Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586614-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:44:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,642,853,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Phổ Thạnh; Hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học, hệ thống PCCC ngoài nhà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nhất Bảo An và Công ty TNHH An Toàn Nam Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng An Việt Phú. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/ Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,844m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,1965m3
4Đệm nền móng bằng đá dăm 2x4 đầm chặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,712m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7849tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1059tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9053tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2111100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2214100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0126m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7309100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5585m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,051m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0618100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0871tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V191 cấu kiện
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,052m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,94m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,84m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,724m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,5975m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3088tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1775tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1786tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2905100m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5135m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,3286m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,4709m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1133tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1248tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6827tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6643100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,475m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4916100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5772tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,5713m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2479100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7572tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7051tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5364tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9402m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6481100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3815tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3441tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,076m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,968100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4574tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2404tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7345m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3895m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,6763m3
52Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,9741m3
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4487tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4487tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7561100m2
56Cùm chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V650cái
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.108,6m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.578,036m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,2805m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V797,1575m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.549,16m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,72m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250,08m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,64m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250,08m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,8m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,8m
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,3789m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5568m2
71Ốp đá phước lý, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,48m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,7236m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.337,84m2
74Ốp chân tường, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,008m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.151,32m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.578,036m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.498,598m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.076,634m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.151,32m2
80Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V164,64m2
81Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,16m2
82Sản xuất khung kính nhôm xingfa hệ 55 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,04m2
83SXLD khóa tay gạt con voi loại 1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
84SXLD hoa inox 304.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V205,8062m2
85Mũ che khe nhiệt hình chữ UTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m2
86SXLD trụ đề ba cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
87SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,89m
88SXLD lan can hành lang bằng Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,04m2
89Tay vịn cầu thang bằng inox D90/89,1 dày 1,4mm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,6m
90Vách ngăn vệ sinh bằng Compact dày 12mm phụ kiện bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,4m2
91Lan can inox ram dốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9875m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,106100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,38100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
96SXLD cầu chắn rác D90 bằng INOXTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
97Đắp vữa XM tạo phù điêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
98Đắp vữa XM tạo phù điêuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
99Đắp phào hoa văn. Đắp chỉ bảng 2 lớp bằng vữa xi măng 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200cái
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5776100m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m
103Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608m3
104Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,456m3
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2100m
107Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
108Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
114Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
115Bơm nước 350W, máy bơm ly tâm 0,5HPTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
119Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
122Lắp đặt giá treo chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,94m3
124Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m2
126Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7273m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,04m2
128Cửa bằng khung lưới B40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,56m3
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
5Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lần
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V114cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt mặt công tắcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V194hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.020m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (loại dây 2*16mm2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V310m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 2,5mm2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1,5mm2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.500m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22bộ
29Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5836100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,392m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5215tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0418tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7633tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1726100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,48m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5994tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3618tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9321100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,866m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,008100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,784m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1233tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7319tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,155tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2963tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3181tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2974100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,948m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V195m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,6m2
23Quét dung dịch chống thấm SIKATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V276,6m2
24Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái 
25Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự độngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái 
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
D HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ
1Bơm Diesel. Đường kính x Hành trình (mm) 91.1 x 100. Công suất lớn nhất(KW)/vòng phút: 59/80/4.000. Kích thước (mm): Dài 710 *Rộng 673.4* Cao 641. Trọng lượng khô (kg): 200.8. Số xy lanh: 4 '- Đầu bơm DB65/26, mới 100%, nhập khẩu. Lưu lượng (m3/h) 35 – 105. Cột áp (m): 63 – 50. Vật liệu: Vỏ Gang. Cánh Gang. Trục: Thép không rỉ. Đường kính ống hút (mm): 80. Đường kính ống đẩy (mm): 65. Động cơ và Đầu bơm có đầy đủ Giấy chứng nhận CO, CQ và Giấy kiểm định của cơ quan PCCCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Bơm điện. Động cơ điện mới 100%, nhập khẩu, bao gồm Đầu bơm nhập khẩu. Lưu lượng (m3/h)35-105. Cột áp (m): 63 – 50. Vật liệu: Vỏ Gang. Cánh Gang. Trục Thép không rỉ. Đường kính ống hút (mm): 80. Đường kính ống đẩy (mm): 65. Đầu bơm và motor có đầy đủ Giấy chứng nhận CO, CQ và Giấy kiểm định của cơ quan PCCCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,411m3
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,81m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,62m3
8Bầu giảm thép hàn D114-76,Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cặp bích
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Cùm ống D100 bằng thép tráng kẽm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Y lọc D100. Bằng gang.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Khoắc lổ D21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cặp bích
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Phụ kiện đở ống (gối đỡ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
20Carepin D114 (van 1 chiều)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Bầu giảm thép hàn D114-76Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
23Van 1 chiều D114 bằng gangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
25Khoắc lổ D21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Rơ le áp suất. Điện áp: 220V/ 50Hz.Áp suất khởi động: 1.5 bar.Áp suất tối đa cho phép: 10 bar.Dòng điện liên tục tối đa: 10A.Vít nối: Đầu vào G1 (+) & đầu ra G1 (-).Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cặp bích
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,83100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75100m
32Tê thép mạ kẽm D114Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cặp bích
35Trụ chữa cháy 2 họng D65.Chất liệu: Gang, sơn đỏ. Áp suất: 10 bar. Đầu ra: 2xD65.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5trụ
36Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
37Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: 500 x 700 x 250mm bằng thép sơn tỉnh điện dày 1mm, Mặt tủ có dòng chữ: PCCC và biểu tượng điện thoại 114Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
38Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
39Lăng phun D65 . Tiết diện đầu phun: 13mm. Tầm xa: ≥25m. Áp suất phun: ≥ 10bar.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
40Cuộn vòi D65 13 bar, 20 mét có khớp. Type: Vòi A. Áp suất vận hành:13 bar. Đường kính: 65mm. Chiều dài: 20m. Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối,chất liệu ngoài: Polyeste. Chất liệu trong: PVC-Cao su.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cuộn
41Phụ kiện nối ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
42Họng chữa cháy vách tường van D50.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
43Tủ chữa cháy vách tườngKT: 450x550x180mm dày 1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
44Lăng phun D50. Tiết diện đầu phun: 13mm. Tầm xa: ≥25m. Áp suất phun: ≥ 10bar.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
45Cuộn vòi D50, L20. 13 bar, 20 mét có khớp. Type: Vòi A. Áp suất vận hành:13 bar. Đường kính: 65mm. Chiều dài: 20m. Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối,chất liệu ngoài: Polyeste. Chất liệu trong: PVC-Cao su.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cuộn
46Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 2 cửa.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Trung tâm báo cháy 8zone + bàn phím điều khiển + Ắc qui.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
49Chuông báo cháy. Khi có sự cố hỏa hoạn, chuông báo cháy này sẽ phát ra tín hiệu kịp thời để có phương pháp thoát hiểm và chữa cháy đúng lúc. Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA. Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. Trọng lượng: 465g.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
50Đầu báo nhiệt thường. Môi trường làm việc-10oC to 55oC -Temp 56 . Tiêu chuẩn bảo vệ: IP41. Tiêu chuẩn: EN54 Part 5 : 2000. Chứng nhận: L.P.C.B, số chứng nhận 201g/01, 201g/02. Trọng lượng không tính đế: 119g. Điện áp hoạt động: 16V - 30V DC. Dòng điện tĩnh: 40µA. Dòng điện báo động qua tủ trung tâm báo cháy: - 50mA Max. Đầu báo nhiệt thường phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
51Lắp đặt đèn báo tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
52Điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
53Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,14100m
56Nối ống nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
59Vật tư phụTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2
60Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
61Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
62Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2gói
63Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
64Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
67Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg).Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
68Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg. Loại bình: Bình xách tay.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
69Giá đựng bình chữa cháy (Kệ để 3 bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 60 (dài) x 20 (rộng) cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
70Quả cầu chữa cháy tự động 6kg bột ABC.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12quả
71Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
72Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
73Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
74Tủ điều khiển Bơm chữa cháy (Bơm Diesel, bơm điện 37kW). Vỏ tủ sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
78Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
79Trụ bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) cấp III trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV . (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn3
2 Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m32
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
12 Máy phát điện ≥ 1,5kW1
13 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Đồng hồ áp lực Còn hoạt động tốt2
16 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->