Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật chất bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất, đồng bộ VKTBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K63/BTL HÓA HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật chất bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất, đồng bộ VKTBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 07:34:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư phiếu bảo hành đồng thời có trách nhiệm thực hiện bảo hành thiết bị trong thời hạn theo qui định tại Điều này. Nội dung bảo hành bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế những hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi máy móc, thiết bị vận hành, khai thác, sử dụng không bình thường mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong việc thực hiện hợp đồng bằng chi phí của Nhà thầu. Chủ đầu tư kiểm tra tình trạng thiết bị trong quá trình vận hành, khai thác, phát hiện hư hỏng và yêu cầu nhà thầu sửa chữa, khắc phục sai sót. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 12 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K63/BTL HÓA HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật chất bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất, đồng bộ VKTBKT mua sắm vật chất bảo đảm kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: CO/CQ với hàng nhập khẩu, phiếu kiểm tra, xuất xưởng với hàng sản xuất trong nước; giấy tờ kiểm định chất lượng liên quan hoặc tương đương với thông tin sản phẩm đã cung cấp. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa tại vị trí tập kết của dự án. - Giá chào bán hàng hóa đã bao gồm Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thử nghiệm hướng dẫn sử dụng, vận hành. Lưu ý: Giá trên đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng (nếu là đại lý ủy quyền); - Cam kết sản phẩm không phải là hàng giả, hàng nhái; Nhà thầu phải có có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực, còn hiệu lực khi tiến hành thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K63 - Binh chủng Hóa học
.Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình
Điện thoại: 02183. 874.347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K63 - Binh chủng Hóa học .Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Điện thoại: 02183. 874.347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hành chính - Hậu cần/Kho K63 Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Điện thoại: 02183. 874.347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế Hoạch-Kho K63 ( Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình). Điện thoại: 02183. 874.347 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ bảo quản MN1 | MN1 | 230 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy kim loại | Nhà thầu chịu trách nhiệm kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa, vật tư bằng các thiết bị đo, thí nghiệm của nhà thầu để chứng minh chất lượng sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật dưới sự giám sát của bên mời thầu trước khi đưa vào sử dụng. |
| 2 | Mỡ chì | MCbq | 150 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy kim loại | nt |
| 3 | Mỡ bảo quản PVK | PVK | 150 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy kim loại | nt |
| 4 | Dầu K17 | K17 | 300 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy kim loại | nt |
| 5 | Chất tẩm phủ (A0-1) | A0-1 | 350 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy nhựa | nt |
| 6 | Bột talc | Talc | 80 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng bao: 20kg/bao | nt |
| 7 | Paraphin | Par | 120 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng bao: 20kg/bao | |
| 8 | Cồn công nghiệp | CCN | 100 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy nhựa | |
| 9 | Bán mặt nạ phòng hô hấp | MNhh | 14 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | |
| 10 | Than hoạt tính | THt | 100 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng bao: 20kg/bao | |
| 11 | Silicagel | Sil | 200 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng bao: 20kg/bao | |
| 12 | Dao dọc giấy | DDg | 7 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 13 | Giấy tẩm chất ức chế bay hơi | Gtuc | 150 | m | Hàng mới, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển, bốc xếp. | |
| 14 | Giấy chống ẩm paraphin | GCa | 180 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 15 | Xà phòng Omo | XpO | 26 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 16 | Dây gai | Dg | 16 | Cuộn | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 17 | Kính bảo hộ Đài Loan | KĐL | 20 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 18 | Găng tay 3M Malaysia | GT3M | 80 | Đôi | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 19 | Vải bảo quản | VBq | 648 | Mét | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 20 | Giầy vải bảo hộ | GBh | 20 | Đôi | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 21 | Băng dính trắng to | BDt | 38 | Cuộn | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 22 | Giẻ lau coton | GCt | 68 | Kg | Đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển, bốc xếp. | |
| 23 | Quần áo bảo hộ kaki N. Định | QANd | 16 | Bộ | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 24 | Sọt đựng rác 30L | S30l | 8 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 25 | Gàu hót rác cán dài | GCd | 10 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 26 | Chổi chít | CCh | 25 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 27 | Chổi cọ | ChC | 20 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 28 | Ma tit vàng ATM 1kg/hộp | MATM | 18 | Hộp | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 29 | Dao bả ma tit | DBm | 12 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 30 | Ma tit dẻo | MTd | 5 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 31 | Sơn vàng Epoxy | SVEp | 30 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 32 | Sơn trắng Gecmani 2K | SG2k | 20 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 33 | Sơn chống gỉ Epoxy | SGEp | 270 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 34 | Sơn đỏ Loster | SDLo | 85 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 35 | Sơn đen Indu | SDId | 270 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 36 | Sơn nhũ Thái | SNTh | 172 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 37 | Sơn cỏ úa Indu | SCou | 355 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 38 | Dầu bóng pulin | DBpl | 90 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 39 | Dung môi pha sơn | DMs | 95 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, được đóng trong phuy nhựa | |
| 40 | Chổi sơn 3" TC | CS3" | 60 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 41 | Chổi sơn 5" TC | CS5" | 80 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 42 | Súng phun sơn YT2351 | YT2351 | 2 | Bộ | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 43 | Dây dẫn khí nén f10 HQ | DKn10 | 2 | Cuộn | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 44 | Dầu máy nén khí Shell | DNkS | 18 | Lít | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 45 | Bàn chải máy | BCMa | 300 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 46 | Giấy giáp Nhật | GGNh | 450 | Tờ | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 47 | Giấy giáp thô (HQ) khổ 15cm | GTh15 | 48 | Mét | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 48 | Vải ráp tròn D150 | GTr150 | 350 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 49 | Bàn chà dính | BCDi | 50 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 50 | Đá mài D100 Makita | Dm100M | 60 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 51 | Đá cắt kim loại D100 Makita | DCk100 | 160 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 52 | Đá cắt kim loại D355 Boss | Ck100B | 18 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 53 | Bột mài rà 50gr | Br50 | 12 | Hộp | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 54 | Thép tấm 1,2ly | TTa1,2 | 12 | m2 | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 55 | Can sắt 20L | CS20 | 10 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 56 | Đầu nối đôi D25 kim loại | DN25k | 2 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 57 | Clê 70 | Cl70 | 2 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 58 | Clê 50x55 | Cl50x55 | 4 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 59 | Clê 41x46 | Cl41x46 | 4 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 60 | Clê 32x36 | Cl32x36 | 4 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 61 | Clê 27x30 | Cl27x30 | 2 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 62 | Clê 17x19 | Cl17x19 | 4 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 63 | Clê 14x17 | Cl14x17 | 4 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 64 | Tuýp 17x19 | Tu17x19 | 2 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 65 | Ống cao su bố dù ɸ10x20m | Ocd10/20 | 16 | ống | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 66 | Ống cao su bố dù ɸ25x20m | Ocd25/20 | 7 | ống | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 67 | Ống cao su bố dù ɸ25x10m | Ocd25/10 | 10 | ống | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 68 | Ống cao su bố dù, cốt lò xo ɸ50x4,6m | Ols50/4,6 | 3 | ống | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 69 | Khay tôn | KHTo | 12 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 70 | Bìa amiăng 5ly (1,3x1,3)m | BIAm5 | 5 | Tấm | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 71 | Bìa amiăng 1ly (1,3x1,3)m | BIAm1 | 4 | Tấm | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 72 | Bìa amiăng 2ly (1,3x1,3)m | BIAm2 | 8 | Tấm | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 73 | Dây cs amiang 10x10 | DCS10 | 62 | Mét | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 74 | Màng PE khổ 0,3m | MPE0,3 | 40 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 75 | Màng PE khổ 0,4m | MPE0,4 | 35 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 76 | Màng PE khổ 0,6m | MPE0,6 | 150 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 77 | Màng PE khổ 0,8m | MPE0,8 | 100 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 78 | Màng nhôm phức hợp | MaAl | 200 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 79 | Túi PVC 1,0x1,4m | Tu1x1,4 | 774 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 80 | Bạt gai | BAGa | 92 | m2 | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | |
| 81 | Bạt che hàng | BCHh | 240 | m2 | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư phiếu bảo hành đồng thời có trách nhiệm thực hiện bảo hành thiết bị trong thời hạn theo qui định tại Điều này. Nội dung bảo hành bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế những hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi máy móc, thiết bị vận hành, khai thác, sử dụng không bình thường mà do lỗi của nhà thầu gây ra trong việc thực hiện hợp đồng bằng chi phí của Nhà thầu. Chủ đầu tư kiểm tra tình trạng thiết bị trong quá trình vận hành, khai thác, phát hiện hư hỏng và yêu cầu nhà thầu sửa chữa, khắc phục sai sót. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 12 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các lỗi này. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng trưởng | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi