Gói thầu: Phụ tùng thiết bị đuôi tàu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587007-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp đầu máy Yên Viên
Tên gói thầu Phụ tùng thiết bị đuôi tàu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220586906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:05:00 đến ngày 2022-06-10 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 705,254,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu là 18 tháng kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu nhập kho hoặc 12 tháng từ khi hàng hoá được sử dụng - Địa điểm bảo hành: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp đầu máy Yên Viên
E-CDNT 1.2 Phụ tùng thiết bị đuôi tàu năm 2022
Vật tư phụ tùng phục vụ sửa chữa vận dụng Đầu máy năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp đầu máy Yên Viên , địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp đầu máy Yên Viên , địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
: HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm: 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương IV – Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu số 3 theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 – Biểu mẫu; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương IV – Biểu mẫu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 (bao gồm Mẫu số 05a và Mẫu số 05b) Chương IV – Biểu mẫu; 7. Các nội dung khác: Hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của Nhà sản xuất. Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng và bản dịch có công chứng), có chứng từ Hải quan xác nhận lô hàng nhập khẩu đã thông quan.
E-CDNT 10.2(c)
: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2(c) của E-HSMT. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu
E-CDNT 12.2
Giá giao tại kho bên mời thầu
E-CDNT 14.3 Đúng danh điểm ký mã hiệu, đảm bảo phù hợp, sử dụng được cho Phụ tùng thiết bị Đuôi tàu hiện đang sử dụng tại Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng hoặc tái chế. Hàng phải được sản xuất năm 2020 trở lại đây. Riêng đối với các mặt hàng làm bằng vật liệu cao su, nhựa tổng hợp, chất dẻo v.v...phải sản xuất năm 2021
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. ĐT: 0912.171.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. ĐT: 0912.171.055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô đun Radio ( Mô đun Radio 409 MHz. D9 Female & BNC 122x60x22 mm).RFA-M011127CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
2Ống áp lực nối thiết bị đuôi tàuMẫu3CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
3Nắp chụp ăng tenMẫu3CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
4Giắc cắm ắc quyMẫu10CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
5Transistor IRF 250NIRF 250N ( Mẫu)3CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
6IC (AT89C52)AT89C523CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
7IC-ADC 0809 CNNADC0809CNN5CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
8Cáp ăng tenCBL-H-011326CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
9Cảm biến di chuyểnMẫu2CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
10Cảm biến áp lực-0-5 DVCinput 0-30V output 0-5V2CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
11Tấm phản quangMẫu6CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
12IC FX8031-ICU9FX803J-ICU94CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
13Ắc quyMẫu8CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
14Dây cáp dẹt radio nhãn hiệu Friendcom, đầu nối dương D9, đầu cắm 2 x 5, 20 cm, 10 đường, phiên bản 1.0CBL - H – 006528CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
15Màn hình LCD, 16x1 char DIS - L - 00313DIS-L-003136CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
16Bộ nạp điện ắc quy thiết bị đuôi tàuMẫu2CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
17Điện trở 100 K100K ( Mẫu)20CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
18Điện trở 1M1M ( Mẫu)10CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
19Tụ điện C24C245CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
20Đi ốt IN 470NA470NA20CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
21IC 358358.02CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
22IC 38453845.01CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
23Bảng mạch PCB cho bộ lái tầu điều khiển, mã 1037-0004-01 Rev6 V5.0PCB-B-013325CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
24Bảng mạch PCB cho bộ máy chính đuôi tầu, mã 1037-0004-01 Rev6 V4.0PCB-B-011155CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
25Ăng ten râu có đầu nốiRFA-A-011097CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
26Bộ dây cho cảm biến áp lựcCBL-H-006963CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
27Đèn cảm ứng ngày và đêmMẫu3CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
28Transistor 7805Mẫu10CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
29Khớp nối nhanh Rectus Type 26, 3/8" Dương V1.1MEC- P - 012403CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
30Tụ điện C37C376CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
31IC Atmel AT89S8252; PDIP 40 chânICC-6-009525CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
32IC Dallas DS2250T processor (16Mhz,64Kx8) programmed with firmware 404, (ICC-6-00958) unprogrammedNew partnumber ICC-6-012486CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
33IC máy chính đuôi tầu 28 chânIC ADC0809CCN5CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
34Bảng mạch PCB cho đèn LED thứ 5, có LDR và 2 cáp 2 chân kiểu Molex, mã số 1037-0058-00, phiên bản V2.0PCB-B-006022CáiPhụ tùng thiết bị đuôi tàu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tối thiểu là 18 tháng kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu nhập kho hoặc 12 tháng từ khi hàng hoá được sử dụng - Địa điểm bảo hành: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->