Gói thầu: Gói thầu số 01MS: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Thuỷ nông Đồng Cam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01MS: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:41:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,040,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Thuỷ nông Đồng Cam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01MS: Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị trụ sở làm việc trạm thủy nông Kênh Bắc 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 12 | cái | Nguyên liệu: gỗ tự nhiên Acacia, Kích thước: Dài 1m20 x Rộng 0m50 x Cao 0m75, Chân bàn cong chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông | ||
| 2 | Ghế hội trường | 48 | cái | Nguyên liệu: Khung gỗ tự nhiên tần bì, mặt và lưng ghế bọc da công nghiệp, Kích thước: Dài 0m55 x Rộng 0m42 x Cao 1m05 | ||
| 3 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh | 5 | cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.KT : 1000 x450 x 1380 (mm) | ||
| 4 | Ghế ngồi làm việc | 4 | cái | Kích Thước: W600x D540 x H(1010-1090) mm, Chất liệu: Ghế lưới cao cấp khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân thép mạ, tay nhựa. | ||
| 5 | Bàn tròn Inox | 3 | cái | Vật liệu: Inox 201, Kích thước: Chân bàn phi Ø25,4mm; mặt bàn Ø1200mm; cao 0,75 mét (m) | ||
| 6 | Bàn chữ nhật | 1 | cái | Kích thước: Bàn chữ nhật inox 1600*750*750m, Chân bàn sử dụng ống phi 25*25mm, Vật liệu làm bàn inox: inox 201 | ||
| 7 | Bàn giám đốc | 1 | cái | Kích thước: Rộng 1m8, Sâu 0m9, Cao 0m76, Bàn giám đốc mặt lượn cong, trên mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép trang trí | ||
| 8 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Nguyên liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tư nhiên, đệm tựa bọc da công nghiệp, Kích thước: Dài 0m75 x Rộng 0m66 x Cao (1m066-1,215)m, Ghế có chức năng thay đổi độ cao, chân xoay ốp gỗ có bánh xe | ||
| 9 | Bàn làm việc 6 ghế | 3 | bộ | Bàn văn phòng dài dùng cho 06 người ngồi có khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện và mặt bàn bằng gỗ công nghiệp và mặt bàn có khoan 04 lỗ luồn dây điện. Kích thước bàn: 360x120x75cm-Ghế lưới làm việc khung nhựa bọc lưới cao cấp.Đệm bọc vải lưới xốp.Tay nhựa, chân nhựa hoặc chân thép mạ.Ghế có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh độ cao thấp. | ||
| 10 | Bàn vi tính | 1 | cái | -Màu sắc: Ghi chì-Kích thước: Rộng 1200 - sâu 700 - cao 750-Chất liệu: Gỗ công nghiệp-Bàn làm việc nhân viên là bàn máy tính có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phím. màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm màu xám chì, | ||
| 11 | Micro không dây (bao gồm đầu thu ) | 2 | cái | Thông số: 200 kênh tầng số, phạm vi hoạt động 40m | ||
| 12 | Âm ly | 1 | cái | Công suất : 320W/2CH | ||
| 13 | Loa | 2 | cái | Công suất : 400W | ||
| 14 | Chân gắn micro | 1 | cái | -Cần dài 50 cm cổ ngỗng hội nghị có đèn LED -Đầu micro đường kính nhỏ tạo thẩm mỹ cao-Đầu micro Condenser. Phân cực Cardiod-Dãy tần số: 30 Hz - 18 kHz-Độ nhạy: -52 +/- 3dB(0dB = 1V/1Pa, 1kHz)-Mức âm thanh đầu vào lớn nhất: 110 dB SPL, 1 kHz at 3% THD-Tỷ lệ nhiễu: >60 dBA-Kết nối: 3-pin male XLR | ||
| 15 | Giường cá nhân | 4 | cái | Kích thước: 1,2x2(m) -Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | ||
| 16 | Bàn làm việc cá nhân | 4 | cái | Kích thước: (0,8x1,4)m-Chất liệu: gỗ công nghiệp | ||
| 17 | Tivi Led 42inch | 2 | cái | Màng hình 42inch | ||
| 18 | Tủ lạnh 322lit inverter | 2 | cái | Dung tích 322lit | ||
| 19 | Ghế nhựa vuông cao | 40 | cái | Kích thước: 35x35x46 cmNguyên liệu: Nhựa | ||
| 20 | Máy in | 2 | cái | In giấy A4, một mặt | ||
| 21 | Máy tính | 2 | bộ | Bộ Dell Optiplex 3020 CPU Intent Pentium G3240 3,1GHz/3MB Màn hình Dell SE2222H 21.5 inch FHD VA 60Hz | ||
| 22 | Phí vận chuyển và bàn giao, lắp đặt thiết bị đến tại thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên | 1 | lần | Vận chuyển và bàn giao, lắp đặt thiết bị đến tại thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi