Gói thầu: Nguyên, nhiên vật liệu, vật tư, phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên, nhiên vật liệu, vật tư, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:51:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,242,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh học nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên, nhiên vật liệu, vật tư, phụ tùng Nguyên, nhiên vật liệu, vật tư, phụ tùng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuột | 320 | con | Chủng Swiss Albino, cả hai giới, khỏe mạnh, trọng lượng 20 ± 2 g.Động vật thí nghiệm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 2 | Thức ăn chuột | 15 | bao | Dành riêng cho chủng Swiss Albino, theo tiêu chuẩn của Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 3 | Endoxan® (Cyclophosphamide) | 4 | hộp | Hợp chất chính là Cyclophosphamide. Sử dụng trong điều trị ung thư. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 4 | Paracetamol | 2 | hộp | Dạng viên nén. Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 5 | Ethanol | 1 | chai | Dạng dung dịch. Thích hợp cho lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 6 | nước muối sinh lý | 5 | chai 500ml | Natriclorid 0,9%, dạng dung dịch. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 7 | Folin-Ciocalteu | 1 | chai | Dạng lỏng, màu vàng, 1,9 - 2,1N. Sản phẩm sử dụng làm thuốc thử trong lĩnh vực sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 8 | Na2CO3 | 1 | chai | Dạng bột, khan, 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 9 | Phloroglucinol | 1 | 1 | Dạng bột, ≥ 99,0%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 10 | Curcumol | 2 | lọ | Dạng bột, ≥ 90%. Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 11 | Cột C18 | 1 | cột | Kiểu cột chuyên phân tích, cột được làm bằng thép không gỉ.Nhồi Silica gel 3 hoặc 5 µm, kích thước 4,6x150 mm, diện tích bề mặt 350 m2/g, kích thước lỗ 100 Å (10 nm), thể tích lỗ 0,85 mL/g, bonded phase: Cyanopropyl Groups, pH 2-7,5.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 12 | Acetonitrile | 4 | Chai 1 lit | Dạng dung dịch, trong suốt ≥ 99.9%. Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa, HPLC.Bảo quản 2-30oC.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0,22 μm, đường kính 25 mm, hộp 100 cái.Sản phẩm sử dụng cho SHPT, tế bào, HPLC.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 14 | Găng tay | 10 | Hộp | Găng tay y tế, sản phẩm là cao su chưa tiệt trùng, màu trắng, không bột, không gây kích ứng da.Sản phẩm sử dụng trong phạm vi phòng thí nghiệm.Đóng gói: 100 cái/hộp.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 15 | Củ Ngải trắng | 1 | tấn | Loài Curcuma aromatic, dạng tươi, nguyên củ, khô ráo, không bị hư hại. | ||
| 16 | Cellulose vi tinh thể | 7,5 | thùng | Tinh thể, màu trắng, không mùi. Sử dụng làm chất nhũ hóa, chất ổn định, chống tróc và phân tán. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 17 | Lactose | 7,5 | bao | Dạng rắn, màu trắng, dễ hào tan trong nước, mùi thơm, vị ngọt.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 18 | PVP K30 (Polyvinylpyrrolidone K30) | 5 | bao | Dạng bột mịn, không mùi, màu trắng. Thích hợp sử dụng làm chất kết dính, chất ổn đinh, phân tán. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 19 | Sodium Croscarmellose | 15 | chai | Bột màu trắng ngà, không mùi, thích hợp sử dụng trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 20 | Sodium starch glycolatgmae | 7,5 | kg | Dạng bột, rất mịn, trắng hoặc trắng ngà, không mùi hoặc ít mùi vị, hầu như không tan trong nước. Thích hợp sử dụng trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 21 | Magnesium stearate | 3,75 | bao | Dạng bột, siêu mịn, màu trắng sáng. Thích hợp sử dụng trong lĩnh vực dược phẩm.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. | ||
| 22 | Aerosil | 15 | bao | Dạng bột, rất nhẹ, sáng, màu trắng xanh, không mùi, không vị. pH: 3.8 - 4.2 (4% w/v). Thích hợp sử dụng trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | ||
| 23 | Cồn | 487,5 | lit | Dạng lỏng, trong suốt, ≥ 99,5%.Sản phẩm sử dụng cho sinh hóa.Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ phòng.Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi