Gói thầu: Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 3 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220588069-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220588063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 23:46:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,473,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + NCC chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà NCC phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của NCC: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 3 năm 2022
Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 3 năm 2022
168 Ngày
E-CDNT 3 vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của e-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Voltage control relay2Cái- Harmony Control Relays; Product or Component Type 3-phase control relay- Relay Type Control relay; Phase 3 phase; Relay name RM22TR- Relay monitored parameters: + Overvoltage and undervoltage detection + Phase sequence; Phase failure detection- Time delay type: Adjustable 0.1...30 s, +/- 10 % of the full scale value on crossing the threshold Tt- Switching capacity in VA 2000 VAMeasurement range 380...480 V voltage AC- Contacts type and composition 2 C/O- Reset time 1500 ms at maximum voltage- Maximum switching voltage 250 V AC; Minimum switching current 10 mA 5 V DC- Maximum switching current 8 A AC; [Us] Rated Supply Voltage 380...480 V AC- Supply voltage limits 304…576 V AC; Operating limits - 20 % + 20 % Un- Output contacts 2 C/O; Standards EN/IEC 60255-1- Data sheet: RM22TR33Nhà sản xuất: Schneider Electric hoặc tương đương.
2Globe valve2CáiMaking: 07-0022OMB JOB NO: 01-6010440 01-6020440- Size 1''- 930-I-SH40+IND-NT F22/F304-F6HF- Globe valve outside screw stem- squae bolted bonnet B.B- Class 1500- Full bore.- End to end: 155mm; Material body ASTM A182-F22Nhà sản xuất: OMB hoặc tương đương.
3Globe valve1Cái- 930-I-SH40+IND-NT F22/F304-F6HF- GLOBE VALVE OUTSIDE SCREW STEM - SQUARE BOLTED BONNET BB 2'' CLASS 1500 - REDUCED BORE - OTTURATORE STELLITATO SEDE INTEGRALE- END TO END: 210 mm- Material body: ASTM A182 F22- MAKING: 07-0035- OMB JOB NO: 01-6010440 01-6020440Nhà sản xuất: OMB hoặc tương đương.
4Globe valve1CáiMarking: 07-0038OMB JOB NO: 01-6010440 01-6020440- L-4530-SH40+IND F91/F304-F6HF- Globe valve outside screw stem - screw welded bonnet - Class 4500 - full bore- Size: 2"; End to end: 235mm- Material body ASTM A182-F91 Nhà sản xuất: OMB hoặc tương đương.
5High Pressure Stop Valve1CáiOrder No.: VA500.60.900.2".2".G.W 33.A 41.0 45.1 183.0- Material: A182-F12- Connection: BW Ends- Bevel from according to ASME B16.25 Fig. 2- Face to face: 300 (mm)- Mounting on the valve is designed according to the flange for Auma multi-turn actuator F10Nhà sản xuất: Sempell hoặc tương đương.
6Keo dán nhựa Composite30,3LítBao gồm:- 30 lít keo: Composite - 0,3 lít Phụ gia: MEPOXE (Tỷ lệ 100 keo: 1 phụ gia)Nhà sản xuất: Tiến Hưng hoặc tương đương.
7Seal stic IRP7005TuýpQuy cách: 114g/ tuýpNhà sản xuất: SEAL XPERT hoặc tương đương.
8Shaft (Mục 8.1 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 210.01Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
9Gasket (Mục 8.2 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.01Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
10Gasket (Mục 8.3 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.02Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
11Gasket (Mục 8.4 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.03Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
12Gasket (Mục 8.5 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.04Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
13Gasket (Mục 8.6 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.05Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
14Gasket (Mục 8.7 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)1CáiPart no: 400.06Nhà sản xuất: ALLWEILER hoặc tương đương.
15Groove ball bearing (Mục 8.8 thuộc mục 8 - Bơm nhớt chính GT21)2CáiType: 6311/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương.
16Tấm lưới inox24TấmLoại: dập lỗ trònKích thước: 1600 mm x 600 mm (cao x rộng)Độ dày tấm: 2 mmKhoảng cách giữa các lỗ: 2 mmKích thước lỗ: 3 mmMaterial: Inox 304Nhà sản xuất: Quang Minh hoặc tương đương.
17Pipe3Mét- SIZE: 1000, PIPE BE STD WT- Quy cách: 3m/ ống.- Pos No.: 1- Drawing No: CW-ISO-004- CLIENT'S REFERENCE NUMBER: CM1-L3-M-10PA-60-000017- Material: A134 EPOXY COATEDNhà sản xuất: Torishima hoặc tương đương.
18Monitor2CáiModel: EV3285-BK- Panel Type: IPS; Panel Backlight: LED; Panel Size: 31.5" / 80 cm- Video Signals (Input Terminals): USB Type-C (DisplayPort Alt Mode, HDCP 1.3), DisplayPort (HDCP 1.3), HDMI (HDCP 2.2 / 1.4) x 2- Power Requirements: AC 100 - 240 V, 50 / 60 Hz; Typical Power Consumption: 32 W- Supplied Accessories: + Signal Cables: USB Type-C (2 m), DisplayPort (2 m), HDMI (2 m) + Others: AC power cord (2 m), cable cover (EV3285), VESA mounting screw x 4, setup guideNhà sản xuất: EIZO hoặc tương đương.
19Differential pressure gauges3CáiModel: 733.51Ordering: 733.51/100/0…1000 mbar/Linear pressure/40/2 x G ¼ female/LM/Glyxerin- Nominal size in mm: 100; Scale Range: 0..1000 mbar- Scale layout: linear pressure; Max. working pressure: 40 bar- Measuring chamber with process connection: 2 x G ¼ female, lower mount - Options: Glyxerin (liquid filling)- Ingress protection: IP65Nhà sản xuất: Wika hoặc tương đương.
20Differential Pressure Gauge1BộOrdering Code:DA 03 05HR27LW1150- Range: 0 to 4 bar; Nominal Pressure Rating: 40 bar- Measuring System Material:Chrome alloy 1.4404 / ANSI 316 L - Pressure Connections:Bite type ferrule connectors (1.4571) for 12 mm tube- Dial Size: 100 mm dia. only for range ≥ -0.6 to 0-25 bar- Mounting: Wall mounting- Dial Liquid Filling: Dial with liquid filling: glycerine - Additional Pointer: Adjustable reference pointer- Signalling Accessories: Contacts / Transmitters: Built-in contacts with plug-in connectorNhà sản xuất: Fischer hoặc tương đương.
21Tubing90MétOrdering Number: SS-T20M-S-2,0M-6ME- Tube OD (mm): 20; Tube Wall (mm): 2- Weight (kg/m): 0.901; Working Pressure (bar): 260- Nominal length is 6m/ống- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
22Tubing168MétOrdering Number: SS-T25M-S-2,0M-6ME- Tube OD (mm): 25; Tube Wall (mm): 2- Weight (kg/m): 1.15; Working Pressure (bar): 200- Nominal length is 6m/ống- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
23Straight Fittings Union20CáiOrdering Number: SS-20M0-6- Tube OD (mm): 20- Dimensions: A (mm): 55.0; D (mm): 26.0; E (mm): 15.9- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
24Straight Fittings Union40CáiOrdering Number: SS-25M0-6- Tube OD (mm): 25- Dimensions: A (mm): 65.0; D (mm): 31.3; E (mm): 21.8- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
25Straight Fittings Reducing Union6CáiOrdering Number: SS-25M0-6-20M- Tube OD T(mm): 25; Tube OD Tx(mm): 20- Dimensions: A (mm): 62.3; D (mm): 31.3; Dx (mm): 26.0; E (mm): 15.9- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
2690° Elbows Unions50CáiOrdering Number: SS-20M0-9- Tube OD (mm): 20- Dimensions: A (mm): 44.6; D (mm): 26.0; E (mm): 15.9- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
2790° Elbows Unions20CáiOrdering Number: SS-25M0-9 - Tube OD (mm): 25- Dimensions: A (mm): 49.1; D (mm): 31.3; E (mm): 21.8- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
28Tees Unions15CáiOrdering Number: SS-20M0-3- Tube OD (mm): 20- Dimensions: A (mm): 89.3; Ax (mm): 44.6; D (mm): 26.0; E (mm): 15.9- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
29Tees Unions4CáiOrdering Number: SS-25M0-3- Tube OD (mm): 25- Dimensions: A (mm): 98.3; Ax (mm): 49.1; D (mm): 31.3; E (mm): 21.8- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
30Male Connectors25CáiOrdering Number: SS-20M0-1-12- Tube OD (mm): 20- NPT Size (in): 3/4- Dimensions: A (mm): 52.3; D (mm): 26.0; E (mm): 15.9; F (mm): 30- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
31Male Connectors10CáiOrdering Number: SS-25M0-1-12- Tube OD (mm): 25- NPT Size (in): 3/4- Dimensions: A (mm): 57.5; D (mm): 31.3; E (mm): 15.9; F (mm): 35- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
32Ball Valves9CáiOrdering Number: SS-65TF12- Female Pipe Thread End Connections- Female NPT: 3/4 in.- Cv: 31- Dimensions: C (mm): 91.2; D (mm): 45.7; E (mm): 74.7; F (mm): 64.0 G (mm): 31.8; H (mm): 152; J (mm): 63.5- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
33Check valves2CáiOrdering Number: SS-CHF12-5- Series: CH16 - End Connections type: Female NPT- End Connections size: 3/4 in.- Craking pressure: 0.35bar- Dimensions: A (in): 3.23; B (in): 1 5/8- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
342/2-way valve direct acting2CáiType: MK15 TÜV- Pressure range: 0-40 bar- Orifice: DN 15 mm; Connection: Thread- Function: valve normally closed symbol NC- Design: pressure balanced. with spring return- Ports: threads: G 3/4; Nominal voltage (Un): DC 24 V - Actuation (DC): direct-current magnetNhà sản xuất: Coax hoặc tương đương.
35Contactor1CáiData sheet: 3TH2031-0HX4- Product type designation: 3TH2- Size of contactor: 0- Protection class IP on the front: IP20- Control supply voltage at DC: 14 . 27 VDC- Design of the surge suppressor: with diode + Number of NC contacts for auxiliary contacts: 1 + Number of NO contacts for auxiliary contacts: 03Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
36Rount steel U-BOLT40CáiType: CD 05 One set consist of:01 Piece: U-bolts04 Pieces: Hex. Nut02 Pieces: WashersDimensions : - A: 30 (mm); L1: 40 (mm); H1: 60 (mm)- H2: 40 (mm); H3: 33.1 (mm); H4: 13.5 (mm); D: M10Material: Stainless steel 316LNhà sản xuất: Cơ Khí Việt Hàn hoặc tương đương.
37Cáp điều khiển1CuộnType: DVV/Sc-3x1.5 (3x7/0.52) -0,6/1kV- Mã sản phẩm: 11302000150001- Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)- Cấp điện áp: 0.6/1kV- Tiêu chuẩn: TCVN 5935- Quy cách: 200 mét / cuộnNhà sản xuất: Cadivi hoặc tương đương.
38Bourdon tube pressure gauge2CáiModel: 233.50Ordering information: 233.50/100mm/0…16bar/G1/2B, male thread/ Lower Mount (Radial)- Nominal size (NS): Ø 100 mm [4"]- Case filling (Model 233.50): Glycerine- Type of measuring element: Bourdon tube- Scale range: 0 to 16 bar- Process connections size: G 1/2B. Male thread- Lower Mount (Radial)- Material: Stainless steel 1.4404 (316L)Nhà sản xuất: Wika hoặc tương đương.
39Needle Valves4CáiOrdering Number: SS-26VF8- 26 Serries- Straight pattern- End Connections Inlet size: FemaleNPT 1/2 in.- End Connections Outlet size: FemaleNPT 1/2 in.- Cv: 0.73- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
40Male Connectors6CáiOrdering Number: SS-20M0-1-8- Tube OD (mm): 20- NPT Size (in): 1/2 - Dimensions: A (mm): 52.3; D (mm): 26.0 E (mm): 11.9; F (mm): 30- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
41Male Connectors6CáiOrdering Number: SS-20M0-1-12RS- Tube OD (mm): 20- ISO Thread Size (in): 3/4 - Dimensions: A (mm): 52.6; D (mm): 26.0; E (mm): 15.9; F (mm): 35 - Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
42Female Connectors4CáiOrdering Number: SS-20M0-7-8RG- Tube OD (mm): 20- ISO Thread Size (in): 1/2 - Dimensions: A (mm): 54.3; D (mm): 26.0; E (mm): 7; F (mm): 30- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
43Gasket10CáiOrdering Number: SS-12-RSD-2V- ISO Thread Size (in): 3/4- Material: SS316LNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
44Gasket10CáiOrdering Number: CU-12-RP-2- ISO Thread Size (in): 3/4- Material: CopperNhà sản xuất: SWAGELOK hoặc tương đương.
45Withdrawable unit1BộTypical: RADG08-F1(AD)400/230V AC SWITCHGEAR SIVACON- SIVACON 8PV; Withdrawable unit size: 1M - Busbar position top; Cubicle depth 400 mm- Withdrawable design selection table: + Outgoing cable feeders (3-pole) + Rated breaker current: 160 A- SINGLE LINE DIAGRAM: (3)P2941C-17811-S0241- Arrangement drawing: (3)P2941C-17811-A0121Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương.
46Đầu cốt đồng đúc đỏ50CáiMã hiệu: DT-70- Kích thước: + D: 16 mm; d: 12 mm; L: 95 mm + L1: 44 mm; A: 26 mm; θ : 12.5 mmNhà sản xuất: Công ty Năng Lượng Điện T&T hoặc tương đương.
47Đầu cốt đồng đúc đỏ20CáiMã hiệu: DT-50- Kích thước: + D: 14 mm; d: 9,5 mm; L: 87 mm + L1: 40 mm; A: 23 mm; θ: 10.5 mmNhà sản xuất: Công ty Năng Lượng Điện T&T hoặc tương đương.
48Đầu cáp co nhiệt hạ thế10BộMã hiệu: 0,6/1kV TTE-HST-004- Điện áp 0,6/1 KV- Số lõi cáp: 4 - Tiết diện ngang/mm2: 70-120 mm2Nhà sản xuất: Công ty Năng Lượng Điện T&T hoặc tương đương.
49Đầu cáp co nhiệt hạ thế10BộMã hiệu: 0,6/1kV TTE-HST-003- Điện áp: 0,6/1(1) KV- Số lõi cáp: 4- Tiết diện ngang/mm2: 25-50 mm2Nhà sản xuất: Công ty Năng Lượng Điện T&T hoặc tương đương.
50Nắp chụp đầu cốt200CáiMã hiệu: V 80- Bao gồm: màu đỏ (50 cái ); màu vàng (50 cái ); màu xanh (50 cái ); màu đen (50 cái).- Kích thước: + D1: 17mm; D2: 19 mm; D3: 16 mm; L: 47 mm + F: 25 mm; B: 22 mm; T: 1,5 mmNhà sản xuất: Công ty Năng Lượng Điện T&T hoặc tương đương.
51Cáp điện lực1CuộnType: CXV/SWA - 0,6/1 kV- Cáp CXV/SWA - 3 pha + 1 trung tính; Tiết diện danh định: 3x70 + 1x50 mm2- Điện áp danh định: 0.6/ 1 KV; Tiết diện dây dẫn 3 pha: 70 mm2- Tiết diện dây dẫn trung tính: 50 mm2; Kết cấu (N0/mm): CC- Chiều dày cách điện dây pha: 1,1 mm; Đường kính dây pha: 9,9 mm- Chiều dày cách điện dây trung tính: 1,0 mm; Đường kính dây trung tính: 8,3 mm- Đường kính sợi giáp danh định: 2,0 mm; Chiều dày vỏ danh định: 2,1 mm- Khối lượng dây: 4217 kg/km- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là: 90 deg C; Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 250 deg C- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; TCVN 6612/IEC 60228- Quy cách: 300 m/ cuộnNhà sản xuất: Cadivi hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + NCC chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà NCC phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của NCC: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->