Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586599-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 04
Số hiệu KHLCNT 20220444969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:35:00 đến ngày 2022-06-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05936E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 04
Mua vật tư, hóa chất Viện Y sinh Nhiệt đới
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Địa chỉ: Viện Y sinh Nhiệt đới, Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.37910940.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Địa chỉ: Viện Y sinh Nhiệt đới, Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.37910940.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b)Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. Địa chỉ: Viện Y sinh Nhiệt đới, Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.37910940.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường nuôi cấy Lowenstein - Jensen2Lọ- Đóng gói: 500 g/lọ- Dùng để phân lập và phân biệt Mycobacterium spp. L-Asparagine: 3.6 g. Monopotassium Phosphate: 2.5 g Magnesium Sulfate: 0.24 g, Sodium Citrate: 0.6 g, Malachite Green: 0.4 g, Potato Flour: 30 g
2Glycerol1Chai- Đóng gói: 1 lít/ chai - Loại: chất lỏng nhớt gần như không màu- Công thức phân tử: C₃H₈O₃- Độ tinh khiết phân tích: ≥99.0%- Bảo quản: 2°C-30°C
3Kit tách chiết DNA5Bộ- Đóng gói: 250 test/ bộ- Các thành phần: - Cleanup Solution: 4x25ml- Wash Solution(a): 2x40ml- Elution Buffer(b): 25ml- EZ-10 Spin Column: 250- 2.0 ml Collection Tube: 250- Protocol: 1
4Kit tinh sạch sản phẩm PCR15Bộ- Đóng gói: 250 test/bộ- Tinh sạch nhanh chóng, loại bỏ hiệu quả mồi thừa, dNTP, enzym…của phản ứng PCR- Có thể được sử dụng để tinh sạch các đoạn DNA từ 25 bp đến 20 kb với tỷ lệ thu hồi lên đến 100%
5Agarose8Lọ- Đóng gói: 100g/ lọ - Loại: Bột trắng mịn, đồng nhất- Độ bền gel 1,5%: > 1,120 gr / cm2- Nhiệt độ nóng chảy: 87-89 độ C- Độ pH dd ( 1,5%): 5.5-7.5- Độ pH trong Gel: 5.0-6.0
6TAE 50x4Chai- Đóng gói: 1 lít/ chai- Loại: Clear solution, Buffer 50X- Độ pH dd (1X): 8.2 - 8.4- Dung dịch (1X) chứa 0,04M Tris base, 0,04M Acetate và 0,001M EDTA.
7Nước Nuclease-Free3Lọ- Đóng gói: 1 lít/ lọ - Loại: Dung dịch mầu trong suốt, siêu tinh khiết, đã được vô trùng- Điện trở suất (25 ° C): 10 -18.2 MΩ·cm- Không chứa RNase, Dnase and Protease
8Bộ mồi16Cặp- Đã được loại bỏ tạp chất, muối- Đúng trình tự đã thiết kế, nồng độ cao
9Môi trường Mueller Hinton Broth 24Lọ- Đóng gói: 500g/ lọ- Loại: Bột, thích hợp với nuôi cấy vi sinhpH cuối cùng: 7.3±0.2 (25 °C)- Các thành phần: Axit thủy phân casein:17,5 g / L; Cao thịt bò: 3 g / L; Tinh bột: 1,5 g / L
10Middlebrook OADC Growth Supplement2Lọ- Đóng gói: 50ml/lọ- Loại: Chất lỏng, vô trùng- Các thành phần: Bovine Albumin Fraction V 2.50 g; Dextrose 1,00 g; Catalase 0,002 g; Axit oleic 0,025 g; Natri clorua 0,425 g; Nước cất 50 mL
11Kháng sinh Isoniazid2Lọ- Đóng gói: 5g/lọ- Loại: Bột mịn màu trắng hoặc gần trắng- Độ tinh khiết: ≥99% (TLC)- Độ hòa tan (Màu) Không màu đến Vàng nhạtHuỳnh quang: λex 360 nm; λem 450 nm (thiol)mp: 171-173 °C (lit.)
12Kháng sinh Rifampicin2Lọ- Đóng gói: 5g/lọ- Loại: Bột mịn màu đỏ nâu hoặc nâu đỏ- Độ tinh khiết phân tích: 97.0% - 102.0%- Độ pH: 4.5 – 6.5- Rifampicin quonone: ≤1.5%- Kim loại nặng: ≤20ppm- Độ thất thoát sau khi sấy khô: ≤1.0%
13Kháng sinh Ethambutol dihydrochloride2Lọ- Đóng gói: 25g/ lọ- Loại: Bột mịn màu trắng - Độ hòa tan trong nước: 50mg/ml- Độ tinh khiết: ≥99% (TLC), Carbon 42,7 - 44,0%Nitơ 9,8 - 10,4%
14Kháng sinh Streptomycin sulfate salt2LọĐóng gói: 5g/ lọ- Loại: Bột mịn màu trắng hoặc gần trắng- Độ hòa tan: Tan nhiều trong nước, khó tan trong ethanol- Độ pH(20%, nước) ở 25 độ C: 4.5~7.0- Methanol: ≤0.3%- Độ thất thoát sau khi sấy khô: ≤7.0%- Streptomycin B: ≤3.0%- Tro axit sunfuric: ≤1.0%- Nội độc tố vi khuẩn: ≤0.25 IU/mg
15Kháng sinh Amikacin3Lọ- Đóng gói: 200mg/lọ- Loại: Bột màu trắng trong lọ màu hổ phách- Độ tinh khiết phân tích: 99,4% (Khan cơ bản); 92,5% (cơ bản)
16Kháng sinh Moxifloxacin hydrochloride3Lọ- Đóng gói: 120mg/lọ- Loại: Bột hơi vàng trong lọ màu hổ phách- Độ tinh khiết: 96,2%
17Kháng sinh Clarithromycin2Lọ- Đóng gói: 1g/ lọ- Loại: bột mịn- Độ tinh khiết: ≥95% (HPLC)
18Kháng sinh Linezolid4Lọ- Đóng gói: 25mg/lọ- Loại: bột mịn màu trắng hoặc gần trắng- Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC)- Độ hòa tan DMSO: >20 mg/mL
19Dimethyl sulfoxide (DMSO)1Lọ- Đóng gói: 1lít/lọ- Loại: chất lỏng trong suốt, không màu- Công thức hoá học: (CH₃)₂SO - Khối lượng phân tử: 78.13 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 189 °C (1013 hPa)- Độ tinh khiết: ≥99.9%
20Acetone1Lọ- Đóng gói: 500ml/lọ- Loại: chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết:≥99.5% - Dư lượng khi bay hơi: ≤0.001%
21Chủng chuẩn S. aureus (ATCC 29213)1Ống- Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạch- Có đặc điểm sinh học nguyên bản- Có đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng
22Chủng chuẩn M. avium (ATCC 700898)1Ống- Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạch- Có đặc điểm sinh học nguyên bản- Có đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng
23Chủng chuẩn M. abscessus (ATCC 700869)1Ống- Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạch- Có đặc điểm sinh học nguyên bản- Có đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng
24DNA Marker 100bp6Ống- Đóng gói: 250ul/mL- Bao gồm 9 đoạn DNA: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 800, 1000 và 1500bp- Đệm: 10mM Tris-HCl, pH 8.0. 1mM EDTA, 1xloading buffer (5% Glycerol, 0.02% bromophenol blue, 0.02%xylene cyanol)
25DNA Marker 1000bp4Ống- Đóng gói: 250ul/mL- Bao gồm 9 đoạn DNA:0,5kb, 1 kb, 2 kb, 3 kb, 4 kb, 5 kb, 6kb, 8kb và 10kb- Đệm:10mM Tris-HCl, pH 8.0. 1mM EDTA, 1 x loading buffer (5% Glycerol, 0.02% bromophenol blue, 0.02% xylene cyanol)
26Ethidium bromide4Lọ- Đóng gói: 30ml/ chai- Loại: dung dịch màu đỏ sẫm- Tỷ trọng:1.00 g/cm3 (20 °C)- pH: 4.4 (20 °C)- Sử dụng trong điện di
27PCR master mix32BộĐóng gói: 100 phản ứng- Bao gồm: Taq DNA polymerase, dNTPs, MgCl2 và các chất đệm phản ứng
28Khử nhiễm RNaseZap, Ambion3Lọ- Đóng gói: 200ml/ chai- Loại: Chất lỏng, loại bỏ RNAase và DNA trên bề mặt cho phòng thí nghiệm
29Khẩu trang y tế, 50c/hộp1Thùng- Đóng gói: 50 cái/ hộp, 50 hộp/ thùng- Cấu tạo bao gồm: 02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn- 01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc- 01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao
30Khẩu trang N955Hộp- Đóng gói: 50 cái/hộp - Cấu tạo: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo
31Bộ bảo hộ Tyvek, 100 bộ/thùng3Thùng- Đóng gói: 1 bộ/ gói, 100 bộ/ thùng- Chất liệu: vải không dệt Tyvek. - Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại. (>0.5micron) và hóa chất lỏng dạng nhẹ.- Không thấm và chống bám dính. bền, dai, chịu được mài mòn, va chạm.
32Hộp đựng mẫu 100 vị trí, 50 hộp/thùng2Thùng- Đóng gói: 50 hộp/ thùng- Chất liệu: polypropylene, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ- Sử dụng cho ống 1,5-2ml- Có lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ hơi nước- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -90 ° C đến 121 ° C
33Giá đựng ống falcon loại 15 ml20Chiếc- Đóng gói: 20 cái/ thùng- Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao- Sử dụng cho ống Falcon 15ml, 50 vị trí
34Giá đựng ống falcon loại 50 ml20Chiếc- Đóng gói: 20 cái/ thùng- Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao- Sử dụng cho ống Falcon 50ml, 25 vị trí
35Giá đựng ống eppendorf 1.5 -2 mL20Chiếc- Đóng gói: 20 cái/ thùng- Chất liệu: bằng nhựa có độ bền cao, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ về mặt hóa học- Sử dụng cho ống ly tâm 1,5-2ml, 80 vị trí
36Eppendorf 1,5 ml6Thùng- Đóng gói: 500 cái/ túi, 10 túi/ thùng, thể tích sử dụng: 1,5ml- Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao, có thể khử trùng được- Nắp bấm, phẳng dễ dàng sử dụng- Thành ống trong suốt và đồng đều- Không có RNase & Dnase- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C- Có thể chịu ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF
37Eppendorf 2 ml5Thùng- Đóng gói: 500 cái/ túi, 10 túi/ thùng, thể tích sử dụng: 2mL- Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao, có thể khử trùng được- Nắp bấm, phẳng dễ dàng sử dụng- Thành ống trong suốt và đồng đều- Không có RNase & Dnase- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C- Có thể chịu ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF
38Ống fancol 50 ml15Túi- Đóng gói: 25 ống/ túi- Khử trùng bằng chiếu xạ gamma, không gây độc và không gây dị ứng- Chất liệu: Thân ống được làm bằng polypropylene y tế trong suốt, nắp phẳng được làm bằng polyetylen- Không có RNase & Dnase
39Ống fancol 15 ml15Túi- Đóng gói: 50 ống/ túi- Khử trùng bằng chiếu xạ gamma, không gây độc và không gây dị ứng- Chất liệu: Thân ống được làm bằng polypropylene y tế trong suốt, nắp phẳng được làm bằng polyetylen- Không có RNase & Dnase
40Găng tay không bột tan9ThùngĐóng gói 100 cái/ hộp, 10 hộp/ thùng
41Đầu tip có phin lọc 10μL9Thùng- Đóng gói/ 96 tip/ hộp, 10 hộp/ thùng - Có màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử - Hấp khử trùng được ở 121°C- Đạt tiêu chuẩn ISO9001, CE- Không chứa RNase & Dnase
42Đầu tip có phin lọc 100μL,9Thùng- Đóng gói/ 96 tip/ hộp, 10 hộp/ thùng - Có màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử - Hấp khử trùng được ở 121°C- Đạt tiêu chuẩn ISO9001, CE- Không chứa RNase & Dnase
43Đầu tip có phin lọc 200μL9Thùng- Đóng gói/ 96 tip/ hộp, 10 hộp/ thùng - Có màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử - Hấp khử trùng được ở 121°C- Đạt tiêu chuẩn ISO9001, CE- Không chứa RNase & Dnase
44Đầu tip có phin lọc 1000ul12Thùng- Đóng gói/ 96 tip/ hộp, 10 hộp/ thùng - Có màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử - Hấp khử trùng được ở 121°C- Đạt tiêu chuẩn ISO9001, CE- Không chứa RNase & Dnase
45Đầu tip thường 10ul5Thùng- Đóng gói: 1000 cái/ túi, 10 túi/ thùng- Chất liệu: polypropylene, có thể khử trùng được- Không có RNase & Dnase
46Đầu tip thường 200ul5Thùng- Đóng gói: 1000 cái/ túi, 10 túi/ thùng- Chất liệu: polypropylene, có thể khử trùng được- Không có RNase & Dnase
47Đầu tip thường 1000ul5Thùng- Đóng gói: 768 cái/ túi, 10 túi/ thùng- Chất liệu: polypropylene, có thể khử trùng được- Không có RNase & Dnase
48Phiến 48 giếng10Thùng- Đóng gói: 1 cái/ túi, 100 cái/ thùng- Khử trùng bằng tia gamma, không độc tế bào; - Không có DNase & RNase, không có DNA con người- Đáy phẳng, nắp đậy không thể đảo ngược giảm nhiễm chéo
49Ống khắc chia vạch 25mL5Thùng- Đóng gói: 20cái/túi, 10 túi/thùng- Sử dụng trong nuôi cấy, hút các chất không độc hại trong môi trường vô trùng
50Bi thuỷ tinh 3mm, ASSISTANT3Túi- Đóng gói: 1kg/túi- Chất liệu thủy tinh- Kích thước 3mm
51Ống PCR strip 8 ống11Túi- Đóng gói: 125x8 strip/ hộp- Chất liệu: polypropylene nguyên sinh- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20ºC đến 100ºC- Phù hợp chung cho thiết bị PCR; chịu được ly tâm 6.000 RCF
52Ni tơ lỏng5BìnhĐộ tinh khiết 99.99%
53Cồn khử trùng3BìnhĐộ tinh khiết 95%
54Ống cryo đựng mẫu, 2ml/ống14TúiĐóng gói: 50 cái/ túi, tiệt trùngChất liệu: polypropylene y tếKhông có DNase & RNase, không có nội độc tố và không có DNA con ngườiNhiệt độ: -86℃ - 121℃
55Que cấy vô trùng 10μl40TúiĐóng gói: 25 cái/ túi, tiệt trùngChất liệu: polystyreneBức xạ gamma tiệt trùng; không gây sốt
56Túi zip loại 100 ml10HộpChất liệu: Nhựa PE, an toàn khi sử dụng
57Chai duran loại 50 ml20ChaiĐóng gói: chiếc, dung tích: 50mlChất liệu: Thủy tinh Chịu nhiệt cao, có thể hấp khử trùng, Nắp được làm bằng nhựa PP
58Chai duran loại 100 ml20ChaiĐóng gói: chiếc, dung tích: 100mlChất liệu: Thủy tinh Chịu nhiệt cao, có thể hấp khử trùng, Nắp được làm bằng nhựa PP
59Chai duran loại 250 ml20ChaiĐóng gói: chiếc, dung tích: 250mlChất liệu: Thủy tinh Chịu nhiệt cao, có thể hấp khử trùng, Nắp được làm bằng nhựa PP
60Chai duran loại 500 ml20ChaiĐóng gói: chiếc, dung tích: 500ml. Chất liệu: Thủy tinh Chịu nhiệt cao, có thể hấp khử trùng, Nắp được làm bằng nhựa PP
61Bông gòn cắt miếng, đã khử trùng1TúiTiệt trùng, đã được cắt miếng, đóng gói 1kg/túi
62Con từ2SetĐóng gói 5 cái/ set
63Hộp vận chuyển mẫu5ChiếcBằng nhựa, chịu dược va đập, dễ dàng di chuyển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05936E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->