Gói thầu: Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220588075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220588072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 00:21:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,388,552,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,275,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.082828407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT Chương I. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa dự thầu theo CDNT 5.3. - Bảng kê khai các thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại CDNT 5.3 Chương này và theo mẫu của Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT. - Hàng hóa mẫu theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp. - Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chi tiết đính kèm tại Chương II file khác |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; - Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại phụ lục của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). - Trong quá trình thực hiện hợp đồng, tại thời điểm phát sinh nhu cầu mua & bán nếu giá kê khai được điều chỉnh lại thấp hơn giá trúng thầu thì nhà thầu cam kết thông báo điều chỉnh giảm giá bằng văn bản đến phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện và hai bên thống nhất ký kết phụ lục điều chỉnh giảm giá. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.275.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu Điện - Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. - Điện thoại liên hệ: 024.36408648 - Fax liên hệ: 024.36408649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GLUC HK Gen.3, 800Tests, cobas c, Int. | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | HbA1c TQ haemolyzing rgt, cobas c | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | UREAL, 500Tests, cobas c, Integra | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | UA Gen.2, 400Tests, cobas c, Integra | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | CHOL HiCo Gen.2, 400Tests, cobas c, Int. | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | TRIGL, 250Tests, cobas c, Integra | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | BIL-D Gen.2, 350Tests cobas c, Integra | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | ASTL, 500Tests, cobas c, Integra | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | ALTL, 500Tests, cobas c, Integra | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | AMYL Gen.2, 300Tests, cobas c, Integra | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | CK 200 Tests, cobas c/Integra | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | GGT Gen.2, 400Tests, cobas c, Integra | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cfas 12x3ML | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml | 11 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml | 11 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | PreciControl HBA1c Norm | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cfas Lipids 3x1ML | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cfas CK.MB 3x1ML | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cfas Proteins | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | ISE Diluent Gen.2, cobas c, Hitachi | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Activator for cobas c,Integra,c111 | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | NaOH-D, cobas c | 34 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | NACl 9% Dil, cobas c | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | HALOGEN LAMP | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | AFP Elecsys cobas e 100 V1.1 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | AFP G2 CS Elecsys V2.1 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | CEA Elecsys cobas e 100 | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | CEA CS Elecsys V2 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Total PSA Elecsys cobas e 100 | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Total PSA G2 CS Elecsys | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | CA 125 G2 Elecsys cobas e 100 | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | CA 125 G2 CS G2 Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100 | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | CA 15-3 G2 CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | CA 19-9 Elecsys cobas e 100 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | CA 19-9 CS Elecsys | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | CA 72-4 Elecsys cobas e 100 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | CA 72-4 CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100 | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Cyfra 21-1 CS Elecsys V2 | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | PreciControl TM Elecsys | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | SCC Elecsys cobas e 100 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | SCC CS Elecsys | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | PreciControl LC Elecsys cobas e | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Troponin T hs Elecsys cobas e 200 | 21 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Troponin T hs CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Troponin PC Elecsys | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | proBNP G2 Elecsys cobas e 100 | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | proBNP G2 CS Elecsys | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | PreciControl Cardiac G2 Elecsys V4 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | TSH Elecsys cobas e 200 V2 | 9 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | TSH CS Elecsys V3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | FT3 Elecsys G3 cobas e 200 | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | FT3 G3 CS Elecsys | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | FT4 G3 Elecsys cobas e 200 | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | FT4 G3 CS Elecsys | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2 | 130 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | FSH Elecsys cobas e 100 | 75 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | LH Elecsys cobas e 100 | 109 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | LH G2 CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.1 | 76 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Prolactin G2 CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Estradiol G3 Elecsys cobas e 100 | 121 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Progesterone G3 Elecsys cobas e 100 | 109 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Testosterone G2 Elecsys cobas e 100 | 76 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.1 | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Cortisol G2 Elecsys cobas e 100 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Cortisol G2 CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | PAPP-A Elecsys cobas e 100 | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | PAPP-A CS Elecsys | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Free HCGbeta Elecsys cobas e 100 | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Free HCGbeta CS Elecsys | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | PreciControl MC Elecsys | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | HBsAg G2 Elecsys cobas e 100 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | HBsAg G2 PC Elecsys | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | CMV IgM Elecsys cobas e 100 | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | CMV IgM PC Elecsys | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | PCT Brahms Elecsys cobas e 100 | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Universal Diluent 2x16ml Elecsys,cobas e | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Sys Wash Elecsys,cobas e | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | CleanCell Elecsys,cobas e | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | ProCell Elecsys,cobas e | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | ASSAY TIP ELECSYS 2010/cobas e411 | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | ASSAY CUP ELECSYS2010/cobas e411 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | ASSAY TIP/CUP E170 | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | CLEAN-CELL M 2*2 L ELEC 2x2 L | 38 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | PRECLEAN M (5 x 600 ml) | 48 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | PROCELL M 2*2 L ELEC (2x2 L) | 52 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | CREAJ Gen.2, 700Test, cobas c, Integra | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | CRP LX, 250Tests, cobas c, Integra | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Diluent Hepatitis A Elecsys,cobas e | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.082828407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi