Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia tỉnh Thái Nguyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia tỉnh Thái Nguyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:19:00 đến ngày 2022-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94484E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059312E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các cơ sở giáo dục về hàng hóa được in, gia công trên giấy và hoàn thiện thành phẩm. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh và làm cơ sở đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.724.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.271.174.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 150 phút đồng hồ có mặt tại hội đồng thi trên toàn tỉnh kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp thêm hàng hóa trong thời gian tổ chức kỳ thi trong thời gian thi và thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu tại thành phố Thái Nguyên để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị hợp đồng kinh tế của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh trình độ tối thiểu như sau:- Trung cấp/học nghề/bậc thợ các ngành: In, thiết kế, cơ khí, điện, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin và chứng nhận đã được bồi dưỡng chuyên môn để có kiến thức quản lý về ngành In của các Cơ sở đào tạo chuyên ngành đủ chức năng cấp.;Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp Trung cấp/học nghề/bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách sản xuất, bàn giao hàng hóa, sửa chữa, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh: Có trình độ chuyên môn tối thiểu một trong các chuyên ngành: In, thiết kế, công nghiệp, cơ khí, điện, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin;Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp các tài liệu chứng minh trình độ tối thiểu: Chứng chỉ/Bằng cấp… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia tỉnh Thái Nguyên năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia tỉnh Thái Nguyên năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa nhà thầu phải nêu đầy đủ nội dung: Tên loại hàng hóa, số lượng, thông số kỹ thuật chính xác, thời gian bảo hành, xuất xứ, năm sản xuất đáp ứng đúng yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV, V E-HSMT; Đối với Giấy là vật liệu thành phần để thực hiện in, gia công hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ thông tin của vật liệu này: Nhà sản xuất, nhãn hiệu/chủng loại/model/hoặc serial kèm theo công bố chất lượng giấy của nhà sản xuất đúng theo đề xuất kỹ thuật trong E-HSDT của nhà thầu, đáp ứng đúng yêu cầu của E-HSMT; 2. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật hoặc hàng mẫu của hàng hóa: Nhà thầu nộp trong E-HSDT catalogue hoặc bản vẽ mẫu sơ bộ của các hàng hóa dự thầu theo đúng kích thước, chất liệu, tiêu chuẩn nhà thầu đề xuất trong E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Các catalogue, bản vẽ này không bao gồm nội dung chi tiết, nội dung chi tiết sẽ được Sở GD&ĐT cấp khi ký thương thảo thành công và hợp đồng chính thức); 3. Biểu so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào hàng so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT phát hiện có kết quả so sánh có sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư; 4. Cam kết của nhà thầu với nội dung: Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước hoặc tương đương để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 5. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa chào thầu mới 100%, chưa từng qua sử dụng, hàng hóa được gia công sản xuất theo đúng mẫu yêu cầu của chủ đầu tư. Đơn giá dự thầu phải là đơn giá đã bao gồm thuế và các chi phí: Kiểm tra, kiểm thử nghiệm tại Sở GD&ĐT tỉnh Thai Nguyên. Đóng gói chia hàng hóa theo từng hội đồng thi, vận chuyển, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành tại địa điểm từng hội đồng thi chủ đầu tư yêu cầu; |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm từng hội đồng thi theo yêu cầu của E-HSMT, kiểm tra, kiểm thử nghiệm tại Sở GD&ĐT tỉnh Thai Nguyên. Đóng gói chia hàng hóa theo từng hội đồng thi, vận chuyển, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành tại địa điểm từng hội đồng thi chủ đầu tư yêu cầu. Hàng hóa, được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm. (Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất, in trực tiếp phải nộp kèm theo văn bản cho phép bán hàng của nhà sản xuất, in các sản phẩm chào hàng và tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất đáp ứng theo mục 3 dưới đây; 3. Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất, in trực tiếp phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động trong lĩnh vực in: Giấy phép hoạt động in còn hiệu lực, tài liệu chứng minh năng lực người đứng đầu cơ sở in theo quy định hiện hành của nhà nước, tài liệu chứng minh năng lực dây truyền in, năng lực nhân sự ngành in phải đáp ứng phù hợp yêu cầu về khối lượng, kỹ thuật và tiến độ yêu cầu thực hiện hợp đồng của gói thầu; 4. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3851149 Fax: 0208.3851149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn ADC Việt Nam Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, đường Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Điện toại: 0984669486 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 682 | Ram | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A3 | 5 | Ram | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy thi | 80.000 | tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy nháp: | 280.000 | tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phiếu trả lời trắc nghiệm | 60.000 | tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Túi đựng bài thi môn Tự luận | 1.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Túi đựng bài thi trắc nghiệm | 3.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Túi đựng bài chấm thi môn Tự luận | 2.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Túi đựng phiếu trả lời trắc nghiệm 260mmx340mm | 4.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Túi đựng tài liệu 260mmx340mm | 4.500 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Túi đựng đề thi cỡ 260mmx340mm | 6.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Túi đề thi cỡ 300mm x 400mm x 70mm | 2.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Túi đề thi to bao ngoài cỡ 420mm x 650mm x 70mm | 500 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Túi đựng đề thi thừa cỡ 260mmx340mm | 2.500 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Túi phụ cỡ 260mmx340mm | 1.500 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Túi đựng cỡ 260mmx340mm | 3.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phù hiệu các loại cả vỏ đeo | 150 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phù hiệu các loại cả vỏ đeo | 6.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Nhãn niêm phong túi | 200.000 | chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng ảnh mầu phòng thi | 4.200 | tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thẻ học sinh dự thi | 15.200 | tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94484E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059312E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các cơ sở giáo dục về hàng hóa được in, gia công trên giấy và hoàn thiện thành phẩm. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh và làm cơ sở đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.724.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.271.174.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 150 phút đồng hồ có mặt tại hội đồng thi trên toàn tỉnh kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp thêm hàng hóa trong thời gian tổ chức kỳ thi trong thời gian thi và thời gian bảo hành.- Nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu tại thành phố Thái Nguyên để thực hiện các nghĩa vụ (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) phải có đủ điều kiện, đủ khả năng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị hợp đồng kinh tế của gói thầu | 1 | Có tài liệu chứng minh trình độ tối thiểu như sau:- Trung cấp/học nghề/bậc thợ các ngành: In, thiết kế, cơ khí, điện, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin và chứng nhận đã được bồi dưỡng chuyên môn để có kiến thức quản lý về ngành In của các Cơ sở đào tạo chuyên ngành đủ chức năng cấp.;Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp Trung cấp/học nghề/bậc thợ | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách sản xuất, bàn giao hàng hóa, sửa chữa, bảo hành hàng hóa | 8 | Có tài liệu chứng minh: Có trình độ chuyên môn tối thiểu một trong các chuyên ngành: In, thiết kế, công nghiệp, cơ khí, điện, điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin;Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp các tài liệu chứng minh trình độ tối thiểu: Chứng chỉ/Bằng cấp… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi