Gói thầu: Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220588075-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện
Số hiệu KHLCNT 20220588072
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 00:21:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,388,552,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,275,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.082828407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện
Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động tại khoa Xét nghiệm Bệnh viện Bưu điện
6 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT Chương I. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa dự thầu theo CDNT 5.3. - Bảng kê khai các thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại CDNT 5.3 Chương này và theo mẫu của Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT. - Hàng hóa mẫu theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp. - Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chi tiết đính kèm tại Chương II file khác
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; - Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại phụ lục của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). - Trong quá trình thực hiện hợp đồng, tại thời điểm phát sinh nhu cầu mua & bán nếu giá kê khai được điều chỉnh lại thấp hơn giá trúng thầu thì nhà thầu cam kết thông báo điều chỉnh giảm giá bằng văn bản đến phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện và hai bên thống nhất ký kết phụ lục điều chỉnh giảm giá. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.275.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu Điện - Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. - Điện thoại liên hệ: 024.36408648 - Fax liên hệ: 024.36408649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GLUC HK Gen.3, 800Tests, cobas c, Int.5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2HbA1c TQ haemolyzing rgt, cobas c1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3UREAL, 500Tests, cobas c, Integra8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4UA Gen.2, 400Tests, cobas c, Integra7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5CHOL HiCo Gen.2, 400Tests, cobas c, Int.10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6TRIGL, 250Tests, cobas c, Integra12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7BIL-D Gen.2, 350Tests cobas c, Integra1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8ASTL, 500Tests, cobas c, Integra13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9ALTL, 500Tests, cobas c, Integra10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10AMYL Gen.2, 300Tests, cobas c, Integra1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11CK 200 Tests, cobas c/Integra2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12GGT Gen.2, 400Tests, cobas c, Integra6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Cfas 12x3ML2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17PreciControl HBA1c Norm5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Cfas Lipids 3x1ML1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Cfas CK.MB 3x1ML2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Cfas Proteins4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21ISE Diluent Gen.2, cobas c, Hitachi1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Activator for cobas c,Integra,c1114HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23NaOH-D, cobas c34HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24NACl 9% Dil, cobas c1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25HALOGEN LAMP2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26AFP Elecsys cobas e 100 V1.15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27AFP G2 CS Elecsys V2.11HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28CEA Elecsys cobas e 10013HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29CEA CS Elecsys V22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Total PSA Elecsys cobas e 1004HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Total PSA G2 CS Elecsys4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32CA 125 G2 Elecsys cobas e 1007HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33CA 125 G2 CS G2 Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 1009HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35CA 15-3 G2 CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36CA 19-9 Elecsys cobas e 1001HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37CA 19-9 CS Elecsys1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38CA 72-4 Elecsys cobas e 1001HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39CA 72-4 CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 10014HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Cyfra 21-1 CS Elecsys V26HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42PreciControl TM Elecsys3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43SCC Elecsys cobas e 1001HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44SCC CS Elecsys5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45PreciControl LC Elecsys cobas e5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Troponin T hs Elecsys cobas e 20021HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Troponin T hs CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Troponin PC Elecsys8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49proBNP G2 Elecsys cobas e 1007HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50proBNP G2 CS Elecsys1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51PreciControl Cardiac G2 Elecsys V41HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52TSH Elecsys cobas e 200 V29HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53TSH CS Elecsys V31HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54FT3 Elecsys G3 cobas e 20015HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55FT3 G3 CS Elecsys3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56FT4 G3 Elecsys cobas e 2003HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57FT4 G3 CS Elecsys1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2130HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59FSH Elecsys cobas e 10075HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60LH Elecsys cobas e 100109HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61LH G2 CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.176HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Prolactin G2 CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Estradiol G3 Elecsys cobas e 100121HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Progesterone G3 Elecsys cobas e 100109HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Testosterone G2 Elecsys cobas e 10076HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Cortisol G2 Elecsys cobas e 1005HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Cortisol G2 CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70PAPP-A Elecsys cobas e 10018HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71PAPP-A CS Elecsys2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Free HCGbeta Elecsys cobas e 10018HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Free HCGbeta CS Elecsys1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74PreciControl MC Elecsys1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75HBsAg G2 Elecsys cobas e 1002HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76HBsAg G2 PC Elecsys5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77CMV IgM Elecsys cobas e 1003HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78CMV IgM PC Elecsys4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79PCT Brahms Elecsys cobas e 1007HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Universal Diluent 2x16ml Elecsys,cobas e2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Sys Wash Elecsys,cobas e12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84CleanCell Elecsys,cobas e14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85ProCell Elecsys,cobas e14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86ASSAY TIP ELECSYS 2010/cobas e41110HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87ASSAY CUP ELECSYS2010/cobas e4115HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88ASSAY TIP/CUP E17014HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89CLEAN-CELL M 2*2 L ELEC 2x2 L38HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90PRECLEAN M (5 x 600 ml)48HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91PROCELL M 2*2 L ELEC (2x2 L)52HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92CREAJ Gen.2, 700Test, cobas c, Integra5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra24HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94CRP LX, 250Tests, cobas c, Integra2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Diluent Hepatitis A Elecsys,cobas e1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.082828407E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế/hóa chất xét nghiệm. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->