Gói thầu: Mua vật tư thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng mã số 2022.11.33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng mã số 2022.11.33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 18:24:00 đến ngày 2022-06-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng mã số 2022.11.33 Dự toán chi phí thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng mã số 2022.11.33 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 06/6/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 06/6/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế tạo thân vỏ TL: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6 | 1 | cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi (phôi dạng ống): Đường kính ngoài Ø550, đường kính trong Ø450, dài 3500 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 2 | Thép SUS 304 theo JIS G 4318-1998 | 25 | kg | - Vật liệu: Thép SUS304. Độ bền kéo: 515 MPA. Độ cứng: 92 HRB. Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt - Kích thước vật tư: + Tròn đặc Ø130, dài 190mm + Thanh: 35x35x600 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 3 | Chế tạo đầu thân vỏ TL: Hợp kim nhôm - magie A6061 theo TCVN 5910- 1995 | 60 | cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6: Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Đường kính Ø550, dài 400 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 4 | Chế tạo bích đầu thân vỏ TL: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910- 1995 | 40 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6: Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: Ø350 x150 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 5 | Chế tạo bích lắp cơ cấu phân liệt: Hợp kim nhôm - magie A6061 theo TCVN 5910- 1995 | 26 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6: Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø300x150 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 6 | Gioăng cao su bịt kín bích lắp cơ cấu phân liệt (01 cái từ cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 1 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích mặt cắt gioăng: Ø4 + Đường kính vòng chia gioăng: Ø156 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 7 | Chế tạo 3 giá đỡ chi tiết định vị thân TL: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 24 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: 100x100x800 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 8 | Thép SUS 304 theo, JIS G 4318-1998 | 15 | kg | - Vật liệu: Thép SUS304. Độ bền kéo: 515 MPA. Độ cứng: 92 HRB. Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt. - Kích thước phôi: Ø35x2000 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 9 | Chế tạo bạc lắp giá cụm truyền nổ: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 16 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø180x230 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 10 | Chế tạo giá cụm truyền nổ: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910- 1995 | 22 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: Ø250x160 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 11 | Chế tạo ống bao cụm truyền nổ: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910- 1995 | 10 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: Ø60x1200 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 12 | Thép lò xo loại I, theo ΓOCT 9389-90 | 3 | kg | - Vật liệu: Thép lò xo loại I - Cơ tính của Thép lò xo loại I: + Độ đàn hồi tốt + Khả năng nhiệt luyện tốt - Kích thước phôi: Ø3x12000 - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 13 | Chế tạo vành siết và nắp ống bao cụm truyền nổ: Thép SUS 304, theo JIS G 4318-1998 | 32 | kg | - Vật liệu: Thép SUS304. Độ bền kéo: 515 MPA. Độ cứng: 92 HRB. Độ giãn dài: 40% - Chống mặn - Chống oxy hóa tốt; - Kích thước phôi: Ø160x200 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 14 | Gioăng cao su bịt kín bích lắp cơ cấu phân liệt (01 cái từ cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 1 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích mặt cắt gioăng: Ø4 + Đường kính vòng chia gioăng: Ø156 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn; + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 15 | Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 15 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø55x2000 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 16 | Chế tạo thân ống bao cuộn cảm: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910- 1995 | 31 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: Ø100x1300 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 17 | Chế tạo nắp chặn lò xo cuộn cảm Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 8 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: 400x400x20 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 18 | Chế tạo gối đỡ cuộn cảm 1 và gối đỡ cuộn cảm 2: Thép C20 theo TCVN 1766- 75 | 45 | kg | - Vật liệu: Thép C20 - Cơ tính của Thép C20: + Độ bền kéo đứt (N/mm2): 410 + Giới hạn chảy (N/mm²): 245 + Độ thắt tương đối (%): 25 - Kích thước phôi: Ø95x800 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 19 | Chế tạo lò xo ép cuộn cảm: Thép lò xo loại I theo theo ΓOCT 9389-90 | 5 | kg | - Vật liệu: Thép lò xo loại I - Cơ tính của Thép lò xo loại I: + Độ đàn hồi tốt + Khả năng nhiệt luyện tốt - Kích thước phôi: Ø5x12000 - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 20 | Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 17 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø120x500 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 21 | Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 | 60 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø540x90 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 22 | Gioăng cao su nắp bịt kín thân TL và đầu máy | 2 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích mặt cắt gioăng: Ø4 + Đường kính vòng chia gioăng: Ø490,5 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn; + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 23 | Gioăng cao su bịt lỗ rót thuốc nổ | 1 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích trong gioăng: Ø232 + Đường kính ngoài gioăng: Ø273 + Độ dày gioăng: 3,5 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 24 | Chế tạo thân phao vớt thân TL tập: Hợp kim nhôm - magie A6061, theo TCVN 5910-1995 ( phôi đặt đạt KT Ø550/Ø450x1000) | 1 | cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Đường kính ngoài Ø550, đường kính trong Ø450, dài 1000 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 25 | Chế tạo đầu phao vớt thân thủy lôi tập: Hợp kim nhôm - magie A6061 theo TCVN 5910-1995 | 52 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt - Chịu mặn tốt - Kích thước phôi: Ø540x80 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 26 | Chế tạo đuôi phao vớt thân TL tập: Hợp kim nhôm - magie A6061 theo TCVN 5910-1995 | 52 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: Ø540x80 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 27 | Gioăng cao su bịt kín thân phao vớt với đầu máy TL tập (02 cái từ cao su kỹ thuật độ cứng 50 đến 60 shore A) | 2 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích mặt cắt gioăng: Ø5 + Đường kính vòng chia gioăng: Ø490,5 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn; + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 28 | Chế tạo lò xo giảm giật phao vớt TL tập: Thép lò xo loại I theo ΓOCT 9389-90 | 15 | kg | - Vật liệu: Thép lò xo loại I - Cơ tính của Thép lò xo loại I: + Độ đàn hồi tốt + Khả năng nhiệt luyện tốt - Kích thước phôi: Ø9-Ø10 đặc - Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 29 | Chế tạo cơ cấu giảm giật phao vớt, bạc chặn lò xo giảm giật,: Thép 45, 40X theo TCVN 1766-75 | 45 | kg | - Vật liệu: Thép 45 - Cơ tính của Thép 45: + Giới hạn chảy (kG/mm²): 36 + Độ bền kéo (kG/mm²): 61 + Độ giãn dài tương đối (%): 16 + Độ thắt tương đối (%): 40 + Độ dai va đập (kG/cm²): 5 + Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229 + Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197 - Độ cứng HRC: 23; - Kích thước phôi: Ø90x300 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 30 | Thép áp lực SCH80S | 500 | kg | - Vật liệu: SCH80S - Độ bền cao; - Kích thước: 3200x2500x8 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 31 | Thép 9XC | 270 | kg | - Vật liệu: Thép 9XC - Cơ tính của Thép 9XC: + Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400 + Giới hạn chảy (N/mm²): 245 + Độ giãn dài tương đối (%): 28 - Có tính tôi thấu và độ cứng cao - Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt. - Xuất xứ: Châu Á - Kích thước:2500x1400x10 | ||
| 32 | Hệ thống van xả chịu áp lực | 2 | cái | - Đường kính van: DN20 - Áp suất làm việc: 20 atm - Nhiệt độ làm việc định mức: 120 độ C - Môi trường làm việc: nước, hơi nóng - Chất liệu van: Gang - Kiểu nối lắp: Dạng mặt bích - Xuất sứ: Nga | ||
| 33 | Van an toàn áp lực 20 atm | 1 | cái | - Đường kính van: DN20 - Áp suất làm việc: 20 atm - Nhiệt độ làm việc định mức: 120 độ C - Môi trường làm việc: nước, hơi nóng - Chất liệu van: Ggang - Kiểu nối lắp: Dạng mặt bích - Xuất sứ: Nga | ||
| 34 | Đồng hồ đo áp suất, làm việc 20atm | 1 | cái | - Chất liệu Thép không gỉ - Khối lượng 0.2 kg - Đường kính YN20 (20 mm) : Ren lắp : tiêu chuẩn 1/4"(13/14 mm) - Áp suất làm việc 0~20atm - Nhiệt độ làm việc -5~55 °C - Xuất xứ: Nga | ||
| 35 | Gioăng cao su bịt kín (Cao su kỹ thuật) | 6 | cái | - Vật liệu: Cao su ПMБ - Kích thước: + Đường kích trong gioăng: Ø600 + Đường kính ngoài gioăng: Ø700 + Độ dày gioăng: 5 - Yêu cầu: + Chịu dầu, chịu mặn; + Khả năng đàn hồi tốt + Bền với nhiệt + Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 36 | Bơm áp lực | 1 | cái | - Điện áp: 220V/ 50Hz - Công suất: 250W - Áp lực tối đa: 60KG ~ 6.0 Mpa - Dung tích bình chứa: 7.4L - Lưu lượng: 3L/P ~ 180L/H - Trọng lượng: 12.5kg/ 15kg (Cả thùng) - Xuất xứ: Nga | ||
| 37 | Hệ thống ống áp lực + đầu nối | 10 | m | - Chất liệu: Cao su - Kích thước: 13x21,5mm - Dài: 10m - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 38 | Thép 9XC | 450 | kg | - Vật liệu: Thép 9XC - Cơ tính của Thép 9XC: + Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400 + Giới hạn chảy (N/mm²): 245 + Độ giãn dài tương đối (%): 28 - Có tính tôi thấu và độ cứng cao - Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt. - Xuất xứ: Châu Á - Kích thước: Ø90x9000 | ||
| 39 | Thép 40, 40X, 45 | 200 | kg | - Vật liệu: Thép 45 - Cơ tính của Thép 45: + Giới hạn chảy (kG/mm²): 36 + Độ bền kéo (kG/mm²): 61 + Độ giãn dài tương đối (%): 16 + Độ thắt tương đối (%): 40 + Độ dai va đập (kG/cm²): 5 + Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229 + Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197 - Độ cứng HRC: 23 - Xuất xứ: Châu Á - Kích thước: Ø65x7000 | ||
| 40 | Nhôm chế tạo khuôn đúc | 75 | kg | - Vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6. Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C. Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K. Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa. Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa. Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa. Độ cứng: 95 HB - Tính hàn tốt; - Chịu mặn tốt; - Kích thước phôi: 300x300x300 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 41 | Thép SKD 11 | 300 | kg | - Vật liệu: Thép SKD11 - Cơ tính của Thép 45: + Độ cứng HRC: 58-60HRC + Khả năng thấm tôi tốt. - Kích thước phôi: Ø75x8000 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 42 | Thép CT3 | 150 | kg | - Vật liệu: Thép CT3 - Cơ tính của Thép 45: + Độ giãn dài tương đối (%): 26Max + Độ bền kéo (MPa): 373-481 + Độ bền chảy (MPa): 245 max - Kích thước: 1500x1600x8 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 43 | Que hàn | 30 | kg | - Đường kính: 2,6mm - Chiều dài: 350mm - Thành phần: + Cacbon: 0,05% + Silic: 0,27% + Mangan: 0,35% + Phốt pho: 0,016% + Lưu huỳnh: 0,006% - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 44 | Đá mài Ф125 NRT | 100 | viên | - Thương hiệu: NRT - Xuất xứ: Nhật Bản - Kích thước: Ф125 | ||
| 45 | Đá cắt Ф125 NRT | 55 | viên | - Thương hiệu: NRT - Xuất xứ: Nhật Bản - Kích thước: Ф125 | ||
| 46 | Đá cắt Φ355 NRT | 14 | viên | - Thương hiệu: NRT - Xuất xứ: Nhật Bản - Kích thước: Ф355 | ||
| 47 | Đá mài thô Ф300x32x32 | 10 | viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm - Đường kính ngoài: 300mm - Đường kính lỗ trong: 32mm - Chiều dày đá: 32mm - Độ hạt thô: WA60 | ||
| 48 | Đá mài tinh Ф300x32x32 | 10 | viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm - Đường kính ngoài: 300mm - Đường kính lỗ trong: 32mm - Chiều dày đá: 32mm - Độ hạt: GC120 mài tinh | ||
| 49 | Dao tiện 90: 20x20 | 16 | cái | - Dao tiện 900 - Kích thước cán: 20x20 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 50 | Dao tiện 90: 16x16 | 18 | cái | - Dao tiện 900 - Kích thước cán: 16x16 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 51 | Dao tiện 60: 16x16 | 21 | cái | - Dao tiện 600 - Kích thước cán: 16x16 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 52 | Dao ren ngoài 16x16 | 22 | cái | - Dao tiện ren ngoài - Kích thước cán: 16x16 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 53 | Dao ren ngoài 20x20 | 21 | cái | - Dao tiện ren ngoài - Kích thước cán: 20x20 - Chiều dài cán: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 54 | Dao ren trong 20x20 | 21 | cái | - Dao tiện ren trong - Kích thước cán: 20x20 - Chiều dài cán: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 55 | Dao ren trong 16x16 | 15 | cái | - Dao tiện ren trong - Kích thước cán: 16x16 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 56 | Dao móc lỗ thân 20 | 15 | cái | - Dao móc lỗ - Kích thước cán: 20x20 - Chiều dài cán: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 57 | Dao móc lỗ thân 16 | 15 | cái | - Dao móc lỗ - Kích thước cán: 16x16 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 58 | Dao cắt 20x20 | 23 | cái | - Dao cắt - Kích thước cán: 20x20 - Chiều dài cán: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 59 | Dao thép gió 3x140 | 15 | cái | - Dao thép gió - Kích thước cán: 3x20 - Chiều dài cán: 140mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 60 | Dao thép gió 4x180 | 16 | cái | - Dao thép gió - Kích thước cán: 4x20 - Chiều dài cán: 180mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 61 | Dao móc ren 8 SG | 14 | cái | - Dao móc ren - Kích thước cán: 10x10 - Chiều dài cán: 125mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 62 | Dao móc ren 6 SG | 15 | cái | - Dao móc ren - Kích thước cán: 10x10 - Chiều dài cán: 100mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 63 | Mũi khoan tâm 2,5 HSS | 20 | cái | - Mũi khoan tâm - Kích thước: dài 50mm, đường kính mũi khoan: 2,5mm. - Đường kính thân: 6mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 64 | Mũi khoan tâm 4 HSS | 20 | cái | - Mũi khoan tâm - Kích thước: dài 66mm, đường kính mũi khoan: 4mm. - Đường kính thân: 10mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 65 | Dao phay ngón 2 HX | 25 | cái | - Dao phay ngón - Đường kính dao: 2m - Chiều dài: 50mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 66 | Dao phay ngón 4 HX | 25 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 50mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 67 | Dao phay ngón 6 HX | 15 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 65mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 68 | Dao phay ngón 8 HX | 15 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 63mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 69 | Dao phay ngón 10 HX | 12 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 72mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 70 | Dao phay ngón 12 HX | 15 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 83mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 71 | Dao phay ngón 14 HX | 12 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 83mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 72 | Dao phay ngón 16 HX | 14 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 92mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 73 | Dao phay ngón 18 HX | 12 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 95mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 74 | Dao phay ngón 20 HX | 15 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 110mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 75 | Dao phay ngón 22 HX | 12 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 110mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 76 | Dao phay ngón 25 HX | 12 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 77 | Dao phay ngón 26 HX | 10 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 120mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 78 | Dao phay ngón 30 HX | 4 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 125mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 79 | Dao phay ngón 40 HX | 3 | cái | - Dao phay ngón - Chiều dài: 188mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 80 | Mũi khoan 2,5 HSS | 32 | cái | - Kích thước: dài 57mm, đường kính mũi khoan: 2,5mm. - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 81 | Mũi khoan 3 HSS | 32 | cái | - Kích thước: dài 61mm, đường kính mũi khoan: 3mm. - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 82 | Mũi khoan 4 HSS | 30 | cái | - Kích thước: dài 75mm, đường kính mũi khoan: 4mm. - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 83 | Mũi khoan 23,5 HSS | 2 | cái | - Kích thước: dài 150mm, đường kính mũi khoan: 23,5mm. - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 84 | Phao cho người làm nhiệm vụ | 40 | bộ | - Chất liệu: vải Polyeste, Xốp Foam, Chỉ may: 100% nilon. - Màu sắc: Đỏ cam - Kích thước: Size 6 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 85 | Phao đánh dấu luồng thả | 40 | Bộ | - Hình dáng: hình tháp lưới. - Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ. - Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp morse chữ “A” chu kỳ 6s. - Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ. | ||
| 86 | Gỗ kê chèn TL | 2 | m3 | - Gỗ thông - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 87 | Ma ní, dây cáp chằng các loại | 10 | bộ | - Ma ní: DAI CHANG, thân thép hợp kim cao cấp, loại chốt: Chốt vặn ren, tải trọng: 3.5 tấn - Cáp thép, đường kính 6mm x dài 3m, tải trọng (SWL): 3,5 tấn. Cáp: mạ, xuất xứ : Châu Á | ||
| 88 | Cáp vớt TL | 250 | m | - Đường kính: 10mm - Dài 250m - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 89 | Ru lô quấn cáp vớt thân TL tập | 3 | bộ | - Đường kính ngoài: 450mm - Đường kính ngoài: 340mm - Mặt cắt ngang: 160mm | ||
| 90 | Dây ni lông Ø10 | 500 | m | - Đường kính: 10mm - Dài 500m - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 91 | Đinh thuyền | 10 | kg | - Chiều dài: 63mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 92 | Dây thép Ø4 Chằng buộc vận chuyển | 25 | kg | - Đường kính: 4mm - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 93 | Bạt che TL | 1 | cái | - Kích thước: 7x7m - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 94 | Dao móc ren 10 SG | 15 | cái | - Dao móc ren - Kích thước cán: 10x10 - Chiều dài cán: 80mm - Xuất xứ: Châu Á |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Đại học, cao đẳng chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi