Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật chất bảo đảm kỹ thuật nhà kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K63/BTL HÓA HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm vật chất bảo đảm kỹ thuật nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 06:53:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K63/BTL HÓA HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm vật chất bảo đảm kỹ thuật nhà kho mua sắm vật chất bảo đảm kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa và các phụ kiện kèm theo còn mới (sản xuất từ năm 2021 trở lại đây). - Hàng hóa phải có tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng; - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc giấy cam kết cung cấp hàng hóa hợp pháp nếu nhà thầu được trúng thầu; - Nhà thầu phải trình tất cả các giấy tờ có liên quan đến hàng hóa và các phụ kiện kèm theo trước khi tập kết hàng hóa. Thiết bị và các phụ kiện kèm theo đến nơi tập kết hàng hóa không có giấy tờ liên quan nói trên, không đúng xuất xứ thì Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận và sẽ trả lại cho nhà thầu. Khi đó nhà thầu phải bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa tại vị trí tập kết của dự án. - Giá chào bán hàng hóa đã bao gồm Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thử nghiệm hướng dẫn sử dụng, vận hành. Lưu ý: Giá trên đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng (nếu là đại lý ủy quyền); - Cam kết sản phẩm không phải là hàng giả, hàng nhái; Nhà thầu phải có có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực, còn hiệu lực khi tiến hành thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K63 - Binh chủng Hóa học
Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình
Điện thoại: 02183. 874.347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K63 - Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Điện thoại: 02183. 874.347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hành chính - Hậu cần/Kho K63 Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Điện thoại: 02183. 874.347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/Kho K63 - Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Điện thoại: 02183. 874.347 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn LD xanh rêu dày 0,42 ly | TXR0,42 | 820 | m2 | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | Nhà thầu chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, vật tư bằng các thiết bị đo kiểm của nhà thầu để chứng minh chất lượng sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật dưới sự giám sát của bên mời thầu trước khi đưa vào sử dụng. |
| 2 | Úp nóc, úp sườn khổ tôn 600, dày 0,42 | UNS0,42 | 86 | m | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 3 | Thép L63x5 | THL63.5 | 6.748 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 4 | Thép tấm | THAT | 275 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 5 | Đinh vít 5 | DVI5 | 25 | Túi | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 6 | Đinh vít 7 | DVI7 | 10 | Túi | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 7 | Đầu bắn vít | DBVi | 20 | C | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 8 | Que hàn 2,5ly (2,5Kg/hộp) | QEH2,5 | 26 | Hộp | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 9 | Chống tốc | CHTo | 1.740 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 10 | Bàn chải máy | BACm | 244 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 11 | Keo silicol | KESi | 24 | Lọ | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 12 | Chổi sơn 5" TC | CHS5 | 25 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 13 | Gạch chỉ A1 (KT: 220x110x65) | GCA1 | 4.540 | viên | Hàng mới, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển, bốc xếp. | nt |
| 14 | Xi măng PC30 Bỉm Sơn | XBUP30 | 3,8 | tấn | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 15 | Lập là 40x4 | LAL40 | 684 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 16 | Thép D10 | THD10 | 517 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 17 | Thép D110x4 | TH110.4 | 480 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 18 | Thép D90x3 | THE90.3 | 372 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 19 | Thép D76x3 | THE76.3 | 266 | kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 20 | Sơn chống gỉ Epoxy | SCGep | 273 | Kg | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
| 21 | Đá mài D100 Makita | DM100M | 22 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 22 | Đá cắt kim loại D100 Makita | DC100M | 62 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 23 | Đá cắt kim loại D355 Boss | DC355B | 14 | Cái | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt, đóng gói phù hợp với điều kiện vận chuyển | nt |
| 24 | Cổng chào | CONCh | 1 | Bộ | Hàng sản xuất 2021 trở lại, chất lượng tốt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng trưởng | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi