Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586759-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220586481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 20:13:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa là vật tư hoặc hoá chất dùng trong nghiên cứu hoặc dùng trong y tế. Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên).Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 02 gói thầu của nhiệm vụ KHCN theo Nghị định thư “Ứng dụng kỹ thuật giải trình tự gien và ELISPOT (Enzyme - Linked Immunospot) trong đánh giá nguy cơ lây truyền HBV từ mẹ sang con ở phụ nữ mang thai HBsAg (+) tại Việt Nam”, mã số NĐT.104.GER/21
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Thai Nguyên. Địa chỉ: Số 284, đường Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật và thiết bị Trung Khánh. Địa chỉ: Số 15/255, đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0971712555. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ thuật và Thương mại Khang Kiện. Địa chỉ: Số 66, ngõ 99, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0983 667 856


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: 284-Đường Lương Ngọc Quyến ,TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Đại học Thai Nguyên. Địa chỉ: Số 284, đường Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định khi giao hàng. - Nếu là hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). 3. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 4. Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu chi tiết cho các mặt hàng của gói thầu thuộc chương V của E-HSMT này. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). 5. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với đặc thù ... của Trường hoặc để thử nghiệm, đối chứng so sánh các mặt hàng với nhau: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) - Cam kết của nhà thầu về việc đảm bảo đầy đủ hàng hóa theo số lượng của HSMT tương ứng với từng nhóm hàng tham dự. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc của đại diện phân phối hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện phân phối hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam (Có giấy uỷ quyền hợp pháp của NSX đối với mặt hàng có yêu cầu uỷ quyền). - Trường hợp cần làm rõ Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Đại học Thai Nguyên. Địa chỉ: Số 284, đường Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên Địa chỉ: 284 Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Số 113 Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên. Địa chỉ: 284 Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên Địa chỉ: 284 Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên Địa chỉ: 284 Lương Ngọc Quyến, Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit đo tải lượng virus HBV (HBV Real-TM Quant Dx)5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus (Samag Viral Nucleic Acids Extraction kit)5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Isotonac 31CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Cleanac 31CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Cleanac1canChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Hemolynac 3N1CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Hemolynac 51CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Máu chuẩn 5N1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9ALT2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10AST3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11GGT3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Direct Bilirubin7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Total Bilirubin4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Glucose5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Total Protein3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Urea/Urea nitrogen3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSM
17Creatinine (Enzymatic)3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Control Serum 12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Control Serum 22LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Serum Protein Multi-Calibrator 11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Serum Protein Multi-Calibrator 21HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22System Calibrator1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Cleaning Solution5bìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Wash Solution5BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25ARC.HBsAg Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26ARC.HBsAg Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27HBSAG MAN DIL1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Arc.HBsAg Reagent kit (autodilution)2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29ARC HIV COMBO Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30ARC HIV COMBO Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31ARC HIV COMBO Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32ARC.HAVAB IgG Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33ARC.HAVAB IgG Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34ARC.HAVAB IgG Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35ARC.HAVAB IgM Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36ARC.HAVAB IgM Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37ARC.HAVAB IgM Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38ARC.HBeAg Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39ARC.HBeAg Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40ARC.HBeAg Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41ARC.Anti-HBc IgM Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42ARC.Anti-HBc IgM Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43ARC.Anti-HBc IgM Reagent Kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44ARC.Anti-HBe Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45ARC.Anti Hbe Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46ARC.Anti-HBe Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47ARC.Anti HCV Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48ARC.Anti HCV Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Arc.Anti HCV Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50ARC. Anti HBs Calibrators1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51ARC. Anti HBs Controls1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52ARC. Anti HBs Reagent kit2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53QIAamp DNA Mini Kit (50)5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Pancoll solution (dung dịch Pancoll phân tách)8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55PBS5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56DMSO for cell culture (cho nuôi cấy)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57FCS (ml) in case n(cells total)= 66*10^61ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Isopropyl alcool1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Tryptophan blue1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Tuerk solution1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Ống nghiệm chân không K2/K3 EDTA27HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Ống nghiệm chân không Sodium Heparin1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Bơm tiêm nhựa 5ml kim 25G×1 đóng gói túi PE30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Bơm tiêm nhựa 20ml kim 23G×1 đóng gói túi PE. Pít tông lắp vừa với máy bơm tiêm điện.3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Găng tay không bột5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Găng tay vô trùng14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Micropipette 200 ul1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Micropipette 1000 ul1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Pipet aid (Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml)1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Pipet hút 10ml (Serological pipette 10ml) (tiệt trùng từng cái)1GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Pipet hút 25ml (Serological pipette 25ml) (tiệt trùng từng cái)1GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Tip 1000ul13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Tip 200ul13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74Falcon 50ml13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Falcon 1513TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Cryotube 1,8ml13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Eppendorf 1,5ml13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Cryo box (18 tubes/ box) (PBMCs, 3 x/mẫu)4ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Carton box (100)27ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Flask (T75, basic) (Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp có lọc, tiệt trùng)8TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Buồng đếm tế bào (có lamen) - counting chambers1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Đĩa 96 giếng (loại thường) - plate 96 wells1ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Hộp bảo quản trữ đông1ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Cuộn parafilm5CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Ni tơ lỏng20LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa là vật tư hoặc hoá chất dùng trong nghiên cứu hoặc dùng trong y tế. Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên).Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao hàng hóa 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->