Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xóm Mới xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586675-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xóm Mới xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220586605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:45:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,786,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xóm Mới xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xóm Mới xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V181,08m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V181,08m3
3Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V181,08m3
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,421m3
5Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,806100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,297100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V107,658m3
8Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,455100m3
9Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,161100m3
10Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
11Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,148100m3
12Xáo sới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,278100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,26100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,482100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,148100m3
18Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,148100m3/1km
19Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
20Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3/1km
21Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,558100m3
22Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,558100m3/1km
23Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,904100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V16,553100m3
25Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,986100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V75,242100m2
27Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.504,84m3
B Cống tròn
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,365100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233100m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,176100m3
5Vận chuyển đất tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,176100m3/1km
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,91m3
8Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
11Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
13Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
15Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,13m3
16Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673tấn
17ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,584100m2
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V6ống cống
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V77ống cống
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
C Cống bản B60
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
4Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
6Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
8ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
9ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
D Rãnh dọc chịu lực
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V209,44m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V654,5m3
3Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V78,802tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V95,819100m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V225,15m3
6ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,828100m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,936tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932tấn
9Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.361,36m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.618cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.618cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5.236cấu kiện
13Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m3
14Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,25m3
15Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93tấn
16Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
18ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m2
19Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,607tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
21Vữa xi măng mối nối, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,44m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V197cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V197cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V394cấu kiện
E Hố thu nước
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3/1km
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
9Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
10ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
F Cửa xả
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
5Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
G Di chuyển cột điện
1Đào móng cột điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,464m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
4Vận chuyển đất bằng tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3/1km
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
8Cột điện bê tông H8,5 (Đầu gốc 370x250-Đầu ngọn 140x140)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
9Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82210 tấn/1km
10Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
11Thay dây.Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71km / 1dây
12Thay hộp công tơ.Mô tả kỹ thuật theo chương V541 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).33
3 Cán bộ an toàn lao độ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
4 ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->