tiêu chuẩn con giống sinh sản theo tiêu chuẩn Luật chăn nuôi 2018 quy định; Bò giống tiêm phòng đủ các loại vaccine (Viêm da nổi cục, Lở mồm long móng, Tụ huyết trùng...). Thực hiện kiểm dịch động vật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi xuất bán con giống (ngoài tỉnh) theo quy định của pháp luật về thú y. Thời gian bảo hành con giống 21 ngày (tính từ thời điểm giao hàng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi – Thú y hoặc tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi