Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống phòng họp hội nghị truyền hình tại hội trường Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống phòng họp hội nghị truyền hình tại hội trường Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 07:04:00 đến ngày 2022-06-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,257,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị phòng họp trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống phòng họp hội nghị truyền hình tại hội trường Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Tuyên Quang Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh Tuyên Quang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 4 năm 2018, 2019, 2020 và 2021, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu từ năm 2018, 2019, 2020 và 2021 - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; trong đó chỉ rõ ký mã hiệu, xuất xứ và thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Hàng hóa cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị và hàng hóa mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh thiết bị đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật; bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh Tuyên Quang - Ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh Tuyên Quang - Ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giá đỡ thiết bị cố định | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Màn hình tivi hiển thị 70 inch | 4 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình tivi hiển thị 55 inch | 2 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá treo tivi bắt tường 55-70inch | 6 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 2 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dây HDMI 2m | 3 | Dây | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây HDMI 10m | 3 | Dây | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây HDMI 20m | 3 | Dây | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp Audio 25M | 1 | Dây | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ Capture chuyển đổi hình ảnh | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ đầu cuối hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro chủ tọa cần dài | 3 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Micro đại biểu cần dài | 24 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây nối dài micro 10m | 3 | cái | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Micro không dây cầm tay | 2 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ thu Micro không dây | 2 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chân đế micro để bàn | 2 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đỡ tivi và thiết bị HNTH | 1 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phần mềm phòng họp không giấy phục vụ đại biểu họp trực tuyến | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện, lắp đặt, cài đặt hệ thống âm thanh, hình ảnh, hội nghị truyền hình | 1 | gói | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ phát wifi chuyên dụng phòng họp | 3 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chuyển mạch cấp nguồn POE cho wifi | 1 | bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây mạng Cat 6 ngoài trời | 100 | mét | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây mạng Cat 6 trong nhà | 100 | mét | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện, lắp đặt, cài đặt hệ thống mạng | 1 | gói | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Màn hình led full color | 7,2 | m2 | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Mạch điều khiển màn hình led HD | 11 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nguồn led | 22 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ xử lý hình ảnh cho màn hình led | 1 | chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phụ kiện và lắp đặt màn hình led | 1 | gói | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Trải thảm sàn sân khấu, hội trường & phòng chờ | 220 | m2 | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn họp trực tuyến | 30 | md | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế phòng họp trực tuyến | 35 | cái | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị phòng họp trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. + Có cam kết tối đa trong vòng 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý nhanh nhất. + Có cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi