Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 19:09:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,812,394,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho các trạm biến áp từ 110kV trở lên (bao gồm tối thiểu có các hạng mục giàn tụ bù, máy cắt). Trong đó, nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm tụ bù có cấp điện áp từ 110kV trở lên và máy cắt tụ có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị đóng cắt 110kV - 05 năm : đối với rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt bộ lựa chọn thời điểm đóng cắt (SCD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật của hãng/nhà sản xuất hoặc đơn vị được ủy quyền chính hãng (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Lắp đặt 40 MVAr tụ bù ngang cấp điện áp 110 kV tại trạm 110 kV E10.2 Vân Đình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (Chi tiết E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Tụ bù 110kV, Máy cắt 170kV- 1250A-31,5 kA/1s, dao cách ly 110kV, Bộ chọn thời điểm đóng cắt máy cắt, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với biến dòng điện 110kV theo quy định yêu cầu kỹ thuật tại Chương V_ E-HSMT. - Biên bản kiểm định cho biến dòng điện 110kV được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Tụ bù 110kV, Máy cắt 170kV- 1250A-31,5 kA/1s, dao cách ly 110kV, bộ chọn thời điểm đóng cắt máy cắt, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban QLDA Lưới điện Hà Nội
Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
Tel. (024)32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn tụ bù 110kV Có dung lượng 40MVAr | Tụ bù 110kV-40MVAr | 1 | Dàn | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 2 | Máy cắt 170kV- 1250A-31,5 kA/1s, 3 pha 3 bộ truyền động, kèm 1 bình khí SF6 nạp lần đầu | 170kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha: DS/1ES- 123kV- 1250A-31,5 kA/1s, 01 tiếp địa, kèm kẹp cực và trụ đỡ | DS/1ES- 123kV- 1250A-31,5 kA/1s, 01 tiếp địa | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 4 | Biến dòng điện 110kV: 1 pha: CT 123kV, tỷ số 200-400-800/1/1/1/1/1A, CCX 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20-10/10/20/20/20VA, kèm kẹp cực | CT 123kV, tỷ số 200-400-800/1/1/1/1/1A, CCX 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20-10/10/20/20/20VA | 3 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 5 | Biến dòng điện không cân bằng 110kV 1 pha: NCT 123kV, tỷ số 5/1A, CCX 5P20-10VA, kèm kẹp cực | NCT 123kV, tỷ số 5/1A, CCX 5P20-10VA | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 6 | Chống sét van 1 pha 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét và kẹp cực | 96kV-10kA | 3 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhất thứ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn tụ bù T101 | Ngăn tụ bù T101 | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ |
| 8 | Bộ điều khiển thời điểm đóng cắt. Bao gồm dịch vụ cấu hình tại trạm sau khi lắp đặt | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 9 | Hợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái F87B tối thiểu cho 6 ngăn | F87B | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ |
| 10 | Bộ thử nghiệm (lắp tại tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV) | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 11 | Phụ kiện con nối, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ cho rơle F87B mới | 1 | trọn gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 12 | Công tơ 3 pha KTS | Công tơ 3 pha KTS | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ |
| 13 | Khối thử nghiệm dòng | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 14 | Khối thử nghiệm áp | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 15 | Phụ kiện con nối, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ cho công tơ lắp đặt mới | 1 | trọn gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ | |
| 16 | Tủ đấu nối trung gian MK | Tủ MK | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần thiết bị nhị thứ |
| 17 | Dây dẫn ACSR-240mm2 | ACSR-240mm2 | 60 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần vật tư nhất thứ |
| 18 | Kẹp cực chữ T bắt 2 dây ACSR 240 | Kẹp T-ACSR 240 mm2 | 3 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần vật tư nhất thứ |
| 19 | Kẹp cực máy cắt 110kV | KC | 6 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần vật tư nhất thứ |
| 20 | Trụ đỡ thiết bị (loại thép tấm tổ hợp) | Trụ đỡ | 2.334,25 | kg | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần vật tư nhất thứ |
| 21 | Dây đồng bọc 120mm2 nối đất làm việc CSV 96kV | 120 mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất |
| 22 | Đầu cốt đồng 120mm2 | ĐC-120mm2 | 12 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất |
| 23 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm | BL | 1 | Lô | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất |
| 24 | Kẹp cố định dây | 1 | Lô | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất | |
| 25 | Cờ tiếp địa mạ kẽm D14, L=3,5m | D14, L = 3,5m | 32 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất |
| 26 | Thép tròn mạ kẽm CT3-D14 | CT3-D14 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần hệ thống nối đất |
| 27 | Cáp nhị thứ | 1 | trọn gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ (Nhà thầu tính toán trọn bộ, chủ đầu tư không chịu phát sinh chi phí nào liên quan đến khối lượng cáp nhị thứ theo thiết kế duyệt) | |
| 28 | Sơ đồ sơ đồ một sợi | 1 | sơ đồ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ | |
| 29 | Sơ đồ sơ đồ phương thức | 1 | sơ đồ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ | |
| 30 | Sơ đồ sơ đồ AC | 1 | sơ đồ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ | |
| 31 | Sơ đồ sơ đồ DC. | 1 | sơ đồ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ | |
| 32 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | 1 | trọn gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ | |
| 33 | Đèn LED pha 100W (lắp trên cột chiếu sáng độc lập) | LED 100W | 2 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 2x2,5 mm2 | 60 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | D25 | 50 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống...) | 1 | lô | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm | |
| 37 | Hộp đựng | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm | |
| 38 | Aptomat MCB-32A-2P | MCB-32A-2P | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 39 | Aptomat MCB-16A-1P | MCB-16A-1P | 4 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 40 | Đèn tuýp LED bóng 18W | LED – 18W | 1 | bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 41 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có cực tiếp đất, lắp âm tường | 220V/16A | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 42 | Công tắc đơn 1 chiều 220V 16A | 220V 16A | 1 | cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 43 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 2x6mm2 | 90 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 44 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 2x2,5mm2 | 30 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 45 | Ống PVC D25 | PVC D25 | 0,9 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 46 | Ống PVC D20 | PVC D20 | 0,2 | 100m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Phần chiếu sáng trạm |
| 47 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | UTP 4P CAT6 | 125 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu SCADA |
| 48 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 10 | đầu | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu SCADA | |
| 49 | Ống xoắn HDPE D32/25 (luồn cáp mạng và cáp quang) | HDPE D32/25 | 125 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu SCADA |
| 50 | Cấu hình, kết nối các thiết bị IEDs mới vào hệ thống máy tính SCADA hiện hữu và máy tính Engineer | 1 | gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu SCADA | |
| 51 | Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, hàng kẹp, đầu cos, băng dính. Dây thít,…) | 1 | gói | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu SCADA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho các trạm biến áp từ 110kV trở lên (bao gồm tối thiểu có các hạng mục giàn tụ bù, máy cắt). Trong đó, nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm tụ bù có cấp điện áp từ 110kV trở lên và máy cắt tụ có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị đóng cắt 110kV - 05 năm : đối với rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt bộ lựa chọn thời điểm đóng cắt (SCD) | 1 | Là chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật của hãng/nhà sản xuất hoặc đơn vị được ủy quyền chính hãng (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi